TRỤ SỞ CHÍNH

Địa chỉ: Lô DC 1a - 13 đường Nguyễn Thị Định - phường Nguyễn Văn Cừ - thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định 
Địện thoại: 0256.2200569
Fax: 0256.3547029
Email: Dongduong_bdgts@yahoo.com

CHI NHÁNH GIA LAI

Địa chỉ: số 65 đường Yên Đỗ, phường Yên Đỗ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Điện thoại: 0269.3601668
Fax: 0269.3748748
Email: dongduonggialaiauction@gmail.com

Bán đấu giá QSD đất: 46 lô đất ở tại khu quy hoạch dân cư xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định.

Email In PDF.

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

1. Quyền sử dụng đất: 46 lô đất ở tại khu quy hoạch dân cư xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định.

Kèm theo sơ đồ phân lô.

2. Ký hiệu, vị trí, diện tích, giá khởi điểm, khoản tiền đặt trước và tiền hồ sơ  tham gia đấu giá, bước giá của từng lô đất: đính kèm theo bảng chi tiết.

3. Người có tài sản đấu giá: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước    Địa chỉ: số 381 đường Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định.

4. Hình thức đấu giá: kết hợp giữa đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp với đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá.

5. Phương thức đấu giá: theo phương thức trả giá lên, bán riêng từng lô đất.

6. Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

7. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 14/9/2019 (gồm: 19 lô phía Nam nhà văn hóa, thôn Ngọc Thạnh 2; 03 lô trước nhà ông Nguyễn Văn Điền, xóm 4, thôn Thanh Huy 1), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 11/9/2019 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở UBND xã Phước An: từ 08 giờ ngày 10/9/2019 đến 16 giờ ngày 11/9/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 11/9/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 14/9/2019 tại Trụ sở UBND xã Phước An.

 

 

 

 

8. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 21/9/2019 (gồm: 11 lô trước nhà ông Lê Văn Kế, xóm Miễu, thôn An Hòa 2; 13 lô phía Tây bắc bờ tràn đường Bình Sơn, thôn Thanh Huy 2; các lô đất còn lại của ngày 14/9/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 18/9/2019 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở UBND xã Phước An: từ 08 giờ ngày 17/9/2019 đến 16 giờ ngày 18/9/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 18/9/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 21/9/2019 tại Trụ sở UBND xã Phước An.

9. Cuộc đấu giá và công bố giá vào các ngày thứ bảy hàng tuần sau ngày 21/9/2019 (các lô đất còn lại do không có người tham gia đấu giá hoặc không đủ điều kiện đấu giá), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục đến 16 giờ ngày thứ 4 hàng tuần tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước: từ 08 giờ đến 16 giờ ngày thứ 4 hàng tuần;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày thứ 4 hàng tuần;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày thứ bảy hàng tuần tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước.

10. Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương gồm:

- Tài khoản số: 111002775169 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 402034433100003 tại Ngân hàng TMCP Nam Á – Chi nhánh Quy Nhơn;

- Tài khoản số: 4309201002513 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 58010000791694 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Bình Định;

- Tài khoản số: 0600106278660001 tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Chi nhánh Bình Định;

- Tài khoản số: 0051000516083 tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Định;

- Tài khoản số: 4011100457004 tại Ngân hàng TMCP Quân Đội – Chi nhánh Bình Định.

 

 

11. Trường hợp có sự thay đổi ngày giờ, thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá thì sẽ có thông báo cụ thể.

12. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá, phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và khoản tiền đặt trước theo đúng quy định.

Lô đất
(số)
Diện tích
(m2)
Giá khởi điểm Tiền đặt trước
(đồng)
Tiền hồ sơ tham gia
đấu giá
(đồng)
Bước giá
(đồng)
(đồng/m2) (đồng/lô)
I. Phía Nam nhà văn hóa, thôn Ngọc Thạnh 2
1 209.40 2,500,000 524,000,000 104,000,000 500,000 53,000,000
2 120.00 2,500,000 300,000,000 60,000,000 200,000 30,000,000
3 120.00 2,500,000 300,000,000 60,000,000 200,000 30,000,000
4 120.00 2,500,000 300,000,000 60,000,000 200,000 30,000,000
5 120.00 2,500,000 300,000,000 60,000,000 200,000 30,000,000
6 120.00 2,500,000 300,000,000 60,000,000 200,000 30,000,000
7 120.00 2,500,000 300,000,000 60,000,000 200,000 30,000,000
8 120.00 2,500,000 300,000,000 60,000,000 200,000 30,000,000
9 141.00 2,500,000 353,000,000 70,000,000 200,000 36,000,000
10 159.60 2,500,000 399,000,000 79,000,000 200,000 40,000,000
11 159.60 2,500,000 399,000,000 79,000,000 200,000 40,000,000
12 (Lô góc) 194.70 3,000,000 585,000,000 117,000,000 500,000 59,000,000
13 199.50 2,500,000 499,000,000 99,000,000 200,000 50,000,000
14 203.30 2,500,000 509,000,000 101,000,000 500,000 51,000,000
15 207.10 2,500,000 518,000,000 103,000,000 500,000 52,000,000
16 214.50 2,500,000 537,000,000 107,000,000 500,000 54,000,000
17 164.60 2,500,000 412,000,000 82,000,000 200,000 42,000,000
18 220.90 2,500,000 553,000,000 110,000,000 500,000 56,000,000
19 142.00 2,500,000 355,000,000 71,000,000 200,000 36,000,000
II. Trước nhà ông Lê Văn Kế, xóm Miễu, thôn An Hòa 2
1 226.70 800,000 182,000,000 36,000,000 100,000 19,000,000
2 156.00 800,000 125,000,000 25,000,000 100,000 13,000,000
3 136.30 800,000 110,000,000 22,000,000 100,000 11,000,000
4 120.90 800,000 97,000,000 19,000,000 100,000 10,000,000
5 127.00 800,000 102,000,000 20,000,000 100,000 11,000,000
6 124.90 800,000 100,000,000 20,000,000 100,000 10,000,000
7 178.40 800,000 143,000,000 28,000,000 100,000 15,000,000
8 176.90 800,000 142,000,000 28,000,000 100,000 15,000,000
9 177.50 800,000 142,000,000 28,000,000 100,000 15,000,000
10 177.50 800,000 142,000,000 28,000,000 100,000 15,000,000
11 245.50 800,000 197,000,000 39,000,000 100,000 20,000,000
III. Trước nhà ông Nguyễn Văn Điền, xóm 4, thôn Thanh Huy 1
1 153.40 800,000 123,000,000 24,000,000 100,000 13,000,000
2 199.10 800,000 160,000,000 32,000,000 100,000 16,000,000
3 178.50 800,000 143,000,000 28,000,000 100,000 15,000,000
IV. Phía Tây Bắc bờ tràn đường Bình Sơn, thôn Thanh Huy 2
1 69.50 700,000 49,000,000 9,000,000 100,000 5,000,000
2 80.10 700,000 57,000,000 11,000,000 100,000 6,000,000
3 98.50 700,000 69,000,000 13,000,000 100,000 7,000,000
4 105.20 700,000 74,000,000 14,000,000 100,000 8,000,000
5 107.20 700,000 76,000,000 15,000,000 100,000 8,000,000
6 208.00 700,000 146,000,000 29,000,000 100,000 15,000,000
7 209.40 700,000 147,000,000 29,000,000 100,000 15,000,000
8 210.20 700,000 148,000,000 29,000,000 100,000 15,000,000
9 211.10 700,000 148,000,000 29,000,000 100,000 15,000,000
10 211.70 700,000 149,000,000 29,000,000 100,000 15,000,000
11 212.20 700,000 149,000,000 29,000,000 100,000 15,000,000
12 212.80 700,000 149,000,000 29,000,000 100,000 15,000,000
13 232.80 700,000 163,000,000 32,000,000 100,000 17,000,000

Bán đấu giá QSD đất: 01 lô đất ở tại khu quy hoạch dân cư xã Phước Hòa; 55 lô đất ở tại khu quy hoạch dân cư xã Phước Quang, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định

Email In PDF.

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

1. Quyền sử dụng đất:

- 01 lô đất ở tại khu quy hoạch dân cư xã Phước Hòa, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định;

-  55 lô đất ở tại khu quy hoạch dân cư xã Phước Quang, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định.

Kèm theo sơ đồ phân lô.

2. Ký hiệu, vị trí, diện tích, giá khởi điểm, khoản tiền đặt trước và tiền hồ sơ  tham gia đấu giá, bước giá của từng lô đất: đính kèm theo bảng chi tiết.

3. Người có tài sản đấu giá: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước    Địa chỉ: số 381 đường Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định.

4. Hình thức, phương thức đấu giá: kết hợp giữa đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp với đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên, bán riêng từng lô đất.

5. Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

6. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 03/8/2019 (gồm: 01 lô tại khu quy hoạch dân cư xã Phước Hòa; 14 lô tại vị trí phía Nam trường tiểu học số 1, thôn Định Thiện Tây, 04 lô tại vị trí phía Nam nhà ông Nguyễn Đình Sơn, thôn Văn Quang, 05 lô tại vị trí phía Tây trụ sở thôn Tân Điền thuộc khu quy hoạch dân cư xã Phước Quang), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 31/7/2019 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở UBND xã Phước Quang: từ 08 giờ ngày 30/7/2019 đến 16 giờ ngày 31/7/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 31/7/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 03/8/2019 tại Trụ sở UBND xã Phước Quang.

 

7. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 10/8/2019 (gồm: 32 lô tại các vị trí phía Tây Nhà ông Phụng, phía Nam đường lên nhà ông Tàu và phía Nam cầu đội 16, phía Tây nhà ông Ngô Sơn Hải, thôn Luật Bình thuộc khu quy hoạch dân cư xã Phước Quang; các lô đất còn lại của ngày 03/8/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 07/8/2019 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở UBND xã Phước Quang: từ 08 giờ ngày 06/8/2019 đến 16 giờ ngày 07/8/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 07/8/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 10/8/2019 tại Trụ sở UBND xã Phước Quang.

8. Cuộc đấu giá và công bố giá vào các ngày thứ bảy hàng tuần sau ngày 10/8/2019 (các lô đất còn lại do không có người tham gia đấu giá hoặc không đủ điều kiện đấu giá), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục đến 16 giờ ngày thứ 4 hàng tuần tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước: từ 08 giờ đến 16 giờ ngày thứ 4 hàng tuần;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày thứ 4 hàng tuần;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày thứ bảy hàng tuần tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước.

9. Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương gồm:

- Tài khoản số: 402034433100003 tại Ngân hàng TMCP Nam Á – Chi nhánh Quy Nhơn;

- Tài khoản số: 4309201002513 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 58010000791694 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Bình Định.

10. Trường hợp có sự thay đổi ngày giờ, thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá thì sẽ có thông báo cụ thể.

11. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá, phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và khoản tiền đặt trước theo đúng quy định.

Lô đất
(số)
Diện tích
(m2)
Giá khởi điểm Tiền đặt trước
(đồng)
Tiền hồ sơ tham gia
đấu giá
(đồng)
Bước giá
(đồng)
(đồng/m2) (đồng/lô)
I. Khu quy hoạch dân cư xã Phước Hòa (Khu BL6, thôn Kim Tây)
4 88.10 1,500,000 133,000,000 26,000,000 100,000 14,000,000
II. Khu quy hoạch dân cư xã Phước Quang
1. Phía Nam trường tiểu học số 1, thôn Định Thiện Tây
2 162.80 2,200,000 359,000,000 71,000,000 200,000 18,000,000
3 181.10 2,200,000 399,000,000 79,000,000 200,000 20,000,000
4 193.10 2,200,000 425,000,000 85,000,000 200,000 22,000,000
5 205.00 2,200,000 451,000,000 90,000,000 200,000 23,000,000
6 216.60 2,200,000 477,000,000 95,000,000 200,000 24,000,000
7 223.40 2,200,000 492,000,000 98,000,000 200,000 25,000,000
8 222.10 2,200,000 489,000,000 97,000,000 200,000 25,000,000
9 218.30 2,200,000 481,000,000 96,000,000 200,000 25,000,000
10 196.90 2,200,000 434,000,000 86,000,000 200,000 22,000,000
11 183.50 2,200,000 404,000,000 80,000,000 200,000 21,000,000
12 177.70 2,200,000 391,000,000 78,000,000 200,000 20,000,000
13 152.70 2,200,000 336,000,000 67,000,000 200,000 17,000,000
14 144.90 2,200,000 319,000,000 63,000,000 200,000 16,000,000
15 178.20 2,200,000 393,000,000 78,000,000 200,000 20,000,000
2. Phía Nam nhà ông Nguyễn Đình Sơn, thôn Văn Quang
1 158.20 1,000,000 159,000,000 31,000,000 100,000 8,000,000
2 106.90 1,000,000 107,000,000 21,000,000 100,000 6,000,000
3 102.10 1,000,000 103,000,000 20,000,000 100,000 6,000,000
4 97.40 1,000,000 98,000,000 19,000,000 100,000 5,000,000
3. Thôn Luật Bình
Phía Tây nhà ông Phụng, phía Nam đường lên nhà ông Tàu và phía Nam cầu đội 16
1 76.00 1,200,000 92,000,000 18,000,000 100,000 5,000,000
2 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
3 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
4 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
5 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
6 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
7 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
8 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
9 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
10 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
11 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
12 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
13 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
14 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
15 98.30 1,200,000 118,000,000 23,000,000 100,000 6,000,000
16 101.20 1,200,000 122,000,000 24,000,000 100,000 7,000,000
17 104.20 1,200,000 126,000,000 25,000,000 100,000 7,000,000
18 107.10 1,200,000 129,000,000 25,000,000 100,000 7,000,000
19 103.70 1,200,000 125,000,000 25,000,000 100,000 7,000,000
20 97.40 1,200,000 117,000,000 23,000,000 100,000 6,000,000
21 89.30 1,200,000 108,000,000 21,000,000 100,000 6,000,000
22 81.10 1,200,000 98,000,000 19,000,000 100,000 5,000,000
23 72.90 1,200,000 88,000,000 17,000,000 100,000 5,000,000
Phía Tây nhà ông Ngô Sơn Hải
1 81.90 1,200,000 99,000,000 19,000,000 100,000 5,000,000
2 95.30 1,000,000 96,000,000 19,000,000 100,000 5,000,000
3 103.60 1,000,000 104,000,000 20,000,000 100,000 6,000,000
4 111.80 1,000,000 112,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
5 120.10 1,000,000 121,000,000 24,000,000 100,000 7,000,000
6 128.30 1,000,000 129,000,000 25,000,000 100,000 7,000,000
7 169.90 1,000,000 170,000,000 34,000,000 100,000 9,000,000
8 174.70 1,000,000 175,000,000 35,000,000 100,000 9,000,000
9 252.20 1,000,000 253,000,000 50,000,000 100,000 13,000,000
4. Phía Tây trụ sở thôn Tân Điền
1 133.60 1,100,000 147,000,000 29,000,000 100,000 8,000,000
2 144.20 1,100,000 159,000,000 31,000,000 100,000 8,000,000
5 144.00 1,100,000 159,000,000 31,000,000 100,000 8,000,000
6 143.70 1,100,000 159,000,000 31,000,000 100,000 8,000,000
7 137.70 1,100,000 152,000,000 30,000,000 100,000 8,000,000

 

 

Bán đấu giá TS: Xe ô tô con biển số: 77B-1245

Email In PDF.

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

Tài sản thanh lý: Xe ô tô con biển số: 77B-1245; Nhãn hiệu: FORD; Số loại: ESCAPE XLT; Màu sơn: Xanh; Số máy: AJ-284099; Số khung: FVLFHBMERP2A01148; Năm sản xuất: 2002; Nước sản xuất:  Việt Nam. Hiện trạng: khung vỏ mục tại một số vị trí, xe hư hỏng, để lâu không sử dụng được.

Nơi đang bảo quản và quản lý tài sản: Nhà kho Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng; địa chỉ: Tổ 1, khu vực 8, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.

Giá khởi điểm của tài sản: 140.000.000 đồng (Một trăm bốn mươi triệu đồng; nộp khoản tiền đặt trước 28.000.000 đồng và tiền hồ sơ tham gia đấu giá 200.000 đồng; Bước giá 5.000.000 đồng).

Người có tài sản đấu giá: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Định

Địa chỉ: số 24 đường Lê Hồng Phong, phường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.

Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ 30 phút ngày 30/7/2019 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương.

Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ 30 phút ngày 30/7/2019.

Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương số: 58010000791694 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Bình Định.

Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 09 giờ ngày 02/8/2019 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương.

Hình thức, phương thức đấu giá: đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp theo phương thức trả giá lên.

Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: tất cả các tổ chức, cá nhân, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá, phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và khoản tiền đặt trước theo đúng quy định.

 

Thời hạn thanh toán tiền: trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày đấu giá thành, người trúng đấu giá phải có trách nhiệm thanh toán đủ số tiền trúng đấu giá.

Thời hạn giao tài sản đấu giá: trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày người trúng đấu giá nộp đủ số tiền trúng đấu giá, trừ trường hợp có sự kiện bất khả kháng.

Trách nhiệm của người trúng đấu giá:

- Phải nộp các khoản phí, lệ phí liên quan đến chuyển quyền sở hữu tài sản và tự làm thủ tục chuyển quyền sở hữu tài sản;

- Phải chịu trách nhiệm về giá trị, tình trạng, hiện trạng và chất lượng thực tế của tài sản đấu giá;

- Chỉ được phép thực hiện các trình tự, thủ tục chuyển quyền sở hữu tài sản sau khi đã nhận tài sản và các giấy tờ liên quan đến tài sản đấu giá.

Bán đấu giá QSD đất: 133 lô đất ở phường Nhơn Hưng và Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định

Email In PDF.

1. Quyền sử dụng đất:

- 99 lô đất ở tại Khu dân cư An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 34 lô đất ở tại Khu quy hoạch dân cư sau Trường THCS Nhơn Thành, KV Tiên Hội, phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

Kèm theo sơ đồ phân lô.

2. Ký hiệu, vị trí, lộ giới, diện tích, giá khởi điểm, khoản tiền đặt trước và tiền hồ sơ  tham gia đấu giá, bước giá của từng lô đất: đính kèm theo bảng chi tiết.

3. Người có tài sản đấu giá: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn                 Địa chỉ: số 75 đường Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

4. Hình thức, phương thức đấu giá: kết hợp giữa đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp với đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên, bán riêng từng lô đất.

5. Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

6. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 21/7/2019 (gồm: 02 lô của Khu A1 và 18 lô của Khu A4 thuộc Khu dân cư An Ngãi, phường Nhơn Hưng), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 18/7/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 17/7/2019 đến 16 giờ ngày 18/7/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 18/7/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 14 giờ ngày 21/7/2019 tại Trụ sở UBND phường Nhơn Hưng.

7. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 22/7/2019 (gồm: từ lô số 1 đến lô số 17 của Khu quy hoạch dân cư sau Trường THCS Nhơn Thành, KV Tiên Hội, phường Nhơn Thành), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 19/7/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 17/7/2019 đến 16 giờ ngày 19/7/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 19/7/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 22/7/2019 tại Trụ sở UBND phường Nhơn Thành.

8. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 28/7/2019 (gồm: 27 lô của Khu A2 thuộc Khu dân cư An Ngãi, phường Nhơn Hưng), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 25/7/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 24/7/2019 đến 16 giờ ngày 25/7/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 25/7/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 14 giờ ngày 28/7/2019 tại Trụ sở UBND phường Nhơn Hưng.

9. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 29/7/2019 (gồm: từ lô số 18 đến lô số 34 của Khu quy hoạch dân cư sau Trường THCS Nhơn Thành, KV Tiên Hội, phường Nhơn Thành; các lô còn lại của ngày 22/7/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 26/7/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 24/7/2019 đến 16 giờ ngày 26/7/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 26/7/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 29/7/2019 tại Trụ sở UBND phường Nhơn Thành.

 

 

 

10. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 04/8/2019 (gồm: từ lô số 1 đến lô số 26 của Khu A3 thuộc Khu dân cư An Ngãi, phường Nhơn Hưng; các lô còn lại của ngày 21, 28/7/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 01/8/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 31/7/2019 đến 16 giờ ngày 01/8/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 01/8/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 04/8/2019 tại Trụ sở UBND phường Nhơn Hưng.

11. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 11/8/2019 (gồm: từ lô số 27 đến lô số 52 của Khu A3 thuộc Khu dân cư An Ngãi, phường Nhơn Hưng; các lô còn lại của ngày 04/8/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 08/8/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 07/8/2019 đến 16 giờ ngày 08/8/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 08/8/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 11/8/2019 tại Trụ sở UBND phường Nhơn Hưng.

12. Cuộc đấu giá và công bố giá vào các ngày chủ nhật hàng tuần sau ngày 29/7/2019 và ngày 11/8/2019 (các lô đất còn lại do không có người tham gia đấu giá hoặc không đủ điều kiện đấu giá), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày chủ nhật hàng tuần tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

13. Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương gồm:

- Tài khoản số: 111000079637 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 402034433100003 tại Ngân hàng TMCP Nam Á – Chi nhánh Quy Nhơn;

- Tài khoản số: 0051000516083 tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Định;

- Tài khoản số: 4309201002513 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 0600106278660001 tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Chi nhánh Bình Định.

14. Trường hợp có sự thay đổi ngày giờ, thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá thì sẽ có thông báo cụ thể.

15. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: hộ gia đình, cá nhân, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá, phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và khoản tiền đặt trước theo đúng quy định.

I. Khu quy hoạch dân cư sau Trường THCS Nhơn Thành, khu vực Tiên Hội, phường Nhơn Thành (Khu E)
1
(Lô góc)
Đường DS3 14 148.10 3,960,000 586,476,000 117,000,000 500,000 42,000,000
2 Đường DS3 14 120.00 3,300,000 396,000,000 79,000,000 200,000 28,000,000
3 Đường DS3 14 120.00 3,300,000 396,000,000 79,000,000 200,000 28,000,000
4 Đường DS3 14 120.00 3,300,000 396,000,000 79,000,000 200,000 28,000,000
5 Đường DS3 14 120.00 3,300,000 396,000,000 79,000,000 200,000 28,000,000
6 Đường DS3 14 120.00 3,300,000 396,000,000 79,000,000 200,000 28,000,000
7 Đường DS3 14 120.00 3,300,000 396,000,000 79,000,000 200,000 28,000,000
8 Đường DS3 14 120.00 3,300,000 396,000,000 79,000,000 200,000 28,000,000
9 Đường DS3 14 120.00 3,300,000 396,000,000 79,000,000 200,000 28,000,000
10 Đường DS3 14 200.00 3,300,000 660,000,000 132,000,000 500,000 47,000,000
11 Đường DS3 14 200.00 3,300,000 660,000,000 132,000,000 500,000 47,000,000
12 Đường DS3 14 200.00 3,300,000 660,000,000 132,000,000 500,000 47,000,000
13 Đường DS3 14 200.00 3,300,000 660,000,000 132,000,000 500,000 47,000,000
14 Đường DS3 14 200.00 3,300,000 660,000,000 132,000,000 500,000 47,000,000
15
(Lô góc)
Đường DS3 14 192.00 3,960,000 760,320,000 152,000,000 500,000 54,000,000
16
(Lô góc)
Đường DS4 14 112.00 4,200,000 470,400,000 94,000,000 200,000 33,000,000
17 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
18 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
19 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
20 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
21 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
22 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
23 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
24 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
25 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
26 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
27 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
28 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
29 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
30 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
31 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
32 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
33 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
34
(Lô góc)
Đường DS4 14 212.10 4,200,000 890,820,000 178,000,000 500,000 45,000,000
II. Khu dân cư An Ngãi, phường Nhơn Hưng
Khu A1
1 Đường DS3 14 114.30 3,500,000 400,050,000 80,000,000 200,000 29,000,000
2 Đường DS3 14 137.60 3,500,000 481,600,000 96,000,000 200,000 34,000,000
Khu A2
1 Đường DS3 14 152.20 3,500,000 532,700,000 106,000,000 500,000 38,000,000
2 Đường DS3 14 100.00 3,500,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
3 Đường DS3 14 100.00 3,500,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
4 Đường DS3 14 100.00 3,500,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
5 Đường DS3 14 100.00 3,500,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
6 Đường DS3 14 100.00 3,500,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
7 Đường DS3 14 100.00 3,500,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
8 Đường DS3 14 100.00 3,500,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
9 Đường DS3 14 100.00 3,500,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
10 Đường DS3 14 100.00 3,500,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
11
(Lô góc)
Đường DS4 13 165.30 4,440,000 733,932,000 146,000,000 500,000 52,000,000
12 Đường DS4 13 97.40 3,700,000 360,380,000 72,000,000 200,000 26,000,000
13 Đường DS4 13 103.20 3,700,000 381,840,000 76,000,000 200,000 27,000,000
14 Đường DS4 13 109.00 3,700,000 403,300,000 80,000,000 200,000 29,000,000
15 Đường DS4 13 114.70 3,700,000 424,390,000 84,000,000 200,000 30,000,000
16
(Lô góc)
Đường DS4 13 223.00 4,440,000 990,120,000 198,000,000 500,000 50,000,000
17 Đường DS6 12 100.00 3,100,000 310,000,000 62,000,000 200,000 22,000,000
18 Đường DS6 12 100.00 3,100,000 310,000,000 62,000,000 200,000 22,000,000
19 Đường DS6 12 100.00 3,100,000 310,000,000 62,000,000 200,000 22,000,000
20 Đường DS6 12 100.00 3,100,000 310,000,000 62,000,000 200,000 22,000,000
21 Đường DS6 12 100.00 3,100,000 310,000,000 62,000,000 200,000 22,000,000
22 Đường DS6 12 100.00 3,100,000 310,000,000 62,000,000 200,000 22,000,000
23 Đường DS6 12 100.00 3,100,000 310,000,000 62,000,000 200,000 22,000,000
24 Đường DS6 12 100.00 3,100,000 310,000,000 62,000,000 200,000 22,000,000
25 Đường DS6 12 100.00 3,100,000 310,000,000 62,000,000 200,000 22,000,000
26 Đường DS6 12 100.00 3,100,000 310,000,000 62,000,000 200,000 22,000,000
27 Đường DS6 12 161.60 3,100,000 500,960,000 100,000,000 500,000 36,000,000
Khu A3
1
(Lô góc)
Đường DS4 13 206.50 4,440,000 916,860,000 183,000,000 500,000 46,000,000
2 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
3 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
4 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
5 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
6 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
7 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
8 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
9 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
10 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
11 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
12 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
13 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
14 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
15 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
16 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
17 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
18 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
19 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
20 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
21 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
22 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
23 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
24 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
25 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
26
(Lô góc)
Đường DS1 12 253.90 4,800,000 1,218,720,000 243,000,000 500,000 61,000,000
27
(Lô góc)
Đường DS1 12 181.10 4,800,000 869,280,000 173,000,000 500,000 44,000,000
28 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
29 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
30 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
31 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
32 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
33 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
34 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
35 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
36 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
37 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
38 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
39 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
40 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
41 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
42 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
43 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
44 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
45 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
46 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
47 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
48 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
49 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
50 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
51 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
52
(Lô góc)
Đường DS2 14 221.50 4,440,000 983,460,000 196,000,000 500,000 50,000,000
Khu A4
1
(Lô góc)
Đường DS2 14 234.90 4,440,000 1,042,956,000 208,000,000 500,000 53,000,000
2 Đường DS2 14 119.50 3,700,000 442,150,000 88,000,000 200,000 31,000,000
3 Đường DS2 14 109.60 3,700,000 405,520,000 81,000,000 200,000 29,000,000
4 Đường DS2 14 103.30 3,700,000 382,210,000 76,000,000 200,000 27,000,000
5 Đường DS2 14 117.40 3,700,000 434,380,000 86,000,000 200,000 31,000,000
6 Đường DS2 14 151.80 3,700,000 561,660,000 112,000,000 500,000 40,000,000
7 Đường DS2 14 186.20 3,700,000 688,940,000 137,000,000 500,000 49,000,000
8 Đường DS2 14 218.60 3,700,000 808,820,000 161,000,000 500,000 41,000,000
9 Đường DS2 14 215.40 3,700,000 796,980,000 159,000,000 500,000 56,000,000
10 Đường DS2 14 199.40 3,700,000 737,780,000 147,000,000 500,000 52,000,000
11 Đường DS2 14 184.20 3,700,000 681,540,000 136,000,000 500,000 48,000,000
12 Đường DS2 14 199.30 3,700,000 737,410,000 147,000,000 500,000 52,000,000
13 Đường DS2 14 229.80 3,700,000 850,260,000 170,000,000 500,000 43,000,000
14
(Lô góc)
Đường DS1 12 312.30 4,800,000 1,499,040,000 299,000,000 500,000 75,000,000
15 Đường DS1 12 260.30 4,000,000 1,041,200,000 208,000,000 500,000 53,000,000
16 Đường DS1 12 239.20 4,000,000 956,800,000 191,000,000 500,000 48,000,000
17 Đường DS1 12 218.10 4,000,000 872,400,000 174,000,000 500,000 44,000,000
18 Đường DS1 12 322.60 4,000,000 1,290,400,000 258,000,000 500,000 65,000,000

Bán đấu giá QSD đất và TS gắn liền với đất: tọa lạc tại thôn Hiệp An, xã Mỹ Chánh, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. của ông Nguyễn Thành Trung và bà Phạm Thị Như Trang

Email In PDF.

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

(Theo Văn bản số 172/CCTHADS ngày 30/7/2019

của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Phù Mỹ)

Tài sản thi hành án:

- Quyền sử dụng đất có diện tích đo đạc thực tế 207,1m2 (trong đó: 150m2 đất ở đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và 57,1m2 đất thuộc quyền quản lý của Nhà nước), thuộc thửa đất số 686, tờ bản đồ số 39; Quyền sử dụng đất có diện tích đo đạc thực tế 105,2m2 (trong đó: 100m2 đất ở đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và 5,2m2 đất thuộc quyền quản lý của Nhà nước), thuộc thửa đất số 687, tờ bản đồ số 39; Quyền sử dụng đất có diện tích đo đạc thực tế 105,2m2 (trong đó: 100m2 đất ở đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và 5,2m2 đất thuộc quyền quản lý của Nhà nước), thuộc thửa đất số 688, tờ bản đồ số 39; tất cả đều tọa lạc tại thôn Hiệp An, xã Mỹ Chánh, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định.

- Tài sản gắn liền trên đất gồm:

+ Nhà ở cấp N6, diện tích 87,3m2 được xây dựng trên thửa đất số 686;

+ 01 giếng nước đào nằm trên thửa đất số 686;

+ 01 chuồng bò có diện tích 44,37m2 nằm trên thửa đất số 688;

+ Tường rào kiên cố xây dựng bao quanh ba thửa đất;

+ Cây trồng trên đất: 05 cây dừa xiêm; 03 cây chùm ngây; 01 cây nhãn; 01 cây mãng cầu.

(Chi tiết theo Biên bản về việc kê biên, xử lý tài sản lập ngày 25/4/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Phù Mỹ).

Đối với phần diện tích đất thuộc quyền quản lý của Nhà nước nằm trên ba thửa đất có tổng diện tích là 67,5m2 thì người mua được tài sản đấu giá được quyền sử dụng, nhưng phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định của Nhà nước.

Giá khởi điểm của tài sản: 1.262.393.000 đồng (Một tỷ hai trăm sáu mươi hai triệu ba trăm chín mươi ba nghìn đồng; nộp khoản tiền đặt trước 250.000.000 đồng và tiền hồ sơ tham gia đấu giá 500.000 đồng; Bước giá 20.000.000 đồng).

Người có tài sản đấu giá: Chi cục Thi hành án dân sự huyện Phù Mỹ

Địa chỉ: số 03 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định.

Nguồn gốc và tình trạng pháp lý: tài sản kê biên thi hành án của ông Nguyễn Thành Trung và bà Phạm Thị Như Trang đã có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ 30 phút ngày 23/8/2019 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương.

Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ 30 phút ngày 23/8/2019.

Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương số: 111002775169 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh KCN Phú Tài.

Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá: Lúc 14 giờ ngày 26/8/2019 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương.

Hình thức, phương thức đấu giá: đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên.

Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: tất cả các tổ chức, cá nhân, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá, phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và khoản tiền đặt trước theo đúng quy định.

Thời hạn thanh toán tiền trúng đấu giá: trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày đấu giá thành, người trúng đấu giá phải có trách nhiệm thanh toán đủ số tiền trúng đấu giá.

Thời hạn giao tài sản cho người mua được tài sản đấu giá: trong thời hạn không quá 30 ngày, trường hợp khó khăn, phức tạp thì không quá 60 ngày, kể từ ngày người mua được tài sản đấu giá nộp đủ số tiền trúng đấu giá, trừ trường hợp có sự kiện bất khả kháng.

Trách nhiệm của người trúng đấu giá: Phải nộp thuế thu nhập cá nhân, phí công chứng, lệ phí trước bạ và tự làm thủ tục chuyển quyền sở hữu, sử dụng tài sản;  Phải chịu trách nhiệm về giá trị, tình trạng và chất lượng của tài sản đấu giá; Chỉ được phép thực hiện các trình tự, thủ tục chuyển quyền sở hữu, sử dụng tài sản sau khi đã nhận tài sản và các giấy tờ liên quan đến tài sản đấu giá.

Lần cập nhật cuối lúc Thứ năm, 01 Tháng 8 2019 04:11

Bán đấu giá QSD đất: 91 lô đất ở thuộc các khu QHDC trên địa bàn thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định

Email In PDF.

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

 

1. Quyền sử dụng đất:

- 51 lô đất ở tại Khu dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 37 lô đất ở tại Khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 03 lô đất ở tại Khu dân cư đội 4, khu vực Bằng Châu, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

Kèm theo sơ đồ phân lô.

2. Ký hiệu, vị trí, lộ giới, diện tích, giá khởi điểm, khoản tiền đặt trước và tiền hồ sơ  tham gia đấu giá, bước giá của từng lô đất: đính kèm theo bảng chi tiết.

3. Người có tài sản đấu giá: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn                 Địa chỉ: số 75 đường Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

4. Hình thức, phương thức đấu giá: kết hợp giữa đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp với đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên, bán riêng từng lô đất.

5. Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

6. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 30/6/2019 (gồm: từ lô số 28 đến lô số 37 của Khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng; từ lô số 19 đến lô số 26 của khu A3 Khu dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 27/6/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 26/6/2019 đến 16 giờ ngày 27/6/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 27/6/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 30/6/2019 tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

7. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 07/7/2019 (gồm: từ lô số 15 đến lô số 21 của Khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng; từ lô số 1 đến lô số 11 của khu A3 Khu dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa; các lô còn lại của ngày 30/6/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 04/7/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 03/7/2019 đến 16 giờ ngày 04/7/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 04/7/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 07/7/2019 tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

8. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 14/7/2019 (gồm: từ lô số 22 đến lô số 27 của Khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng; từ lô số 1 đến lô số 10 của khu A6 Khu dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa; 03 lô của Khu dân cư đội 4, khu vực Bằng Châu, phường Đập Đá; các lô còn lại của ngày 07/7/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 11/7/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 10/7/2019 đến 16 giờ ngày 11/7/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 11/7/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 14/7/2019 tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

9. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 21/7/2019 (gồm: từ lô số 1 đến lô số 11 của Khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng; từ lô số 12 đến lô số 18 của khu A3 Khu dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa; các lô còn lại của ngày 14/7/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 18/7/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 17/7/2019 đến 16 giờ ngày 18/7/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 18/7/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 21/7/2019 tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

10. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 28/7/2019 (gồm: từ lô số 12 đến lô số 14 của Khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng; từ lô số 11 đến lô số 25 của khu A6 Khu dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa; các lô còn lại của ngày 21/7/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 25/7/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 24/7/2019 đến 16 giờ ngày 25/7/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 25/7/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 28/7/2019 tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

11. Cuộc đấu giá và công bố giá vào các ngày chủ nhật hàng tuần sau ngày 28/7/2019 (các lô đất còn lại do không có người tham gia đấu giá hoặc không đủ điều kiện đấu giá), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày chủ nhật hàng tuần tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

12. Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương gồm:

- Tài khoản số: 111000079637 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 402034433100003 tại Ngân hàng TMCP Nam Á – Chi nhánh Quy Nhơn;

- Tài khoản số: 0051000516083 tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Định;

- Tài khoản số: 4309201002513 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 0600106278660001 tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Chi nhánh Bình Định.

13. Trường hợp có sự thay đổi ngày giờ, thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá thì sẽ có thông báo cụ thể.

 

 

14. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: hộ gia đình, cá nhân, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá, phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và khoản tiền đặt trước theo đúng quy định.

Lô đất
(số)
Vị trí Lộ
giới
(m)
Diện tích
(m2)
Giá khởi điểm Tiền đặt trước
(đồng)
Tiền hồ sơ tham gia
đấu giá
(đồng)
Bước giá
(đồng)
(đồng/m2) (đồng/lô)
I. Khu dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
1. Khu A3
1 Đường Trường Thi 32 211.50 4,200,000 888,300,000 177,000,000 500,000 45,000,000
2 Đường Trường Thi 32 212.70 4,200,000 893,340,000 178,000,000 500,000 45,000,000
3 Đường Trường Thi 32 213.90 4,200,000 898,380,000 179,000,000 500,000 45,000,000
4 Đường Trường Thi 32 215.10 4,200,000 903,420,000 180,000,000 500,000 46,000,000
5 Đường Trường Thi 32 216.30 4,200,000 908,460,000 181,000,000 500,000 46,000,000
6 Đường Trường Thi 32 217.50 4,200,000 913,500,000 182,000,000 500,000 46,000,000
7 Đường Trường Thi 32 218.60 4,200,000 918,120,000 183,000,000 500,000 46,000,000
8 Đường Trường Thi 32 175.00 4,200,000 735,000,000 147,000,000 500,000 37,000,000
9 Đường Trường Thi 32 175.00 4,200,000 735,000,000 147,000,000 500,000 37,000,000
10 Đường Trường Thi 32 175.00 4,200,000 735,000,000 147,000,000 500,000 37,000,000
11 Đường Trường Thi 32 175.00 4,200,000 735,000,000 147,000,000 500,000 37,000,000
12 Đường Trường Thi 32 175.00 4,200,000 735,000,000 147,000,000 500,000 37,000,000
13 Đường Trường Thi 32 175.00 4,200,000 735,000,000 147,000,000 500,000 37,000,000
14 Đường Trường Thi 32 175.00 4,200,000 735,000,000 147,000,000 500,000 37,000,000
15 Đường Trường Thi 32 175.00 4,200,000 735,000,000 147,000,000 500,000 37,000,000
16 Đường Trường Thi 32 175.00 4,200,000 735,000,000 147,000,000 500,000 37,000,000
17
(Lô góc)
Đường Trường Thi 32 362.70 5,040,000 1,828,008,000 365,000,000 500,000 92,000,000
18
(Lô góc)
Đường Yết Kiêu 14 342.60 3,600,000 1,233,360,000 246,000,000 500,000 62,000,000
19 Đường Yết Kiêu 14 158.80 3,000,000 476,400,000 95,000,000 200,000 24,000,000
20 Đường Yết Kiêu 14 156.70 3,000,000 470,100,000 94,000,000 200,000 24,000,000
21 Đường Yết Kiêu 14 154.60 3,000,000 463,800,000 92,000,000 200,000 24,000,000
22 Đường Yết Kiêu 14 152.40 3,000,000 457,200,000 91,000,000 200,000 23,000,000
23 Đường Yết Kiêu 14 151.90 3,000,000 455,700,000 91,000,000 200,000 23,000,000
24 Đường Yết Kiêu 14 153.20 3,000,000 459,600,000 91,000,000 200,000 23,000,000
25 Đường Yết Kiêu 14 154.40 3,000,000 463,200,000 92,000,000 200,000 24,000,000
26 Đường Yết Kiêu 14 155.60 3,000,000 466,800,000 93,000,000 200,000 24,000,000
2. Khu A6
1
(Lô góc)
Đường Yết Kiêu 14 275.20 3,600,000 990,720,000 198,000,000 500,000 50,000,000
2 Đường Yết Kiêu 14 153.20 3,000,000 459,600,000 91,000,000 200,000 23,000,000
3 Đường Yết Kiêu 14 151.70 3,000,000 455,100,000 91,000,000 200,000 23,000,000
4 Đường Yết Kiêu 14 150.20 3,000,000 450,600,000 90,000,000 200,000 23,000,000
5 Đường Yết Kiêu 14 148.80 3,000,000 446,400,000 89,000,000 200,000 23,000,000
6 Đường Yết Kiêu 14 147.30 3,000,000 441,900,000 88,000,000 200,000 23,000,000
7 Đường Yết Kiêu 14 145.80 3,000,000 437,400,000 87,000,000 200,000 22,000,000
8 Đường Yết Kiêu 14 144.40 3,000,000 433,200,000 86,000,000 200,000 22,000,000
9 Đường Yết Kiêu 14 142.90 3,000,000 428,700,000 85,000,000 200,000 22,000,000
10 Đường Yết Kiêu 14 141.40 3,000,000 424,200,000 84,000,000 200,000 22,000,000
11
(Lô góc)
Đường Yết Kiêu 14 288.00 3,600,000 1,036,800,000 207,000,000 500,000 52,000,000
12 Đường DS10 14 158.30 3,200,000 506,560,000 101,000,000 500,000 26,000,000
13 Đường DS10 14 158.30 3,200,000 506,560,000 101,000,000 500,000 26,000,000
14 Đường DS10 14 158.30 3,200,000 506,560,000 101,000,000 500,000 26,000,000
15 Đường DS10 14 158.30 3,200,000 506,560,000 101,000,000 500,000 26,000,000
16
(Lô góc)
Đường Trường Thi 32 319.30 5,040,000 1,609,272,000 321,000,000 500,000 81,000,000
17 Đường Trường Thi 32 254.40 4,200,000 1,068,480,000 213,000,000 500,000 54,000,000
18 Đường Trường Thi 32 268.50 4,200,000 1,127,700,000 225,000,000 500,000 57,000,000
19 Đường Trường Thi 32 282.60 4,200,000 1,186,920,000 237,000,000 500,000 60,000,000
20 Đường Trường Thi 32 296.60 4,200,000 1,245,720,000 249,000,000 500,000 63,000,000
21
(Lô góc)
Đường Trường Thi 32 491.00 5,040,000 2,474,640,000 494,000,000 500,000 124,000,000
22 Đường DS9 14 184.30 3,200,000 589,760,000 117,000,000 500,000 30,000,000
23 Đường DS9 14 181.70 3,200,000 581,440,000 116,000,000 500,000 30,000,000
24 Đường DS9 14 179.10 3,200,000 573,120,000 114,000,000 500,000 29,000,000
25 Đường DS9 14 176.40 3,200,000 564,480,000 112,000,000 500,000 29,000,000
II. Khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng (Khu G)
1
(Lô góc)
Đường DS2 14 112.00 6,000,000 672,000,000 134,000,000 500,000 34,000,000
2 Đường DS2 14 120.00 5,000,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
3 Đường DS2 14 120.00 5,000,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
4 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
5 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
6 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
7 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
8 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
9 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
10 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
11 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
12 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
13 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
14 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
15 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
16 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
17 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
18 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
19 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
20 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
21 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
22 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
23 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
24 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
25 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
26 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
27 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
28 Đường DS1 25 280.00 6,500,000 1,820,000,000 364,000,000 500,000 91,000,000
29 Đường DS1 25 280.00 6,500,000 1,820,000,000 364,000,000 500,000 91,000,000
30 Đường DS1 25 280.00 6,500,000 1,820,000,000 364,000,000 500,000 91,000,000
31 Đường DS1 25 280.00 6,500,000 1,820,000,000 364,000,000 500,000 91,000,000
32 Đường DS1 25 280.00 6,500,000 1,820,000,000 364,000,000 500,000 91,000,000
33 Đường DS1 25 280.00 6,500,000 1,820,000,000 364,000,000 500,000 91,000,000
34 Đường DS1 25 280.00 6,500,000 1,820,000,000 364,000,000 500,000 91,000,000
35 Đường DS1 25 280.00 6,500,000 1,820,000,000 364,000,000 500,000 91,000,000
36 Đường DS1 25 280.00 6,500,000 1,820,000,000 364,000,000 500,000 91,000,000
37
(Lô góc)
Đường DS1 25 228.00 7,800,000 1,778,400,000 355,000,000 500,000 89,000,000
III. Khu dân cư đội 4, khu vực Bằng Châu, phường Đập Đá (Khu A10)
4 Đường DS2 18 192.50 4,500,000 866,250,000 173,000,000 500,000 44,000,000
5 Đường DS2 18 192.50 4,500,000 866,250,000 173,000,000 500,000 44,000,000
6 Đường DS2 18 192.50 4,500,000 866,250,000 173,000,000 500,000 44,000,000

Bán đấu giá TS: 91 danh mục vật tư thiết bị điện đã qua sử dụng

Email In PDF.

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

Tài sản thanh lý: 91 danh mục vật tư thiết bị điện đã qua sử dụng (có bảng chi tiết kèm theo). Hiện trạng: kém phẩm chất, lỗi thời

Nơi đang bảo quản và quản lý tài sản:

- Nhà máy thủy điện Vĩnh Sơn; địa chỉ: xã Vĩnh Kim, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định;

- Nhà máy thủy điện Sông Hinh; địa chỉ: thôn Lạc Đạo, xã Sơn Thành Tây, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên.

Giá khởi điểm của tài sản: 239.696.363 đồng (Hai trăm ba mươi chín triệu sáu trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm sáu mươi ba đồng; nộp khoản tiền đặt trước 47.000.000 đồng và tiền hồ sơ tham gia đấu giá 200.000 đồng; Bước giá 3.000.000 đồng).

Người có tài sản đấu giá: Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh

Địa chỉ: số 21 đường Nguyễn Huệ, phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.

Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ 30 phút ngày 28/6/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương.

Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ 30 phút ngày 28/6/2019.

Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương số: 111000079637 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh KCN Phú Tài.

Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 14 giờ ngày 01/7/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương.

Hình thức đấu giá: đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp.

Phương thức đấu giá: phương thức trả giá lên.

Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: tất cả các tổ chức, cá nhân, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá, phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và khoản tiền đặt trước theo đúng quy định.

 

Thời hạn thanh toán tiền: trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày đấu giá thành, người trúng đấu giá phải có trách nhiệm thanh toán đủ số tiền trúng đấu giá.

Thời hạn giao tài sản đấu giá: trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày người trúng đấu giá nộp đủ số tiền trúng đấu giá, trừ trường hợp có sự kiện bất khả kháng.

Trách nhiệm của người trúng đấu giá: Phải chịu trách nhiệm về giá trị, tình trạng, hiện trạng và chất lượng thực tế của tài sản đấu giá.

Bán đấu giá QSD đất: 205 lô đất thuộc các khu QHDC trên địa bàn thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định

Email In PDF.

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

 

1. Quyền sử dụng đất:

- 96 lô đất ở tại các Khu dân cư, điểm dân cư, điểm QHDC thuộc phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 26 lô đất ở tại Khu quy hoạch dân cư nông thôn phía bắc đường ĐT.636, thôn Liêm Định, xã Nhơn Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 24 lô đất ở tại Khu dân cư Lò Gạch, xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 22 lô đất ở tại Khu dịch vụ và dân cư phía tây đường Tây tỉnh, thôn An Thái, xã Nhơn Phúc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 20 lô đất ở tại Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 16 lô đất ở tại các vị trí đất trống xen kẹt trong khu dân cư nông thôn, thôn Vân Sơn, xã Nhơn Hậu, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 01 lô đất ở tại Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

Kèm theo sơ đồ phân lô.

2. Ký hiệu, vị trí, lộ giới, diện tích, giá khởi điểm, khoản tiền đặt trước và tiền hồ sơ  tham gia đấu giá, bước giá của từng lô đất: đính kèm theo bảng chi tiết.

3. Người có tài sản đấu giá: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn                 Địa chỉ: số 75 đường Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

4. Hình thức, phương thức đấu giá: kết hợp giữa đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp với đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên, bán riêng từng lô đất.

5. Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

6. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 26/5/2019 (gồm: 22 lô tại Khu dịch vụ và dân cư phía tây đường Tây tỉnh, thôn An Thái, xã Nhơn Phúc; 01 lô tại Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 23/5/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 22/5/2019 đến 16 giờ ngày 23/5/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 23/5/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 13 giờ 30 phút ngày 26/5/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Phúc.

7. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 03/6/2019 (gồm: 16 lô tại các vị trí đất trống xen kẹt trong khu dân cư nông thôn, thôn Vân Sơn, xã Nhơn Hậu; 26 lô tại Khu quy hoạch dân cư nông thôn phía bắc đường ĐT.636, thôn Liêm Định, xã Nhơn Phong; các lô còn lại của ngày 26/5/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 31/5/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 30/5/2019 đến 16 giờ ngày 31/5/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 31/5/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá:

+ Lúc 08 giờ ngày 03/6/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Hậu: 16 lô tại các vị trí đất trống xen kẹt trong khu dân cư nông thôn, thôn Vân Sơn, xã Nhơn Hậu; các lô còn lại của ngày 26/5/2019;

+ Lúc 13 giờ 30 phút ngày 03/6/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Phong: 26 lô tại Khu quy hoạch dân cư nông thôn phía bắc đường ĐT.636, thôn Liêm Định, xã Nhơn Phong.

8. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 09/6/2019 (gồm: 36 lô của khu A2, 05 lô của khu A3 thuộc Khu dân cư Tân Hòa, 08 lô của điểm quy hoạch dân cư phía Bắc nghĩa trang liệt sĩ, phường Nhơn Hòa; các lô còn lại của ngày 03/6/2019 ), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 06/6/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 05/6/2019 đến 16 giờ ngày 06/6/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 06/6/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 09/6/2019 tại Trụ sở UBND phường Nhơn  Hòa.

9. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 10/6/2019 (gồm: 20 lô tại Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc; 24 lô tại Khu dân cư Lò Gạch, xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 07/6/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 06/6/2019 đến 16 giờ ngày 07/6/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 07/6/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá:

+ Lúc 08 giờ ngày 10/6/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Tân: 24 lô tại Khu dân cư Lò Gạch, xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân;

+ Lúc 13 giờ 30 phút ngày 10/6/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Lộc: 20 lô tại Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc.

10. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 16/6/2019 (gồm: 26 lô của khu A4, 19 lô của khu A5 thuộc Khu dân cư Tân Hòa, 02 lô của điểm dân cư xen kẹt tại khu vực Trung Ái, phường Nhơn Hòa; các lô còn lại của các ngày 09, 10/6/2019 ), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 13/6/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 12/6/2019 đến 16 giờ ngày 13/6/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 13/6/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 16/6/2019 tại Trụ sở UBND phường Nhơn  Hòa.

11. Cuộc đấu giá và công bố giá vào các ngày chủ nhật hàng tuần sau ngày 16/6/2019 (các lô đất còn lại do không có người tham gia đấu giá hoặc không đủ điều kiện đấu giá), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày chủ nhật hàng tuần tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

 

 

12. Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương gồm:

- Tài khoản số: 111000079637 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 402034433100003 tại Ngân hàng TMCP Nam Á – Chi nhánh Quy Nhơn;

- Tài khoản số: 0051000516083 tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Định;

- Tài khoản số: 4309201002513 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 0600106278660001 tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Chi nhánh Bình Định.

13. Trường hợp có sự thay đổi ngày giờ, thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá thì sẽ có thông báo cụ thể.

14. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá, phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và khoản tiền đặt trước theo đúng quy định.

Lô đất
(số)
Vị trí Lộ
giới
(m)
Diện tích
(m2)
Giá khởi điểm Tiền đặt trước
(đồng)
Tiền hồ sơ tham gia
đấu giá
(đồng)
Bước giá
(đồng)
(đồng/m2) (đồng/lô)
I. Các Khu dân cư, điểm dân cư, điểm QHDC thuộc phường Nhơn Hòa
1. Khu dân cư Tân Hòa
a. Khu A2
1
(Lô góc)
Đường DS2 14 132.70 5,160,000 684,732,000 136,000,000 500,000 35,000,000
2 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
3 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
4 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
5 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
6 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
7 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
8 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
9 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
10 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
11 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
12 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
13 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
14 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
15 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
16 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
17 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
18 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
19
(Lô góc)
Đường DS2 14 132.70 5,160,000 684,732,000 136,000,000 500,000 35,000,000
20
(Lô góc)
Đường DS1 14 132.70 5,760,000 764,352,000 152,000,000 500,000 39,000,000
21 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
22 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
25 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
26 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
27 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
28 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
29 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
30 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
31 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
32 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
33 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
34 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
35 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
36 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
37 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
38
(Lô góc)
Đường DS1 14 132.70 5,760,000 764,352,000 152,000,000 500,000 39,000,000
b. Khu A3
1
(Lô góc)
Đường DS4 14 112.40 5,160,000 579,984,000 115,000,000 500,000 29,000,000
2 Đường DS4 14 87.50 4,300,000 376,250,000 75,000,000 200,000 27,000,000
3 Đường DS4 14 87.50 4,300,000 376,250,000 75,000,000 200,000 27,000,000
4 Đường DS4 14 87.50 4,300,000 376,250,000 75,000,000 200,000 27,000,000
5
(Lô góc)
Đường DS4 14 112.40 5,160,000 579,984,000 115,000,000 500,000 29,000,000
c. Khu A4
1
(Lô góc)
Đường DS3 14 105.40 4,800,000 505,920,000 101,000,000 500,000 26,000,000
2 Đường DS3 14 102.40 4,000,000 409,600,000 81,000,000 200,000 29,000,000
3 Đường DS3 14 102.40 4,000,000 409,600,000 81,000,000 200,000 29,000,000
4 Đường DS3 14 102.40 4,000,000 409,600,000 81,000,000 200,000 29,000,000
5 Đường DS3 14 102.40 4,000,000 409,600,000 81,000,000 200,000 29,000,000
6 Đường DS3 14 102.40 4,000,000 409,600,000 81,000,000 200,000 29,000,000
7 Đường DS3 14 102.40 4,000,000 409,600,000 81,000,000 200,000 29,000,000
8 Đường DS3 14 102.40 4,000,000 409,600,000 81,000,000 200,000 29,000,000
9 Đường DS3 14 102.40 4,000,000 409,600,000 81,000,000 200,000 29,000,000
10 Đường DS3 14 102.40 4,000,000 409,600,000 81,000,000 200,000 29,000,000
11 Đường DS3 14 102.40 4,000,000 409,600,000 81,000,000 200,000 29,000,000
14
(Lô góc)
Đường DS3 14 105.40 4,800,000 505,920,000 101,000,000 500,000 26,000,000
15
(Lô góc)
Đường DS2 14 105.40 5,160,000 543,864,000 108,000,000 500,000 28,000,000
16 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
17 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
18 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
19 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
20 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
21 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
22 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
23 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
24 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
25 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
26 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
27 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
28
(Lô góc)
Đường DS2 14 105.40 5,160,000 543,864,000 108,000,000 500,000 28,000,000
d. Khu A5
1 Đường DS3 14 180.50 3,500,000 631,750,000 126,000,000 500,000 32,000,000
2 Đường DS3 14 179.70 3,500,000 628,950,000 125,000,000 500,000 32,000,000
3 Đường DS3 14 178.80 3,500,000 625,800,000 125,000,000 500,000 32,000,000
4 Đường DS3 14 178.00 3,500,000 623,000,000 124,000,000 500,000 32,000,000
5 Đường DS3 14 177.20 3,500,000 620,200,000 124,000,000 500,000 32,000,000
6 Đường DS3 14 176.30 3,500,000 617,050,000 123,000,000 500,000 31,000,000
7 Đường DS3 14 175.50 3,500,000 614,250,000 122,000,000 500,000 31,000,000
8 Đường DS3 14 174.60 3,500,000 611,100,000 122,000,000 500,000 31,000,000
9 Đường DS3 14 173.80 3,500,000 608,300,000 121,000,000 500,000 31,000,000
10 Đường DS3 14 173.00 3,500,000 605,500,000 121,000,000 500,000 31,000,000
11 Đường DS3 14 172.10 3,500,000 602,350,000 120,000,000 500,000 31,000,000
12 Đường DS3 14 171.30 3,500,000 599,550,000 119,000,000 500,000 30,000,000
13 Đường DS3 14 170.40 3,500,000 596,400,000 119,000,000 500,000 30,000,000
14 Đường DS3 14 169.60 3,500,000 593,600,000 118,000,000 500,000 30,000,000
15 Đường DS3 14 168.80 3,500,000 590,800,000 118,000,000 500,000 30,000,000
16 Đường DS3 14 167.90 3,500,000 587,650,000 117,000,000 500,000 30,000,000
17 Đường DS3 14 167.10 3,500,000 584,850,000 116,000,000 500,000 30,000,000
18 Đường DS3 14 166.30 3,500,000 582,050,000 116,000,000 500,000 30,000,000
19 Đường DS3 14 238.40 3,500,000 834,400,000 166,000,000 500,000 42,000,000
2. Điểm quy hoạch dân cư phía Bắc nghĩa trang liệt sĩ
A01 Đường DS1 14 130.00 2,200,000 286,000,000 57,000,000 200,000 21,000,000
A02 Đường DS1 14 130.00 2,200,000 286,000,000 57,000,000 200,000 21,000,000
A03 Đường DS1 14 130.00 2,200,000 286,000,000 57,000,000 200,000 21,000,000
A04 Đường DS1 14 143.00 2,600,000 371,800,000 74,000,000 200,000 27,000,000
A05 Đường
Lê Quý Đôn
24 143.00 2,600,000 371,800,000 74,000,000 200,000 27,000,000
A06 Đường
Lê Quý Đôn
24 143.00 2,600,000 371,800,000 74,000,000 200,000 27,000,000
A07 Đường
Lê Quý Đôn
24 143.00 2,600,000 371,800,000 74,000,000 200,000 27,000,000
A08 Đường
Lê Quý Đôn
24 143.00 2,600,000 371,800,000 74,000,000 200,000 27,000,000
3. Điểm dân cư xen kẹt tại khu vực Trung Ái
1 Đường
Trần Nguyên Hãn
24 128.40 3,500,000 449,400,000 89,000,000 200,000 32,000,000
2 Đường
Trần Nguyên Hãn
24 119.80 3,500,000 419,300,000 83,000,000 200,000 30,000,000
II. Khu dân cư Lò Gạch, xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân
1. Khu A
A01
(Lô góc)
Đường DS1 16 195.00 1,540,000 300,300,000 60,000,000 200,000 22,000,000
A02 Đường DS1 16 174.00 1,400,000 243,600,000 48,000,000 200,000 18,000,000
A03 Đường DS1 16 174.00 1,400,000 243,600,000 48,000,000 200,000 18,000,000
A04 Đường DS1 16 174.00 1,400,000 243,600,000 48,000,000 200,000 18,000,000
A05 Đường DS1 16 174.00 1,400,000 243,600,000 48,000,000 200,000 18,000,000
A06 Đường DS1 16 174.00 1,400,000 243,600,000 48,000,000 200,000 18,000,000
A07 Đường DS1 16 174.00 1,400,000 243,600,000 48,000,000 200,000 18,000,000
A08 Đường DS1 16 174.00 1,400,000 243,600,000 48,000,000 200,000 18,000,000
A11
(Lô góc)
Đường DS1 16 195.00 1,540,000 300,300,000 60,000,000 200,000 22,000,000
A13 Đường DS2 14 174.00 1,300,000 226,200,000 45,000,000 200,000 16,000,000
A14 Đường DS2 14 174.00 1,300,000 226,200,000 45,000,000 200,000 16,000,000
A15 Đường DS2 14 174.00 1,300,000 226,200,000 45,000,000 200,000 16,000,000
A16 Đường DS2 14 174.00 1,300,000 226,200,000 45,000,000 200,000 16,000,000
A17 Đường DS2 14 174.00 1,300,000 226,200,000 45,000,000 200,000 16,000,000
A18 Đường DS2 14 174.00 1,300,000 226,200,000 45,000,000 200,000 16,000,000
A19 Đường DS2 14 174.00 1,300,000 226,200,000 45,000,000 200,000 16,000,000
A20 Đường DS2 14 174.00 1,300,000 226,200,000 45,000,000 200,000 16,000,000
A21 Đường DS2 14 174.00 1,300,000 226,200,000 45,000,000 200,000 16,000,000
2. Khu C
C07 Đường DS3 14 156.00 1,300,000 202,800,000 40,000,000 200,000 15,000,000
C10 Đường DS3 14 156.00 1,300,000 202,800,000 40,000,000 200,000 15,000,000
C11 Đường DS3 14 156.00 1,300,000 202,800,000 40,000,000 200,000 15,000,000
C12 Đường DS3 14 156.00 1,300,000 202,800,000 40,000,000 200,000 15,000,000
C13 Đường DS3 14 156.00 1,300,000 202,800,000 40,000,000 200,000 15,000,000
C15 Đường DS3 14 209.30 1,300,000 272,090,000 54,000,000 200,000 20,000,000
III. Khu dịch vụ và dân cư phía tây đường Tây tỉnh, thôn An Thái, xã Nhơn Phúc
B03 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B04 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B05 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B06 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B07 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B08 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B09 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B10 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B11 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B12 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B13 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B14 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B15 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B16 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B17 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B18 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B19 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B20 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B21
(Lô góc)
Đường DS4 14 318.70 2,200,000 701,140,000 140,000,000 500,000 36,000,000
B25 Đường ĐT 638 28 170.00 2,800,000 476,000,000 95,000,000 200,000 34,000,000
B27 Đường ĐT 638 28 170.00 2,800,000 476,000,000 95,000,000 200,000 34,000,000
B28 Đường ĐT 638 28 170.00 2,800,000 476,000,000 95,000,000 200,000 34,000,000
IV. Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ (Khu A)
11 Đường DS3 12 168.00 1,500,000 252,000,000 50,000,000 200,000 18,000,000
V. Khu quy hoạch dân cư nông thôn phía bắc đường ĐT.636, thôn Liêm Định, xã Nhơn Phong
1. Khu A1
21 Đường ĐS1 14 120.00 2,000,000 240,000,000 48,000,000 200,000 17,000,000
22 Đường ĐS1 14 120.00 2,000,000 240,000,000 48,000,000 200,000 17,000,000
23 Đường ĐS1 14 120.00 2,000,000 240,000,000 48,000,000 200,000 17,000,000
24 Đường ĐS1 14 120.00 2,000,000 240,000,000 48,000,000 200,000 17,000,000
25 Đường ĐS1 14 120.00 2,000,000 240,000,000 48,000,000 200,000 17,000,000
26 Đường ĐS1 14 120.00 2,000,000 240,000,000 48,000,000 200,000 17,000,000
27 Đường ĐS1 14 120.00 2,000,000 240,000,000 48,000,000 200,000 17,000,000
2. Khu A2
31 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
32 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
33 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
34 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
35 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
36 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
37 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
38 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
39 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
40 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
41 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
3. Khu A3
3 Đường ĐS4 14 128.60 1,300,000 167,180,000 33,000,000 100,000 12,000,000
4 Đường ĐS4 14 135.90 1,300,000 176,670,000 35,000,000 100,000 13,000,000
5 Đường ĐS4 14 150.60 1,300,000 195,780,000 39,000,000 100,000 14,000,000
6 Đường ĐS4 14 257.90 1,300,000 335,270,000 67,000,000 200,000 24,000,000
7 Đường ĐS4 14 266.70 1,300,000 346,710,000 69,000,000 200,000 25,000,000
8 Đường ĐS4 14 275.50 1,300,000 358,150,000 71,000,000 200,000 26,000,000
9 Đường ĐS4 14 298.80 1,300,000 388,440,000 77,000,000 200,000 28,000,000
10 Đường ĐS4 14 360.60 1,300,000 468,780,000 93,000,000 200,000 33,000,000
VI. Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc
B01 Đường ĐT 639B 28 195.51 3,200,000 625,632,000 125,000,000 500,000 32,000,000
B02 Đường ĐT 639B 28 185.14 3,200,000 592,448,000 118,000,000 500,000 30,000,000
B03 Đường ĐT 639B 28 175.50 3,200,000 561,600,000 112,000,000 500,000 29,000,000
B04
(Lô góc)
Đường ĐT 639B 28 167.50 3,520,000 589,600,000 117,000,000 500,000 30,000,000
B05
(Lô góc)
Đường ĐS7 12 145.99 2,200,000 321,178,000 64,000,000 200,000 23,000,000
B06 Đường ĐS7 12 153.99 2,000,000 307,980,000 61,000,000 200,000 22,000,000
B07 Đường ĐS7 12 189.52 2,000,000 379,040,000 75,000,000 200,000 27,000,000
B08 Đường ĐS7 12 428.16 2,000,000 856,320,000 171,000,000 500,000 43,000,000
B09 Đường ĐS7 12 264.00 2,000,000 528,000,000 105,000,000 500,000 27,000,000
B10 Đường ĐS7 12 264.00 2,000,000 528,000,000 105,000,000 500,000 27,000,000
B11 Đường ĐS7 12 264.00 2,000,000 528,000,000 105,000,000 500,000 27,000,000
B12 Đường ĐS7 12 264.00 2,000,000 528,000,000 105,000,000 500,000 27,000,000
B13 Đường ĐS7 12 264.00 2,000,000 528,000,000 105,000,000 500,000 27,000,000
B14 Đường ĐS7 12 264.00 2,000,000 528,000,000 105,000,000 500,000 27,000,000
B15 Đường ĐS7 12 264.00 2,000,000 528,000,000 105,000,000 500,000 27,000,000
B16 Đường ĐS7 12 264.00 2,000,000 528,000,000 105,000,000 500,000 27,000,000
B17 Đường ĐS7 12 264.00 2,000,000 528,000,000 105,000,000 500,000 27,000,000
B18 Đường ĐS7 12 231.00 2,000,000 462,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
B19 Đường ĐS7 12 231.00 2,000,000 462,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
B20
(Lô góc)
Đường ĐS7 12 276.16 2,200,000 607,552,000 121,000,000 500,000 31,000,000
VII. Các vị trí đất trống xen kẹt trong khu dân cư nông thôn, thôn Vân Sơn, xã Nhơn Hậu
1. Vị trí 2
1 Đường DS1 12 184.70 1,000,000 184,700,000 36,000,000 100,000 13,000,000
2 Đường DS1 12 192.70 1,000,000 192,700,000 38,000,000 100,000 14,000,000
3 Đường DS1 12 176.00 1,000,000 176,000,000 35,000,000 100,000 13,000,000
4 Đường DS1 12 167.30 1,000,000 167,300,000 33,000,000 100,000 12,000,000
5 Đường DS1 12 159.00 1,000,000 159,000,000 31,000,000 100,000 12,000,000
6
(Lô góc)
Đường DS1 12 189.10 1,100,000 208,010,000 41,000,000 200,000 15,000,000
2. Vị trí 3
1
(Lô góc)
Đường DS2 12 176.40 1,210,000 213,444,000 42,000,000 200,000 15,000,000
2 Đường DS2 12 151.10 1,100,000 166,210,000 33,000,000 100,000 12,000,000
3 Đường DS2 12 164.00 1,100,000 180,400,000 36,000,000 100,000 13,000,000
4 Đường DS2 12 180.50 1,100,000 198,550,000 39,000,000 100,000 14,000,000
5 Đường DS2 12 195.20 1,100,000 214,720,000 42,000,000 200,000 16,000,000
6 Đường DS2 12 191.50 1,100,000 210,650,000 42,000,000 200,000 15,000,000
3. Vị trí 6
1 Đường DS1 12 156.40 800,000 125,120,000 25,000,000 100,000 9,000,000
2 Đường DS1 12 138.00 800,000 110,400,000 22,000,000 100,000 8,000,000
3 Đường DS1 12 138.00 800,000 110,400,000 22,000,000 100,000 8,000,000
4 Đường DS1 12 166.60 800,000 133,280,000 26,000,000 100,000 10,000,000

Bán đấu giá QSD đất: 262 lô đất ở thuộc các khu dân cư trên địa bàn thị xã An Nhơn

Email In PDF.

 

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

 

1. Quyền sử dụng đất:

- 46 lô đất ở tại khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 44 lô đất ở tại các khu dân cư thuộc xã Nhơn An, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 42 lô đất ở tại khu dân cư nông thôn phía bắc dưới cầu Phụ Ngọc, thôn Quan Quang, xã Nhơn Khánh, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 35 lô đất ở tại các điểm QHDC, khu tái định cư, khu dân cư thuộc phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 29 lô đất ở tại khu tái định cư CCN An Mơ gắn với QHDC xóm Thọ Thạnh Nam, thôn Ngọc Thạnh, xã Nhơn Thọ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 16 lô đất ở tại các khu dân cư thuộc phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 14 lô đất ở tại các điểm QHDC thuộc xã Nhơn Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 13 lô đất ở tại khu dân cư thôn Hòa Đông, xã Nhơn Hạnh, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 07 lô đất ở tại các điểm dân cư thuộc xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 05 lô đất ở tại điểm dân cư xen kẹt thôn Đông Lâm, xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 04 lô đất ở tại điểm dân cư Lò Gạch, khu vực Bằng Châu, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 04 lô đất ở tại khu dân cư Vạn Thuận, phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 03 lô đất ở tại Điểm dân cư nhỏ lẻ, xen kẹt thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

Kèm theo sơ đồ phân lô.

2. Ký hiệu, vị trí, lộ giới, diện tích, giá khởi điểm, khoản tiền đặt trước và tiền hồ sơ  tham gia đấu giá, bước giá của từng lô đất: đính kèm theo bảng chi tiết.

 

 

3. Người có tài sản đấu giá: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn                 Địa chỉ: số 75 đường Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

4. Hình thức, phương thức đấu giá: kết hợp giữa đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp với đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên, bán riêng từng lô đất.

5. Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

6. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 21/4/2019 (gồm: 09 lô của khu A, khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng; 16 lô tại các khu dân cư thuộc phường Bình Định; 14 lô tại các điểm QHDC thuộc xã Nhơn Phong; 13 lô tại khu dân cư thôn Hòa Đông, xã Nhơn Hạnh), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 18/4/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 17/4/2019 đến 16 giờ ngày 18/4/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 18/4/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá:

+ Lúc 08 giờ ngày 21/4/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Hạnh: 14 lô tại các điểm QHDC thuộc xã Nhơn Phong; 13 lô tại khu dân cư thôn Hòa Đông, xã Nhơn Hạnh;

+ Lúc 13 giờ 30 phút ngày 21/4/2019 tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ lô số 1 đến lô số 9 của khu A, khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng; 16 lô tại các khu dân cư thuộc phường Bình Định.

7. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 22/4/2019 (gồm: 18 lô của khu A, khu dân cư nông thôn phía bắc dưới cầu Phụ Ngọc, thôn Quan Quang, xã Nhơn Khánh; 07 lô tại các điểm dân cư thuộc xã Nhơn Mỹ; 02 lô khu dân cư thôn Thanh Liêm, 03 lô khu dân cư thôn Trung Định, từ lô số 24 đến lô số 39 khu dân cư thôn Háo Đức thuộc xã Nhơn An; 04 lô tại điểm dân cư Lò Gạch, khu vực Bằng Châu, phường Đập Đá), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 19/4/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 18/4/2019 đến 16 giờ ngày 19/4/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 19/4/2019;

 

 

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá:

+ Lúc 08 giờ ngày 22/4/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Khánh: 18 lô của khu A, khu dân cư nông thôn phía bắc dưới cầu Phụ Ngọc, thôn Quan Quang, xã Nhơn Khánh; 07 lô tại các điểm dân cư thuộc xã Nhơn Mỹ;

+ Lúc 13 giờ 30 phút ngày 22/4/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn An: 02 lô khu dân cư thôn Thanh Liêm, 03 lô khu dân cư thôn Trung Định, từ lô số 24 đến lô số 39 khu dân cư thôn Háo Đức thuộc xã Nhơn An; 04 lô tại điểm dân cư Lò Gạch, khu vực Bằng Châu, phường Đập Đá.

8. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 12/5/2019 (gồm: từ lô số 1 đến lô số 10 của khu B, khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng; 20 lô của khu G khu tái định cư QL 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 09/5/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 08/5/2019 đến 16 giờ ngày 09/5/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 09/5/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 12/5/2019 tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

9. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 13/5/2019 (gồm: 24 lô của khu B, khu dân cư nông thôn phía bắc dưới cầu Phụ Ngọc, thôn Quan Quang, xã Nhơn Khánh; 05 lô tại điểm dân cư xen kẹt thôn Đông Lâm, xã Nhơn Lộc; 03 lô tại Điểm dân cư nhỏ lẻ, xen kẹt thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân; từ lô số 1 đến lô số 23 khu dân cư thôn Háo Đức thuộc xã Nhơn An; 04 lô tại khu dân cư Vạn Thuận, phường Nhơn Thành), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 10/5/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 09/5/2019 đến 16 giờ ngày 10/5/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 10/5/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá:

+ Lúc 08 giờ ngày 13/5/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Khánh: 24 lô của khu B, khu dân cư nông thôn phía bắc dưới cầu Phụ Ngọc, thôn Quan Quang, xã Nhơn Khánh; 05 lô tại điểm dân cư xen kẹt thôn Đông Lâm, xã Nhơn Lộc; 03 lô tại Điểm dân cư nhỏ lẻ, xen kẹt thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân;

+ Lúc 13 giờ 30 phút ngày 13/5/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn An: từ lô số 1 đến lô số 23 khu dân cư thôn Háo Đức thuộc xã Nhơn An; 04 lô tại khu dân cư Vạn Thuận, phường Nhơn Thành.

10. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 19/5/2019 (gồm: từ lô số 35 đến lô số 48 của khu B, khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng; 29 lô tại khu tái định cư CCN An Mơ gắn với QHDC xóm Thọ Thạnh Nam, thôn Ngọc Thạnh, xã Nhơn Thọ; các lô đất ở còn lại của ngày 21, 22/4, 12, 13/5/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 16/5/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 15/5/2019 đến 16 giờ ngày 16/5/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 16/5/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 19/5/2019 tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

11. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 26/5/2019 (gồm: từ lô số 49 đến lô số 61 của khu B, khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng; 04 lô của khu dân cư kết hợp TĐC phục vụ GPMB công trình từ cầu Trường Thi đi QL 19,  01 lô của điểm QHDC xóm Trung Đạo, khu vực Trung Ái, 10 lô của khu H khu tái định cư QL 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa; các lô đất ở còn lại của ngày 19/5/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 23/5/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 22/5/2019 đến 16 giờ ngày 23/5/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 23/5/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 26/5/2019 tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

12. Cuộc đấu giá và công bố giá vào các ngày chủ nhật hàng tuần sau ngày 26/5/2019 (các lô đất còn lại do không có người tham gia đấu giá hoặc không đủ điều kiện đấu giá), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày chủ nhật hàng tuần tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

 

 

13. Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương gồm:

- Tài khoản số: 111000079637 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 402034433100003 tại Ngân hàng TMCP Nam Á – Chi nhánh Quy Nhơn;

- Tài khoản số: 0051000516083 tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Định;

- Tài khoản số: 4309201002513 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 0600106278660001 tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Chi nhánh Bình Định.

14. Trường hợp có sự thay đổi ngày giờ, thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá thì sẽ có thông báo cụ thể.

15. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá, phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và khoản tiền đặt trước theo đúng quy định.

Lô đất
(số)
Vị trí Lộ
giới
(m)
Diện tích
(m2)
Giá khởi điểm Tiền đặt trước
(đồng)
Tiền hồ sơ tham gia
đấu giá
(đồng)
Bước giá
(đồng)
(đồng/m2) (đồng/lô)
I. Các Điểm QHDC, khu dân cư,  khu tái định cư thuộc phường Nhơn Hòa
1. Khu dân cư kết hợp TĐC phục vụ GPMB công trình đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19
1 Đường Trường Thi 32 208.80 2,900,000 605,520,000 121,000,000 500,000 31,000,000
15 Đường DS3 14 135.00 1,750,000 236,250,000 47,000,000 200,000 17,000,000
21 Đường DS3 14 137.50 1,750,000 240,625,000 48,000,000 200,000 17,000,000
22 Đường DS3 14 137.50 1,750,000 240,625,000 48,000,000 200,000 17,000,000
2. Điểm quy hoạch dân cư xóm Trung Đạo, khu vực Trung Ái
H03 Đường BTXM 16 104.32 500,000 52,160,000 10,000,000 100,000 4,000,000
3. Khu tái định cư Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim
Khu G
14 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
15 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
16 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
17 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
18 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
19 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
20 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
21 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
22 Đường DS1 (nhựa) 17 101.00 3,800,000 383,800,000 76,000,000 200,000 27,000,000
23 Đường DS1 (nhựa) 17 104.00 3,800,000 395,200,000 79,000,000 200,000 28,000,000
24 Đường DS1 (nhựa) 17 104.00 3,800,000 395,200,000 79,000,000 200,000 28,000,000
25 Đường DS1 (nhựa) 17 104.00 3,800,000 395,200,000 79,000,000 200,000 28,000,000
26 Đường DS1 (nhựa) 17 104.00 3,800,000 395,200,000 79,000,000 200,000 28,000,000
27 Đường DS1 (nhựa) 17 104.00 3,800,000 395,200,000 79,000,000 200,000 28,000,000
28 Đường DS1 (nhựa) 17 104.00 3,800,000 395,200,000 79,000,000 200,000 28,000,000
29 Đường DS1 (nhựa) 17 104.00 3,800,000 395,200,000 79,000,000 200,000 28,000,000
30 Đường DS1 (nhựa) 17 104.00 3,800,000 395,200,000 79,000,000 200,000 28,000,000
31 Đường DS1 (nhựa) 17 95.60 3,800,000 363,280,000 72,000,000 200,000 26,000,000
32 Đường DS1 (nhựa) 17 95.60 3,800,000 363,280,000 72,000,000 200,000 26,000,000
33 Đường DS1 (nhựa) 17 96.80 3,800,000 367,840,000 73,000,000 200,000 26,000,000
Khu H
1 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
2 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
3 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
4 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
5 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
6 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
7 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
8 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
9 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
10 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
II. Các Khu dân cư thuộc xã Nhơn An
1. Khu dân cư thôn Thanh Liêm
19 Đường DS2 4.5 87.40 2,200,000 192,280,000 38,000,000 100,000 14,000,000
20 Đường DS2 4.5 170.30 2,200,000 374,660,000 74,000,000 200,000 27,000,000
2. Khu dân cư thôn Trung Định
1 (lô góc) Đường DS4 12 199.50 3,300,000 658,350,000 131,000,000 500,000 33,000,000
17 Đường DS2 14 249.40 3,000,000 748,200,000 149,000,000 500,000 38,000,000
41 (lô góc) Đường DS1 12 182.20 4,400,000 801,680,000 160,000,000 500,000 41,000,000
3. Khu dân cư thôn Háo Đức
1 (lô góc) Đường DS1 12 227.00 6,600,000 1,498,200,000 299,000,000 500,000 75,000,000
2 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
3 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
4 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
5 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
6 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
7 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
8 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
9 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
10 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
11 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
12 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
13 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
14 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
15 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
16 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
17 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
18 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
19 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
20 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
21 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
22 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
23 (lô góc) Đường DS1 12 202.00 6,600,000 1,333,200,000 266,000,000 500,000 67,000,000
24 Đường DS2 14 217.00 4,000,000 868,000,000 173,000,000 500,000 44,000,000
25 Đường DS3 14 108.00 4,000,000 432,000,000 86,000,000 200,000 31,000,000
26 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
27 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
28 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
29 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
30 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
31 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
32 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
33 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
34 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
35 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
36 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
37 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
38 Đường DS3 14 110.00 4,000,000 440,000,000 88,000,000 200,000 31,000,000
39 Đường DS4 10.5 166.50 4,000,000 666,000,000 133,000,000 500,000 34,000,000
III. Điểm dân cư Lò Gạch, khu vực Bằng Châu, phường Đập Đá (Khu A)
3 Đường Nguyễn Lữ 17 100.00 6,500,000 650,000,000 130,000,000 500,000 33,000,000
4 Đường Nguyễn Lữ 17 100.00 6,500,000 650,000,000 130,000,000 500,000 33,000,000
5 Đường Nguyễn Lữ 17 100.00 6,500,000 650,000,000 130,000,000 500,000 33,000,000
6 Đường Nguyễn Lữ 17 100.00 6,500,000 650,000,000 130,000,000 500,000 33,000,000
IV. Khu dân cư Vạn Thuận, phường Nhơn Thành
1. Khu E
1A (lô góc) Đường tránh
QL1A mới
12 216.00 9,000,000 1,944,000,000 388,000,000 500,000 98,000,000
1B Đường tránh
QL1A mới
12 99.00 7,500,000 742,500,000 148,000,000 500,000 38,000,000
2. Khu G
1 (lô góc) Đường tránh
QL1A mới
12 92.00 9,000,000 828,000,000 165,000,000 500,000 42,000,000
3. Khu K
1A (lô góc) Đường BTXM 17 180.00 5,400,000 972,000,000 194,000,000 500,000 49,000,000
V. Điểm dân cư nhỏ lẻ, xen kẹt thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân
3
(Vị trí 01)
Quốc lộ 19 26 237.00 2,260,000 535,620,000 107,000,000 500,000 27,000,000
6
(Vị trí 01)
Quốc lộ 19 26 257.30 2,260,000 581,498,000 116,000,000 500,000 30,000,000
1
(Vị trí 02)
Quốc lộ 19 26 241.20 2,260,000 545,112,000 109,000,000 500,000 28,000,000
VI. Khu dân cư thôn Hòa Đông, xã Nhơn Hạnh
1. Khu DO-01
1 Đường BTXM 12 274.20 750,000 205,650,000 41,000,000 200,000 15,000,000
2 Đường BTXM 12 177.10 750,000 132,825,000 26,000,000 100,000 10,000,000
3 Đường BTXM 12 168.90 750,000 126,675,000 25,000,000 100,000 9,000,000
4 Đường BTXM 12 157.50 750,000 118,125,000 23,000,000 100,000 9,000,000
5 Đường BTXM 12 142.50 750,000 106,875,000 21,000,000 100,000 8,000,000
6 Đường BTXM 12 127.50 750,000 95,625,000 19,000,000 100,000 7,000,000
7  (lô góc) Đường BTXM 12 141.00 825,000 116,325,000 23,000,000 100,000 9,000,000
2. Khu DO-02
10 Đường BTXM 12 155.90 750,000 116,925,000 23,000,000 100,000 9,000,000
11 Đường BTXM 12 156.80 750,000 117,600,000 23,000,000 100,000 9,000,000
12 Đường BTXM 12 161.40 750,000 121,050,000 24,000,000 100,000 9,000,000
13 Đường BTXM 12 169.60 750,000 127,200,000 25,000,000 100,000 9,000,000
14 Đường BTXM 12 191.90 750,000 143,925,000 28,000,000 100,000 11,000,000
15  (lô góc) Đường BTXM 12 154.70 825,000 127,628,000 25,000,000 100,000 9,000,000
VII. Các Điểm dân cư thuộc xã Nhơn Mỹ
1. Điểm dân cư xóm Tân Quang, thôn Tân Kiều
1 Đường Tân Dân -
Bình Thạnh
20 271.50 900,000 244,350,000 48,000,000 200,000 18,000,000
2 Đường Tân Dân -
Bình Thạnh
20 268.50 900,000 241,650,000 48,000,000 200,000 17,000,000
3 Đường Tân Dân -
Bình Thạnh
20 265.50 900,000 238,950,000 47,000,000 200,000 17,000,000
4 Đường Tân Dân -
Bình Thạnh
20 262.50 900,000 236,250,000 47,000,000 200,000 17,000,000
2. Điểm dân cư Tân Hòa, thôn Tân Kiều
3 Đường Tân Dân -
Bình Thạnh
20 169.00 490,000 82,810,000 16,000,000 100,000 6,000,000
6 Đường Tân Dân -
Bình Thạnh
20 328.50 490,000 160,965,000 32,000,000 100,000 12,000,000
12 Đường Tân Dân -
Bình Thạnh
20 377.00 490,000 184,730,000 36,000,000 100,000 13,000,000
VIII. Các Điểm quy hoạch dân cư thuộc xã Nhơn Phong
1. Điểm quy hoạch dân cư trước nhà ông Bình Hảo, thôn Trung Lý
7 Đường ĐT.636 20 180.00 2,500,000 450,000,000 90,000,000 200,000 32,000,000
2. Điểm quy hoạch dân cư trước nhà ông Đỗ Tri Phước, thôn Liêm Lợi
1 Đường DS1 18 122.30 800,000 97,840,000 19,000,000 100,000 7,000,000
2 Đường DS1 18 140.40 800,000 112,320,000 22,000,000 100,000 8,000,000
5 Đường DS2 9 152.40 400,000 60,960,000 12,000,000 100,000 5,000,000
6 Đường DS2 9 170.50 400,000 68,200,000 13,000,000 100,000 5,000,000
7 Đường DS2 9 164.40 400,000 65,760,000 13,000,000 100,000 5,000,000
8 Đường DS2 9 148.00 400,000 59,200,000 11,000,000 100,000 5,000,000
9 Đường DS2 9 127.50 400,000 51,000,000 10,000,000 100,000 4,000,000
10 Đường DS2 9 107.90 400,000 43,160,000 8,000,000 100,000 4,000,000
11 Đường DS2 9 130.30 400,000 52,120,000 10,000,000 100,000 4,000,000
12 Đường DS2 9 133.40 400,000 53,360,000 10,000,000 100,000 4,000,000
13 Đường DS2 9 129.20 400,000 51,680,000 10,000,000 100,000 4,000,000
14 Đường DS2 9 125.10 400,000 50,040,000 10,000,000 100,000 4,000,000
15 Đường DS2 9 166.20 400,000 66,480,000 13,000,000 100,000 5,000,000
IX. Khu tái định cư CCN An Mơ gắn với QHDC xóm Thọ Thạnh Nam, thôn Ngọc Thạnh, xã Nhơn Thọ
1. Khu A
29 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
30 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
31 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
32 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
33 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
34 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
35 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
36 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
37 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
38 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
39 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
2. Khu B
2 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
3 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
4 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
5 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
6 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
7 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
8 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
9 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
10 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
11 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
12 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
13 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
14 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
15 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
16 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
17 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
18 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
3. Khu C
61 Đường DS1 14 172.90 2,800,000 484,120,000 96,000,000 200,000 34,000,000
X. Các khu dân cư thuộc phường Bình Định
1. Khu dân cư tổ 5, khu vực Kim Châu
Khu A13
12 Đường DS5 (nhựa) 14 172.50 6,000,000 1,035,000,000 207,000,000 500,000 52,000,000
Khu A16
1 (lô góc) Đường Lê Hồng
Phong nối dài
25 132.51 12,000,000 1,590,120,000 318,000,000 500,000 80,000,000
2 Đường Lê Hồng
Phong nối dài
25 96.00 10,000,000 960,000,000 192,000,000 500,000 48,000,000
3 Đường Lê Hồng
Phong nối dài
25 96.00 10,000,000 960,000,000 192,000,000 500,000 48,000,000
4 Đường Lê Hồng
Phong nối dài
25 96.00 10,000,000 960,000,000 192,000,000 500,000 48,000,000
5 Đường Lê Hồng
Phong nối dài
25 96.00 10,000,000 960,000,000 192,000,000 500,000 48,000,000
6 Đường Lê Hồng
Phong nối dài
25 96.00 10,000,000 960,000,000 192,000,000 500,000 48,000,000
7 Đường Lê Hồng
Phong nối dài
25 96.00 10,000,000 960,000,000 192,000,000 500,000 48,000,000
8 Đường Lê Hồng
Phong nối dài
25 96.00 10,000,000 960,000,000 192,000,000 500,000 48,000,000
2. Khu dân cư tổ 3, khu vực Kim Châu
Khu A
1 (lô góc) Đường Cần Vương 25 213.00 6,000,000 1,278,000,000 255,000,000 500,000 64,000,000
Khu B
17 (lô góc) Đường Cần Vương 25 155.00 7,200,000 1,116,000,000 223,000,000 500,000 56,000,000
28 Đường DS3 14 140.00 6,100,000 854,000,000 170,000,000 500,000 43,000,000
72 (lô góc) Đường DS3 14 132.00 6,000,000 792,000,000 158,000,000 500,000 40,000,000
73 Đường DS3 14 140.00 5,000,000 700,000,000 140,000,000 500,000 35,000,000
92 Đường Cần Vương 25 136.00 6,000,000 816,000,000 163,000,000 500,000 41,000,000
93 (lô góc) Đường Cần Vương 25 137.00 7,200,000 986,400,000 197,000,000 500,000 50,000,000
XI. Khu dân cư khu vực Hòa cư, phường Nhơn Hưng
1. Khu A
1 (lô góc) Đường DS6 14 141.00 5,400,000 761,400,000 152,000,000 500,000 39,000,000
2 Đường DS6 14 130.00 4,500,000 585,000,000 117,000,000 500,000 30,000,000
3 Đường DS6 14 130.00 4,500,000 585,000,000 117,000,000 500,000 30,000,000
4 Đường DS6 14 130.00 4,500,000 585,000,000 117,000,000 500,000 30,000,000
5 Đường DS6 14 130.00 4,500,000 585,000,000 117,000,000 500,000 30,000,000
6 Đường DS6 14 130.00 4,500,000 585,000,000 117,000,000 500,000 30,000,000
7 Đường DS6 14 130.00 4,500,000 585,000,000 117,000,000 500,000 30,000,000
8 Đường DS6 14 130.00 4,500,000 585,000,000 117,000,000 500,000 30,000,000
9 (lô góc) Đường DS6 14 152.00 5,400,000 820,800,000 164,000,000 500,000 42,000,000
2. Khu B
1 (lô góc) Đường DS3 14 142.00 5,400,000 766,800,000 153,000,000 500,000 39,000,000
2 Đường DS3 14 150.00 4,500,000 675,000,000 135,000,000 500,000 34,000,000
3 Đường DS3 14 150.00 4,500,000 675,000,000 135,000,000 500,000 34,000,000
4 Đường DS3 14 125.00 4,500,000 562,500,000 112,000,000 500,000 29,000,000
5 Đường DS3 14 125.00 4,500,000 562,500,000 112,000,000 500,000 29,000,000
6 Đường DS3 14 125.00 4,500,000 562,500,000 112,000,000 500,000 29,000,000
7 Đường DS3 14 125.00 4,500,000 562,500,000 112,000,000 500,000 29,000,000
8 Đường DS3 14 125.00 4,500,000 562,500,000 112,000,000 500,000 29,000,000
9 Đường DS3 14 125.00 4,500,000 562,500,000 112,000,000 500,000 29,000,000
10 Đường DS3 14 125.00 4,500,000 562,500,000 112,000,000 500,000 29,000,000
35 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
36 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
37 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
38 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
39 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
40 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
41 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
42 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
43 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
44 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
45 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
46 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
47 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
48 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
49 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
50 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
51 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
52 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
53 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
54 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
55 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
56 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
57 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
58 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
59 Đường DS3 14 150.00 4,800,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
60 Đường DS3 14 150.00 4,800,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
61 (lô góc) Đường DS3 14 142.00 5,760,000 817,920,000 163,000,000 500,000 41,000,000
XII. Khu dân cư nông thôn phía Bắc dưới cầu Phụ Ngọc, thôn Quan Quang, xã Nhơn Khánh
1. Khu A
A01 (lô góc) Đường DS2 14 167.00 2,200,000 367,400,000 73,000,000 200,000 26,000,000
A02 Đường DS2 14 175.00 2,000,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
A03 Đường DS2 14 175.00 2,000,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
A04 Đường DS2 14 175.00 2,000,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
A05 Đường DS2 14 175.00 2,000,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
A06 Đường DS2 14 175.00 2,000,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
A07 (lô góc) Đường DS2 14 188.50 2,200,000 414,700,000 82,000,000 200,000 30,000,000
A08 Đường DS5 14 196.00 1,500,000 294,000,000 58,000,000 200,000 21,000,000
A09 Đường DS5 14 196.00 1,500,000 294,000,000 58,000,000 200,000 21,000,000
A10 Đường DS5 14 196.00 1,500,000 294,000,000 58,000,000 200,000 21,000,000
A11 Đường DS5 14 196.00 1,500,000 294,000,000 58,000,000 200,000 21,000,000
A12 (lô góc) Đường DS5 14 226.40 1,650,000 373,560,000 74,000,000 200,000 27,000,000
A13 Đường DS3 14 163.45 1,500,000 245,175,000 49,000,000 200,000 18,000,000
A14 Đường DS3 14 168.35 1,500,000 252,525,000 50,000,000 200,000 18,000,000
A15 Đường DS3 14 173.25 1,500,000 259,875,000 51,000,000 200,000 19,000,000
A16 Đường DS3 14 177.80 1,500,000 266,700,000 53,000,000 200,000 19,000,000
A17 Đường DS3 14 156.00 1,500,000 234,000,000 46,000,000 200,000 17,000,000
A18 (lô góc) Đường DS3 14 182.30 1,650,000 300,795,000 60,000,000 200,000 22,000,000
2. Khu B
B01 (lô góc) Đường DS1 10 200.20 2,200,000 440,440,000 88,000,000 200,000 31,000,000
B02 Đường DS1 10 203.00 2,000,000 406,000,000 81,000,000 200,000 29,000,000
B03 Đường DS1 10 189.60 2,000,000 379,200,000 75,000,000 200,000 27,000,000
B04 Đường DS1 10 186.45 2,000,000 372,900,000 74,000,000 200,000 27,000,000
B05 Đường DS1 10 180.00 2,000,000 360,000,000 72,000,000 200,000 26,000,000
B06 Đường DS1 10 170.55 2,000,000 341,100,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B07 Đường DS1 10 158.40 2,000,000 316,800,000 63,000,000 200,000 23,000,000
B08 Đường DS1 10 143.85 2,000,000 287,700,000 57,000,000 200,000 21,000,000
B09 Đường DS1 10 149.10 2,000,000 298,200,000 59,000,000 200,000 21,000,000
B10 Đường DS1 10 154.35 2,000,000 308,700,000 61,000,000 200,000 22,000,000
B11 Đường DS1 10 159.25 2,000,000 318,500,000 63,000,000 200,000 23,000,000
B12 (lô góc) Đường DS1 10 156.20 2,200,000 343,640,000 68,000,000 200,000 25,000,000
B13 (lô góc) Đường DS4 14 182.20 1,650,000 300,630,000 60,000,000 200,000 22,000,000
B14 Đường DS4 14 198.80 1,500,000 298,200,000 59,000,000 200,000 21,000,000
B15 Đường DS4 14 185.40 1,500,000 278,100,000 55,000,000 200,000 20,000,000
B16 Đường DS4 14 183.15 1,500,000 274,725,000 54,000,000 200,000 20,000,000
B17 Đường DS4 14 177.00 1,500,000 265,500,000 53,000,000 200,000 19,000,000
B18 Đường DS4 14 167.40 1,500,000 251,100,000 50,000,000 200,000 18,000,000
B19 Đường DS4 14 155.20 1,500,000 232,800,000 46,000,000 200,000 17,000,000
B20 Đường DS4 14 141.05 1,500,000 211,575,000 42,000,000 200,000 15,000,000
B21 Đường DS4 14 145.95 1,500,000 218,925,000 43,000,000 200,000 16,000,000
B22 Đường DS4 14 150.85 1,500,000 226,275,000 45,000,000 200,000 16,000,000
B23 Đường DS4 14 155.75 1,500,000 233,625,000 46,000,000 200,000 17,000,000
B24 (lô góc) Đường DS4 14 207.10 1,650,000 341,715,000 68,000,000 200,000 24,000,000
XIII. Điểm dân cư xen kẹt thôn Đông Lâm, xã Nhơn Lộc
A01 (lô góc) Đường DS3 28 102.00 3,300,000 336,600,000 67,000,000 200,000 24,000,000
A02 Đường DS3 28 115.00 3,000,000 345,000,000 69,000,000 200,000 25,000,000
A03 Đường DS3 28 120.00 3,000,000 360,000,000 72,000,000 200,000 26,000,000
A04 Đường DS3 28 127.00 3,000,000 381,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
A05 (lô góc) Đường DS3 28 91.00 3,300,000 300,300,000 60,000,000 200,000 22,000,000

Bán đấu giá QSD đất: 160 lô đất ở trên địa bàn thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định

Email In PDF.

 

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

 

1. Quyền sử dụng đất:

- 03 lô đất ở tại Khu dân cư thôn Lộc Thuận, xã Nhơn Hạnh, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 04 lô đất ở tại Khu dân cư khu vực Phò An (Khu F), phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 06 lô đất ở tại Khu đất mở rộng chợ Đập Đá (Khu A1) thuộc khu dân cư đô thị mới phường Đập Đá, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 07 lô đất ở tại Điểm quy hoạch dân cư trên cây xăng Thanh Giang (Vị trí 1), xã Nhơn Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 24 lô đất ở tại Điểm quy hoạch dân cư thôn Nhơn Nghĩa Tây và Điểm quy hoạch dân cư thôn Mỹ Thạnh, xã Nhơn Phúc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 37 lô đất ở tại Khu dân cư phía đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 79 lô đất ở tại Khu dân cư Ngãi Chánh 3, xã Nhơn Hậu, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

Kèm theo sơ đồ phân lô.

2. Ký hiệu, vị trí, lộ giới, diện tích, giá khởi điểm, khoản tiền đặt trước và tiền hồ sơ  tham gia đấu giá, bước giá của từng lô đất: đính kèm theo bảng chi tiết.

3. Người có tài sản đấu giá: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn                 Địa chỉ: số 75 đường Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

4. Hình thức, phương thức đấu giá: kết hợp giữa đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp với đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên, bán riêng từng lô đất.

5. Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

6. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 24/3/2019 (gồm: 37 lô đất ở tại Khu dân cư phía đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái, phường Nhơn Hòa; 04 lô đất ở tại Khu dân cư khu vực Phò An, phường Nhơn Hưng), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 21/3/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 20/3/2019 đến 16 giờ ngày 21/3/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 21/3/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 24/3/2019 tại Trụ sở UBND phường Nhơn Hòa.

7. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 25/3/2019 (gồm: 06 lô đất ở tại Khu đất mở rộng chợ Đập Đá thuộc khu dân cư đô thị mới phường Đập Đá; 22 lô đất ở của khu C và 25 lô đất ở của khu D tại Khu dân cư Ngãi Chánh 3, xã Nhơn Hậu), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 22/3/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 21/3/2019 đến 16 giờ ngày 22/3/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 22/3/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 25/3/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Hậu.

8. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 01/4/2019 (gồm: 03 lô đất ở tại Khu dân cư thôn Lộc Thuận, xã Nhơn Hạnh; 07 lô đất ở tại Điểm quy hoạch dân cư trên cây xăng Thanh Giang, xã Nhơn Phong; 24 lô đất ở tại Điểm quy hoạch dân cư thôn Nhơn Nghĩa Tây và Điểm quy hoạch dân cư thôn Mỹ Thạnh, xã Nhơn Phúc; 01 lô đất ở của khu B và 31 lô đất ở của khu E tại Khu dân cư Ngãi Chánh 3, xã Nhơn Hậu; các lô đất ở còn lại của ngày 24, 25/3/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 29/3/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 28/3/2019 đến 16 giờ ngày 29/3/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 29/3/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá:

+ Lúc 08 giờ ngày 01/4/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Hậu: 03 lô đất ở tại Khu dân cư thôn Lộc Thuận, xã Nhơn Hạnh; 07 lô đất ở tại Điểm quy hoạch dân cư trên cây xăng Thanh Giang, xã Nhơn Phong; 01 lô đất ở của khu B và 31 lô đất ở của khu E tại Khu dân cư Ngãi Chánh 3, xã Nhơn Hậu; các lô đất ở còn lại của ngày 25/3/2019;

+ Lúc 13 giờ 30 phút ngày 01/4/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Phúc: 24 lô đất ở tại Điểm quy hoạch dân cư thôn Nhơn Nghĩa Tây và Điểm quy hoạch dân cư thôn Mỹ Thạnh, xã Nhơn Phúc; các lô đất ở còn lại của ngày 24/3/2019.

9. Cuộc đấu giá và công bố giá vào các ngày chủ nhật hàng tuần sau ngày 01/4/2019 (các lô đất còn lại do không có người tham gia đấu giá hoặc không đủ điều kiện đấu giá), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày chủ nhật hàng tuần tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

10. Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương gồm:

- Tài khoản số: 111000079637 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 402034433100003 tại Ngân hàng TMCP Nam Á – Chi nhánh Quy Nhơn;

- Tài khoản số: 0051000516083 tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Định;

- Tài khoản số: 4309201002513 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 0600106278660001 tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Chi nhánh Bình Định.

11. Trường hợp có sự thay đổi ngày giờ, thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá thì sẽ có thông báo cụ thể.

12. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá, phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và khoản tiền đặt trước theo đúng quy định.

Lô đất
(số)
Vị trí Lộ
giới
(m)
Diện tích
(m2)
Giá khởi điểm Tiền đặt trước
(đồng)
Tiền hồ sơ tham gia
đấu giá
(đồng)
Bước giá
(đồng)
(đồng/m2) (đồng/lô)
I. Khu đất mở rộng chợ Đập Đá thuộc khu dân cư mới, phường Đập Đá (Khu A1)
28 Đường ĐS3 14 157,37 10.000.000 1.573.700.000 314.000.000 500.000 79.000.000
29 Đường ĐS3 14 152,99 10.000.000 1.529.900.000 305.000.000 500.000 77.000.000
30 Đường ĐS3 14 148,62 10.000.000 1.486.200.000 297.000.000 500.000 75.000.000
31 Đường ĐS3 14 144,24 10.000.000 1.442.400.000 288.000.000 500.000 73.000.000
32 Đường ĐS3 14 139,86 10.000.000 1.398.600.000 279.000.000 500.000 70.000.000
37 Đường ĐS3 14 117,98 10.000.000 1.179.800.000 235.000.000 500.000 59.000.000
II. Khu dân cư khu vực Phò An, phường Nhơn Hưng (Khu F)
7 Đường DS9 10,5 193,60 2.300.000 445.280.000 89.000.000 200.000 32.000.000
8 (lô góc) Đường DS9 10,5 129,10 2.760.000 356.316.000 71.000.000 200.000 25.000.000
16 (lô góc) Đường DS11 12 142,00 2.520.000 357.840.000 71.000.000 200.000 26.000.000
17 Đường DS12 5 154,80 2.000.000 309.600.000 61.000.000 200.000 22.000.000
III. Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái, phường Nhơn Hòa
A1 (lô góc) Đường DS1 16 215,21 2.400.000 516.504.000 103.000.000 500.000 26.000.000
A2 Đường DS1 16 157,56 2.000.000 315.120.000 63.000.000 200.000 23.000.000
A3 Đường DS1 16 141,35 2.000.000 282.700.000 56.000.000 200.000 20.000.000
A4 Đường DS4 14 206,75 1.800.000 372.150.000 74.000.000 200.000 27.000.000
A5 Đường DS4 14 187,96 1.800.000 338.328.000 67.000.000 200.000 24.000.000
A6 Đường DS4 14 290,16 1.800.000 522.288.000 104.000.000 500.000 27.000.000
A7 Đường DS4 14 173,10 1.800.000 311.580.000 62.000.000 200.000 22.000.000
A8 Đường DS4 14 149,67 1.800.000 269.406.000 53.000.000 200.000 19.000.000
A9 Đường DS4 14 154,79 1.800.000 278.622.000 55.000.000 200.000 20.000.000
A10 Đường DS4 14 159,91 1.800.000 287.838.000 57.000.000 200.000 21.000.000
A11 (lô góc) Đường DS4 14 157,03 2.160.000 339.184.800 67.000.000 200.000 24.000.000
B01 (lô góc) Đường DS6 14 168,88 2.400.000 405.312.000 81.000.000 200.000 29.000.000
B02 Đường DS6 14 147,00 2.000.000 294.000.000 58.000.000 200.000 21.000.000
B03 Đường DS6 14 147,00 2.000.000 294.000.000 58.000.000 200.000 21.000.000
B04 Đường DS6 14 147,00 2.000.000 294.000.000 58.000.000 200.000 21.000.000
B05 Đường DS6 14 147,00 2.000.000 294.000.000 58.000.000 200.000 21.000.000
B06 Đường DS6 14 147,00 2.000.000 294.000.000 58.000.000 200.000 21.000.000
B11 (lô góc) Đường DS2 16 168,88 2.160.000 364.780.800 72.000.000 200.000 26.000.000
B12 Đường DS2 16 147,00 1.800.000 264.600.000 52.000.000 200.000 19.000.000
B13 Đường DS2 16 147,00 1.800.000 264.600.000 52.000.000 200.000 19.000.000
B14 Đường DS2 16 147,00 1.800.000 264.600.000 52.000.000 200.000 19.000.000
B15 Đường DS2 16 147,00 1.800.000 264.600.000 52.000.000 200.000 19.000.000
B16 Đường DS2 16 147,00 1.800.000 264.600.000 52.000.000 200.000 19.000.000
C01 (lô góc) Đường DS2 16 130,97 2.160.000 282.895.200 56.000.000 200.000 20.000.000
C02 Đường DS2 16 115,50 1.800.000 207.900.000 41.000.000 200.000 15.000.000
C03 Đường DS2 16 115,50 1.800.000 207.900.000 41.000.000 200.000 15.000.000
C04 Đường DS2 16 115,50 1.800.000 207.900.000 41.000.000 200.000 15.000.000
C05 Đường DS2 16 115,50 1.800.000 207.900.000 41.000.000 200.000 15.000.000
C06 Đường DS2 16 115,50 1.800.000 207.900.000 41.000.000 200.000 15.000.000
C11 (lô góc) Đường DS3 14 130,97 2.160.000 282.895.200 56.000.000 200.000 20.000.000
C12 Đường DS3 14 115,50 1.800.000 207.900.000 41.000.000 200.000 15.000.000
C13 Đường DS3 14 115,50 1.800.000 207.900.000 41.000.000 200.000 15.000.000
C14 Đường DS3 14 115,50 1.800.000 207.900.000 41.000.000 200.000 15.000.000
C15 Đường DS3 14 115,50 1.800.000 207.900.000 41.000.000 200.000 15.000.000
C16 Đường DS3 14 115,50 1.800.000 207.900.000 41.000.000 200.000 15.000.000
H01 Đường DS3 14 121,24 1.800.000 218.232.000 43.000.000 200.000 16.000.000
H02 Đường DS3 14 241,54 1.800.000 434.772.000 86.000.000 200.000 31.000.000
IV. Điểm QHDC trên cây xăng Thanh Giang, xã Nhơn Phong
1 Đường ĐT 631 30 298,70 2.500.000 746.750.000 149.000.000 500.000 38.000.000
2 Đường ĐT 631 30 205,00 2.500.000 512.500.000 102.000.000 500.000 26.000.000
3 Đường ĐT 631 30 205,00 2.500.000 512.500.000 102.000.000 500.000 26.000.000
4 Đường ĐT 631 30 205,00 2.500.000 512.500.000 102.000.000 500.000 26.000.000
5 Đường ĐT 631 30 205,00 2.500.000 512.500.000 102.000.000 500.000 26.000.000
6 Đường ĐT 631 30 205,00 2.500.000 512.500.000 102.000.000 500.000 26.000.000
7 Đường ĐT 631 30 205,00 2.500.000 512.500.000 102.000.000 500.000 26.000.000
V. Khu dân cư Ngãi Chánh 3, xã Nhơn Hậu
1. Khu B
28 Đường DS6 12 194,50 2.200.000 427.900.000 85.000.000 200.000 30.000.000
2. Khu C
1 (lô góc) Đường DS8 11 102,50 2.420.000 248.050.000 49.000.000 200.000 18.000.000
2 (lô góc) Đường DS4 12 122,00 2.860.000 348.920.000 69.000.000 200.000 25.000.000
3 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
4 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
5 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
6 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
7 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
8 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
9 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
10 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
11 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
12 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
13 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
14 (lô góc) Đường DS4 12 161,50 2.860.000 461.890.000 92.000.000 200.000 33.000.000
15 (lô góc) Đường DS8 11 135,00 2.420.000 326.700.000 65.000.000 200.000 23.000.000
16 Đường DS8 11 125,50 2.200.000 276.100.000 55.000.000 200.000 20.000.000
17 Đường DS8 11 139,00 2.200.000 305.800.000 61.000.000 200.000 22.000.000
18 Đường DS8 11 151,00 2.200.000 332.200.000 66.000.000 200.000 24.000.000
19 Đường DS8 11 151,00 2.200.000 332.200.000 66.000.000 200.000 24.000.000
20 Đường DS8 11 142,00 2.200.000 312.400.000 62.000.000 200.000 22.000.000
21 Đường DS8 11 114,00 2.200.000 250.800.000 50.000.000 200.000 18.000.000
22 Đường DS8 11 131,00 2.200.000 288.200.000 57.000.000 200.000 21.000.000
3. Khu D
21 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
22 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
23 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
24 (lô góc) Đường DS1 15 183,50 3.080.000 565.180.000 113.000.000 500.000 29.000.000
25 (lô góc) Đường DS4 12 263,50 2.860.000 753.610.000 150.000.000 500.000 38.000.000
26 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
27 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
28 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
29 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
30 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
31 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
32 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
33 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
34 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
35 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
36 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
37 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
38 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
40 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
41 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
42 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
43 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
44 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
47 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
48 (lô góc) Đường DS4 12 167,00 2.860.000 477.620.000 95.000.000 200.000 34.000.000
4. Khu E
8 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
12 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
13 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
14 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
15 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
16 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
17 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
18 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
19 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
20 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
21 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
22 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
23 (lô góc) Đường DS1 15 188,00 3.080.000 579.040.000 115.000.000 500.000 29.000.000
24 (lô góc) Đường DS2 14 240,50 3.080.000 740.740.000 148.000.000 500.000 38.000.000
25 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
26 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
27 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
28 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
29 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
30 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
31 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
32 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
33 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
34 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
35 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
36 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
37 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
38 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
39 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
40 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
41 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
VI. Các Điểm QHDC thuộc xã Nhơn Phúc
1. Điểm QHDC thôn Mỹ Thạnh
A01 (lô góc) Đường Mỹ Thạnh 1 14 111,47 990.000 110.355.300 22.000.000 100.000 8.000.000
A02 Đường Mỹ Thạnh 1 14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A03 Đường Mỹ Thạnh 1 14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A04 Đường Mỹ Thạnh 1 14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A05 Đường Mỹ Thạnh 1 14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A06 Đường Mỹ Thạnh 1 14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A07 Đường Mỹ Thạnh 1 14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A08 Đường Mỹ Thạnh 1 14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A09 Đường Mỹ Thạnh 1 14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A10 (lô góc) Đường Mỹ Thạnh 1 14 136,25 990.000 134.887.500 26.000.000 100.000 10.000.000
A11 (lô góc) Đường rẽ nhánh
đường ĐT 636B
14 174,38 990.000 172.636.200 34.000.000 100.000 13.000.000
A12 Đường rẽ nhánh
đường ĐT 636B
14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A13 Đường rẽ nhánh
đường ĐT 636B
14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A14 Đường rẽ nhánh
đường ĐT 636B
14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A15 Đường rẽ nhánh
đường ĐT 636B
14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A16 Đường rẽ nhánh
đường ĐT 636B
14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A17 Đường rẽ nhánh
đường ĐT 636B
14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A18 Đường rẽ nhánh
đường ĐT 636B
14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A19 Đường rẽ nhánh
đường ĐT 636B
14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A20 (lô góc) Đường rẽ nhánh
đường ĐT 636B
14 104,93 990.000 103.880.700 20.000.000 100.000 8.000.000
2. Điểm QHDC thôn Nhơn Nghĩa Tây
A01 Đường An Thái 4 14 150,00 1.600.000 240.000.000 48.000.000 200.000 17.000.000
A02 Đường An Thái 4 14 150,00 1.600.000 240.000.000 48.000.000 200.000 17.000.000
A03 Đường An Thái 4 14 150,00 1.600.000 240.000.000 48.000.000 200.000 17.000.000
A04 Đường An Thái 4 14 217,00 1.600.000 347.200.000 69.000.000 200.000 25.000.000
VII. Khu dân cư thôn Lộc Thuận, xã Nhơn Hạnh
3 Đường DS2 5 189,40 650.000 123.110.000 24.000.000 100.000 9.000.000
7 Đường DS1 10,5 158,60 700.000 111.020.000 22.000.000 100.000 8.000.000
8 Đường DS1 10,5 158,80 700.000 111.160.000 22.000.000 100.000 8.000.000

Bán đấu giá QSD đất và TS gắn liền trên đất tọa lạc tại thôn Lâm Trúc 2, xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định của ông Trần Thẳng và bà Nguyễn Thị Kim

Email In PDF.

 

 

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

(Theo Quyết định về việc giảm giá tài sản số 223/QĐ-CCTHADS ngày 25/3/2019 của Chấp hành viên Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hoài Nhơn)

Tài sản thi hành án: Quyền sử dụng đất có diện tích theo hiện trạng sử dụng là 298,5m2; theo giấy chứng nhận đã cấp có diện tích là 306m2 (trong đó: 200m2 đất ở và 106m2 đất trồng cây lâu năm; phần diện tích nằm trong chỉ giới quy hoạch giao thông 133m2), thuộc thửa đất số 49A (13-VN2000), tờ bản đồ số 07 (31-VN2000), tọa lạc tại thôn Lâm Trúc 2, xã Hoài Thanh, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định và tài sản gắn liền trên đất gồm: Nhà ở cấp hạng IV, 01 tầng, diện tích xây dựng chiếm đất 70,6m2, trong đó diện tích xây dựng nằm trong chỉ giới quy hoạch giao thông 42,2m2 (chi tiết theo Biên bản về việc kê biên, xử lý tài sản lập ngày 10/5/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hoài Nhơn).

Giá khởi điểm của tài sản: 1.625.533.207 đồng (Một tỷ sáu trăm hai mươi lăm triệu năm trăm ba mươi ba nghìn hai trăm lẻ đồng; nộp khoản tiền đặt trước 320.000.000 đồng và tiền hồ sơ tham gia đấu giá 500.000 đồng; Bước giá 20.000.000 đồng).

Người có tài sản đấu giá: Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hoài Nhơn

Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Khối 5, TT Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.

Nguồn gốc và tình trạng pháp lý: tài sản kê biên thi hành án của ông Trần Thẳng và bà Nguyễn Thị Kim đã có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ 30 phút ngày 19/4/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương.

Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ 30 phút ngày 19/4/2019.

Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương số: 111000079637 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh KCN Phú Tài.

Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá: Lúc 09 giờ ngày 22/4/2019 tại Trụ sở Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hoài Nhơn.

 

 

Hình thức, phương thức đấu giá: đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên.

Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: tất cả các tổ chức, cá nhân, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá, phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và khoản tiền đặt trước theo đúng quy định.

Thời hạn thanh toán tiền trúng đấu giá: trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày đấu giá thành, người trúng đấu giá phải có trách nhiệm thanh toán đủ số tiền trúng đấu giá.

Thời hạn giao tài sản cho người mua được tài sản đấu giá: trong thời hạn không quá 30 ngày, trường hợp khó khăn, phức tạp thì không quá 60 ngày, kể từ ngày người mua được tài sản đấu giá nộp đủ số tiền trúng đấu giá, trừ trường hợp có sự kiện bất khả kháng.

Trách nhiệm của người trúng đấu giá: Phải nộp phí công chứng, lệ phí trước bạ và tự làm thủ tục chuyển quyền sở hữu, sử dụng tài sản; Phải chịu trách nhiệm về giá trị, tình trạng và chất lượng của tài sản đấu giá; Chỉ được phép thực hiện các trình tự, thủ tục chuyển quyền sở hữu, sử dụng tài sản sau khi đã nhận tài sản và các giấy tờ liên quan đến tài sản đấu giá.

Lần cập nhật cuối lúc Thứ tư, 27 Tháng 3 2019 07:03

Bán đấu giá: công trình xây dựng của Công ty TNHH Tuấn Thịnh

Email In PDF.

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

(Theo Văn bản số 1226/CV-BIDV.BĐ ngày 14/8/2019

của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Bình Định)

 

Tài sản thế chấp:

- Công trình xây dựng: Tường rào cổng ngõ, dài 294m; Nhà bảo vệ, diện tích 14m2; Nhà văn phòng làm việc, diện tích 116,8m2; Nhà xưởng sản xuất, diện tích 2.160m2; Nhà xưởng CD, diện tích 312,7m2; 05 Lò sấy gỗ; Nhà hút bụi, diện tích 40m2; 01 Bể nước PCCC; 01 HT Khu nhà vệ sinh; Nhà xưởng, diện tích 792m2; Nhà xưởng, diện tích 360m2; Nhà để xe, diện tích 150m2; Nhà vòm, diện tích 90m2; Nhà cơ khí, diện tích 45,5m2; 01 HT Bể nước sạch; Nhà kho, diện tích 17,5m2; Nhà ăn, diện tích 189m2; Nhà nguyên liệu, diện tích 35m2. Tất cả các tài sản được xây dựng gắn liền trên diện tích đất 7.871,87m2 (Thời hạn sử dụng đất: đến ngày 29/10/2060; Mục đích sử dụng đất: đất khu công nghiệp “xây dựng nhà máy chế biến lâm sản XK và tiêu thụ nội địa”; Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước cho thuê đất trả tiền hàng năm), thuộc thửa đất số 583, tờ bản đồ số 10, tọa lạc tại Cụm CN Phú An, xã Tây Xuân, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định;

­          - 01 HT Trạm biến áp 250KVA và đường dây.

Giá khởi điểm của tài sản: 2.714.000.000 đồng (Hai tỷ bảy trăm mười bốn  triệu đồng; nộp khoản tiền đặt trước 540.000.000 đồng và tiền hồ sơ tham gia đấu giá 500.000 đồng; Bước giá là 20.000.000 đồng).

Người có tài sản đấu giá: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Bình Định

Địa chỉ: số 72 đường Lê Duẩn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

Nguồn gốc và tình trạng pháp lý: tài sản thế chấp và tài sản khác của Công ty TNHH Tuấn Thịnh.

Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ 30 phút ngày 26/8/2019 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương.

Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ 30 phút ngày 26/8/2019.

 

Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương số: 58010000791694 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Bình Định.

Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá: Lúc 09 giờ ngày 28/8/2019 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương.

Hình thức, phương thức đấu giá: đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên.

Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: tất cả các tổ chức, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá, phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và khoản tiền đặt trước theo đúng quy định.

Thời hạn thanh toán tiền trúng đấu giá: trong thời hạn tối đa không quá 30 ngày kể từ ngày đấu giá thành, người trúng đấu giá phải có trách nhiệm thanh toán đủ số tiền trúng đấu giá.

Trách nhiệm của người trúng đấu giá:

- Nộp thuế thu nhập đối với tài sản theo quy định của pháp luật (nếu có);

- Phải nộp phí công chứng, lệ phí trước bạ và tự làm thủ tục chuyển quyền sở hữu, sử dụng tài sản;

- Phải chịu trách nhiệm về giá trị, tình trạng và chất lượng của tài sản đấu giá;

- Chỉ được phép thực hiện các trình tự, thủ tục chuyển quyền sở hữu, sử dụng tài sản sau khi đã nhận tài sản và các giấy tờ liên quan đến tài sản đấu giá.

Lần cập nhật cuối lúc Thứ năm, 15 Tháng 8 2019 02:27

Bán đấu giá QSD đất và TS gắn liền trên đất tọa lạc tại thôn Gia Chiểu 2, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định của ông Đoàn Đức Tấn và bà Cao Thị Ngọc Phú.

Email In PDF.

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

(Theo Quyết định về việc giảm giá tài sản số 10/QĐ-CCTHADS ngày 23/3/2018

của Chấp hành viên Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hoài Ân)

 

Tài sản thi hành án:

- Quyền sử dụng đất ở có diện tích 50m2 và tài sản gắn liền trên đất (gồm: toàn bộ nhà ở và các công trình phụ, có tổng diện tích xây dựng 66,76m2; trong đó có diện tích xây dựng nằm ngoài giấy chứng nhận là 16,76m2), thuộc thửa đất số 398 (1), tờ bản đồ số 01 (cũ), tọa lạc tại thôn Gia Chiểu 2, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định

- Quyền sử dụng đất ở có diện tích 50m2, thuộc thửa đất số 50, tờ bản đồ số 36, tọa lạc tại thôn Gia Chiểu 2, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.

(Chi tiết theo Biên bản kê biên, xử lý tài sản lập ngày 17/6/2016 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hoài Ân).

Giá khởi điểm của tài sản: 692.101.520 đồng (Sáu trăm chín mươi hai triệu một trăm lẻ một nghìn năm trăm hai mươi đồng; nộp khoản tiền đặt trước 130.000.000 đồng và tiền hồ sơ tham gia đấu giá 500.000 đồng).

Người có tài sản đấu giá: Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hoài Ân

Địa chỉ: số 150 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.

Nguồn gốc và tình trạng pháp lý: tài sản kê biên thi hành án của ông Đoàn Đức Tấn và bà Cao Thị Ngọc Phú đã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 20/4/2018 tại Lô DC1a-13 đường Nguyễn Thị Định, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.

Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 20/4/2018.

Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương số: 111000079637 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh KCN Phú Tài.

Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá: Lúc 09 giờ ngày 23/4/2018 tại Trụ sở Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hoài Ân.

Hình thức đấu giá: đấu giá trực tiếp bằng lời nói.

Phương thức đấu giá: phương thức trả giá lên.

Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: tất cả các tổ chức, cá nhân, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá, phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá đầy đủ và khoản tiền đặt trước theo đúng quy định.

Lần cập nhật cuối lúc Thứ sáu, 30 Tháng 3 2018 08:20

Bán đấu giá TS: Công trình xây dựng và máy móc thiết bị của Công ty TNHH đá Hoa Cương

Email In PDF.

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

(Theo Văn bản số 1128/TB-THADS ngày 01/8/2019

của Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bình Định)

 

Tài sản thi hành án:

- Nhà văn phòng: 190m2; tường rào: 490m; nhà bảo vệ cổng trước và cổng sau: 52m2;  nhà kho: 75m2;  nhà xưởng cưa: 530m2; Công trình nhà xưởng 2 – nhà xưởng cưa xẻ đá; công trình móng máy; 200m đường nội bộ và mương thoát nước; công trình xây dựng bể xử lý nước bột đá 480m3; công trình cung cấp, lắp đặt hệ thống cấp nước công suất 240m3/h cho nhà xưởng 2; công trình thi công lắp đặt hệ thống điện (xây lắp); toàn bộ tài sản nêu trên được xây dựng trên diện tích đất 18.700m2 (Thời hạn sử dụng đất: tháng 5/2018; Mục đích sử dụng đất: XD, Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước cho thuê, doanh nghiệp trả tiền thuê đất hàng năm), thuộc các thửa đất số  412, 413 (a, b), 416 (a, b, c, d, e), 417, 418, 419, 420, 421, 422 (a, b), 423, 424 (a, b), 425, tờ bản đồ số 34, tọa lạc tại thôn Ngọc Thạnh 2, xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định.

- Máy nén khí 15HP đầu nén khí 20HP; máy nén khí 15KW; xe nâng TCM FD 35;  xe nâng TCM FD 30-2; máy cưa gia công 650B; máy cưa loại 5 lưỡi + 1 lưỡi; xe nâng hiệu TCM 10 tấn; thiết bị, vật tư, hệ thống tự động hóa.

- 02 bộ máy cưa đá loại DZJ180A (máy cưa chùm 1 trụ), 20 lưỡi cưa tròn cắt đá (nhãn hiệu Hein, độ dày 6,5mm).

- 04 bộ máy cưa đá QJS 180III; 02 bộ máy cưa đá KLD-250; 08 bộ máy mài tay MS-5B; 02 bộ lưỡi cưa tròn cắt đá ĐK 2500/8.0; 02 bộ lưỡi cưa tròn cắt đá ĐK 2000/8.0; 02 bộ lưỡi cưa tròn cắt đá ĐK 1400/8.0; 02 bộ lưỡi cưa tròn cắt đá ĐK 840/8.0; 04 bộ lưỡi cưa tròn cắt đá ĐK 1600/7.2; 04 bộ lưỡi cưa tròn cắt đá ĐK 1140/7.2; 04 bộ lưỡi cưa tròn cắt đá ĐK 680/7.2;

- Xe đào SAMSUNG MX 10LC-2; máy nén khí hơi điện; máy nén khí Komasu dầu.

(Chi tiết theo 02 Biên bản kê biên, xử lý tài sản ngày 09/9/2014 của Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bình Định).

Giá khởi điểm của tài sản: 4.990.646.000 đồng (Bốn tỷ chín trăm chín mươi triệu sáu trăm bốn mươi sáu nghìn đồng; nộp khoản tiền đặt trước 980.000.000 đồng và tiền hồ sơ tham gia đấu giá 500.000 đồng).

 

Người có tài sản đấu giá: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bình Định

Địa chỉ: số 21 đường Nguyễn Văn, phường Ghềnh Ráng, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.

Nguồn gốc và tình trạng pháp lý: tài sản kê biên thi hành án của Công ty TNHH Đá Hoa Cương.

Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ 30 phút ngày 03/9/2019 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương.

Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ 30 phút ngày 03/9/2019.

Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương số: 111002775169 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh KCN Phú Tài.

Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá: Lúc 14 giờ ngày 06/9/2019 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương.

Hình thức, phương thức đấu giá: đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên.

Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

- Tất cả các tổ chức, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá, phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và khoản tiền đặt trước theo đúng quy định;

- Trách nhiệm của tổ chức trúng đấu giá:

+ Phải thực hiện quyền và nghĩa vụ liên quan đến việc thuê đất của Nhà nước tại khu đất nêu trên để đầu tư sản xuất kinh doanh theo quy định (theo Văn bản số 3476/UBND-KT ngày 14/6/2018 của UBND tỉnh Bình Định);

+ Phải nộp số tiền thuê đất còn nợ là 2.429.803.366 đồng (tính đến ngày 24/7/2019) và tiền thuế sử dụng đất phi nông nghiệp còn nợ là 45.138.060 đồng thay cho Công ty TNHH Đá Hoa Cương;

+ Diện tích đất thuê bị Nhà nước thu hồi: diện tích đất bị thu hồi để thực hiện dự án đê thượng lưu cầu Diêu Trì là 2.721,3m2.

Lần cập nhật cuối lúc Thứ sáu, 02 Tháng 8 2019 08:58

Bán đấu giá QSD đất và TS gắn liền trên đất tọa lạc tại thôn Cẩn Hậu, xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định của ông Mai Hồng Dũng

Email In PDF.

THÔNG BÁO BÁN ĐẤU GIÁ

(Theo Quyết định giảm giá tài sản số 419/QĐ-CCTHADS ngày 05/9/2016

của Chấp hành viên Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hoài Nhơn)

 

Tài sản thi hành án: Quyền sử dụng đất vườn có diện tích 319m2 và tài sản gắn liền trên đất (gồm: 09 cây dừa, 01 cây mít và 01 nhà vệ sinh có diện tích 02m2) thuộc thửa đất số 253, tờ bản đồ số 23 tọa lạc tại thôn Cẩn Hậu, xã Hoài Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định (chi tiết theo Biên bản kê biên, xử lý tài sản ngày 17/4/2013 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hoài Nhơn).

Giá khởi điểm: 12.376.312 đồng (Mười hai triệu ba trăm bảy mươi sáu nghìn ba trăm mười hai đồng; nộp khoản tiền đặt trước 1.800.000 đồng và phí tham gia đấu giá 50.000 đồng).  

Nguồn gốc và tình trạng pháp lý: Tài sản kê biên thi hành án của ông Mai Hồng Dũng.

Thời gian đăng ký tham gia đấu giá, nộp khoản tiền đặt trước và phí tham gia đấu giá: Kể từ ngày thông báo đến 16 giờ ngày 13/02/2017 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương.

Thời gian bán đấu giá: Lúc 09 giờ ngày 15/02/2017 tại Trụ sở Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hoài Nhơn.

Lần cập nhật cuối lúc Thứ sáu, 06 Tháng 1 2017 03:03

Bán đấu giá Quyền sử dụng đất ở và tài sản gắn liền trên đất tọa lạc tại khu QHDC Thanh Niên, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, Bình Định của ông Phạm Văn Hạ và bà Lê Thị Thảo

Email In PDF.

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

(Theo Văn bản số 303/CNKCNPT-KHDN ngày 09/7/2019

của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh KCN Phú Tài)

 

Tài sản thế chấp: Quyền sử dụng đất ở có diện tích 150,4m2 và tài sản gắn liền trên đất (gồm: nhà cấp 3; số tầng: 05 tầng; diện tích xây dựng tầng trệt: 150,4m2) thuộc thửa đất số 341, tờ bản đồ số 10, tọa lạc tại khu QHDC Thanh Niên, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, Bình Định.

Giá khởi điểm của tài sản: 3.000.000.000 đồng (Ba tỷ đồng; nộp khoản tiền đặt trước 300.000.000 đồng và tiền hồ sơ tham gia đấu giá 500.000 đồng; Bước giá 10.000.000 đồng).

Người có tài sản đấu giá: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh KCN Phú Tài

Địa chỉ: số 218 đường Lạc Long Quân, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.

Nguồn gốc và tình trạng pháp lý: tài sản thế chấp của ông Phạm Văn Hạ và bà Lê Thị Thảo.

Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ 30 phút ngày 02/8/2019 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương.

Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ 30 phút ngày 02/8/2019.

Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương số: 58010000791694 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Bình Định.

Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá: Lúc 09 giờ ngày 05/8/2019 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương.

Hình thức đấu giá: đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá.

Phương thức đấu giá: phương thức trả giá lên.

 

 

 

Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: tất cả các tổ chức, cá nhân, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá, phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và khoản tiền đặt trước theo đúng quy định.

Lần cập nhật cuối lúc Thứ sáu, 12 Tháng 7 2019 09:18

Trang 1 trong tổng số 2

Joomlart