TRỤ SỞ CHÍNH

Địa chỉ: Lô DC 1a - 13 đường Nguyễn Thị Định - phường Nguyễn Văn Cừ - thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định 
Địện thoại: 0256.2200569
Fax: 0256.3547029
Email: Dongduong_bdgts@yahoo.com

CHI NHÁNH GIA LAI

Địa chỉ: số 65 đường Yên Đỗ, phường Yên Đỗ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Điện thoại: 0269.3601668
Fax: 0269.3748748
Email: dongduonggialaiauction@gmail.com

Bán đấu giá TS: 211 lô nhà lồng, lều cho thuê diện tích bán hàng tại chợ Định Bình, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định chu kỳ 05 năm (2020 – 2025);

Email In PDF.

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

1. Tài sản đấu giá: 211 lô nhà lồng, lều cho thuê diện tích bán hàng tại chợ Định Bình, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định chu kỳ 05 năm (2020 – 2025);

Kèm theo sơ đồ mặt bằng phân lô chi tiết.

2. Ký hiệu, diện tích, đơn giá, giá khởi điểm, ngành hàng kinh doanh, chu kỳ cho thuê, khoản tiền đặt trước, tiền hồ sơ tham gia đấu giá, cách thức nộp tiền đặt trước và bước giá của từng lô nhà lồng, lều: đính kèm theo bảng chi tiết.

3. Người có tài sản đấu giá: UBND thị trấn Vĩnh Thạnh

Địa chỉ: khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định.

4. Hình thức đấu giá: đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp.

5. Phương thức đấu giá: phương thức trả giá lên, bán riêng từng lô nhà lồng, lều.

6. Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

7. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 06/12/2020 (gồm: 55 lô nhà lồng A; 44 lô nhà lồng B1), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 11 giờ 30 phút ngày 03/12/2020 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương (không nhận hồ sơ tham gia đấu giá và phiếu trả giá);

- Thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở UBND thị trấn Vĩnh Thạnh: từ 08 giờ ngày 02/12/2020 đến 17 giờ ngày 03/12/2020;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 17 giờ ngày 03/12/2020;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: bắt đầu lúc 08 giờ ngày 06/12/2020 tại Trụ sở UBND thị trấn Vĩnh Thạnh.

 

 

 

8. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 13/12/2020 (gồm: 36 lô nhà lồng B2; 76 lô lều; Các lô nhà lồng còn lại do không có người tham gia đấu giá hoặc không đủ điều kiện đấu giá của ngày 06/12/2020), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 11 giờ 30 phút ngày 10/12/2020 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương (không nhận hồ sơ tham gia đấu giá và phiếu trả giá);

- Thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở UBND thị trấn Vĩnh Thạnh: từ 08 giờ ngày 09/12/2020 đến 17 giờ ngày 10/12/2020;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 17 giờ ngày 10/12/2020;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: bắt đầu lúc 08 giờ ngày 13/12/2020 tại Trụ sở UBND thị trấn Vĩnh Thạnh.

9. Cuộc đấu giá và công bố giá vào các ngày thứ 2 hàng tuần sau ngày 13/12/2020 (các lô nhà lồng, lều còn lại do không có người tham gia đấu giá hoặc không đủ điều kiện đấu giá), cụ thể như sau:

- Thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở UBND thị trấn Vĩnh Thạnh: từ 08 giờ đến 17 giờ ngày thứ 6 hàng tuần;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 17 giờ ngày thứ 6 hàng tuần;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: bắt đầu lúc 08 giờ ngày thứ 2 hàng tuần tại Trụ sở UBND thị trấn Vĩnh Thạnh.

10. Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương gồm:

- Tài khoản số: 111002775169 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 402034433100003 tại Ngân hàng TMCP Nam Á – Chi nhánh Quy Nhơn;

- Tài khoản số: 4309201002513 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 58010000791694 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Bình Định;

- Tài khoản số: 0051000516083 tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Định.

11. Cách thức nộp tiền đặt trước và tiền hồ sơ tham gia đấu giá:

- Đối với khoản tiền đặt trước dưới 5.000.000 đồng: người tham gia đấu giá nộp tiền mặt trực tiếp tại địa điểm đăng ký tham gia đấu giá hoặc nộp vào tài khoản;

- Đối với khoản tiền đặt trước từ 5.000.000 đồng trở lên: người tham gia đấu giá phải nộp vào tài khoản;

- Đối với tiền hồ sơ tham gia đấu giá: người tham gia đấu giá nộp tiền mặt trực tiếp tại địa điểm đăng ký tham gia đấu giá hoặc nộp vào tài khoản cùng với khoản tiền đặt trước.

 

12. Trường hợp có sự thay đổi ngày giờ, thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá thì sẽ có thông báo cụ thể.

13. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

- Người tham gia đấu giá là tất cả các tổ chức, cá nhân, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá;

- Người tham gia đấu giá phải nộp 01 bộ hồ sơ hợp lệ cho một lô nhà lồng, lều đấu giá, gồm có:

+ 01 Đăng ký và cam kết tham gia đấu giá tài sản (theo mẫu);

+ 01 Bản phô tô CMND hoặc thẻ căn cước công dân (cá nhân); giấy chứng nhận đăng ký tổ chức kèm theo CMND hoặc thẻ căn cước công dân của người đại diện theo pháp luật (tổ chức);

+ 01 Bản phô tô giấy nộp tiền đặt trước và tiền hồ sơ tham gia đấu giá. Mỗi lô nhà lồng, lều phải nộp riêng một giấy nộp tiền đặt trước, số tiền nộp phải bằng hoặc cao hơn so với quy định. Đối với tiền hồ sơ tham gia đấu giá có thể cộng nộp chung cùng với khoản tiền đặt trước hoặc nộp riêng bằng tiền mặt. Giấy nộp tiền đặt trước và tiền hồ sơ tham gia đấu giá không ghi lô nhà lồng, lều đấu giá mà chỉ ghi “nộp tiền đặt trước và tiền hồ sơ tham gia đấu giá chợ Định Bình

+ 01 Phiếu trả giá gián tiếp. Phiếu trả giá phải viết cùng 01 màu mực, không được gạch bỏ, sửa chữa, tẩy xóa. Cụ thể cách trả giá như sau: giả sử lô nhà lồng, lều có giá khởi điểm là 33.600.000 đồng, bước giá là 2.000.000 đồng. Người tham gia đấu giá chọn một trong hai cách ghi phiếu trả giá sau đây:

Hoặc là chọn cách 1 trả giá ghi theo bước giá thì ghi vào phiếu trả giá: “01 bước, bằng chữ: một bước” hoặc “02 bước, bằng chữ: hai bước” hoặc……; trường hợp nếu ghi “0 bước” hay “không bước” thì phiếu trả giá không hợp lệ, bị loại;

Hoặc là chọn cách 2 trả giá ghi theo số tiền thì ghi vào phiếu trả giá: “33.600.000 đồng, bằng chữ: Ba mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng hoặc giá khởi điểm” hoặc “36.000.000 đồng, bằng chữ: Ba mươi sáu triệu đồng” hoặc……..;

- Người tham gia đấu giá phải tuân thủ thực hiện theo Quyết định số 1951/QĐ-UBND ngày 08/10/2020 của Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh về việc phê duyệt phương án đấu giá cho thuê diện tích bán hàng tại chợ Định Bình, huyện Vĩnh Thạnh chu kỳ 05 năm (2020-2025);

- Điều kiện về mối quan hệ:

+ Trong một lô nhà lồng, lều, những người có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình thì chỉ được một cá nhân tham gia đấu giá;

+ Một tổ chức chỉ được một đơn vị tham gia đấu giá; có hai doanh nghiệp trở lên thuộc cùng một Tổng công ty thì chỉ được một doanh nghiệp tham gia đấu giá; Tổng công ty với công ty thành viên, công ty mẹ và công ty con, doanh nghiệp liên doanh với một bên góp vốn trong liên doanh thì chỉ được một doanh nghiệp tham gia đấu giá;

 

 

 

- Giá trúng đấu giá phải cao hơn giá khởi điểm ít nhất từ một bước giá trở lên;

- Người trúng đấu giá lô nhà lồng, lều không được chuyển nhượng, cho thuê lại, tặng cho dưới bất kỳ hình thức nào, trừ trường hợp được UBND thị trấn Vĩnh Thạnh đồng ý bằng văn bản theo quy định pháp luật.

I. Đối với lô nhà lồng: 135 lô; Chu kỳ cho thuê 05 năm
1. Nhà lồng A (55 lô)
1 Mỹ phẩm 16.00 2,400,000 38,400,000 7,600,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
2 Hàng tạp hóa 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
3 Hàng tạp hóa 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
4 Hàng tạp hóa 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
5 Hàng tạp hóa 16.00 2,400,000 38,400,000 7,600,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
6 Giày dép, mùng mền… 16.00 2,400,000 38,400,000 7,600,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
7 Giày dép, mùng mền… 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
8 Giày dép, mùng mền… 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
9 Giày dép, mùng mền… 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
10 Mỹ phẩm 16.00 2,400,000 38,400,000 7,600,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
11 Mỹ phẩm 8.00 2,100,000 16,800,000 3,300,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
12 Mỹ phẩm 8.00 1,800,000 14,400,000 2,800,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
13 Vải sợi 8.00 1,800,000 14,400,000 2,800,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
14 Vải sợi 8.00 1,800,000 14,400,000 2,800,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
15 Vải sợi 8.00 1,800,000 14,400,000 2,800,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
16 Vải sợi 8.00 1,800,000 14,400,000 2,800,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
17 Giày dép, mùng mền… 8.00 2,100,000 16,800,000 3,300,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
18 Giày dép, mùng mền… 8.00 2,100,000 16,800,000 3,300,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
19 Vải sợi 8.00 1,800,000 14,400,000 2,800,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
20 Vải sợi 8.00 1,800,000 14,400,000 2,800,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
21 Hàng quần áo 16.00 2,400,000 38,400,000 7,600,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
22 Hàng quần áo 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
23 Hàng quần áo 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
24 Hàng quần áo 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
25 Mỹ phẩm 16.00 2,400,000 38,400,000 7,600,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
26 Mỹ phẩm 16.00 2,400,000 38,400,000 7,600,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
27 Hàng quần áo 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
28 Hàng quần áo 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
29 Hàng quần áo 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
30 Hàng quần áo 16.00 2,400,000 38,400,000 7,600,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
31 Hàng quần áo 16.00 2,400,000 38,400,000 7,600,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
32 Hàng quần áo 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
33 Hàng quần áo 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
34 Hàng quần áo 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
35 Hàng quần áo 16.00 2,400,000 38,400,000 7,600,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
36 Hàng quần áo 16.00 2,400,000 38,400,000 7,600,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
37 Hàng quần áo 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
38 Hàng quần áo 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
39 Hàng quần áo 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
40 Hàng quần áo 16.00 2,400,000 38,400,000 7,600,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
41 Hàng quần áo 16.00 2,400,000 38,400,000 7,600,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
42 Hàng quần áo 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
43 Hàng quần áo 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
44 Hàng quần áo 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
45 Hàng tạp hóa 16.00 2,400,000 38,400,000 7,600,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
46 Hàng tạp hóa 16.00 2,400,000 38,400,000 7,600,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
47 Giày dép, mùng mền… 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
48 Giày dép, mùng mền… 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
49 Giày dép, mùng mền… 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
50 Giày dép, mùng mền… 16.00 2,400,000 38,400,000 7,600,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
51 Hàng tạp hóa 16.00 2,400,000 38,400,000 7,600,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
52 Hàng tạp hóa 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
53 Hàng tạp hóa 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
54 Hàng tạp hóa 16.00 2,100,000 33,600,000 6,700,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
55 Hàng tạp hóa 16.00 2,400,000 38,400,000 7,600,000 100,000 2,000,000 Chuyển khoản
2. Nhà lồng B1 (44 lô)
1 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
2 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
3 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
4 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
5 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
6 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
7 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
8 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
9 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
10 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
11 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
12 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
13 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
14 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
15 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
16 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
17 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
18 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
19 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
20 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
21 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
22 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
23 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
24 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
25 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
26 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
27 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
28 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
29 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
30 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
31 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
32 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
33 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
34 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
35 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
36 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
37 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
38 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
39 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
40 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
41 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
42 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
43 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
44 Thực phẩm tươi sống 4.00 5,475,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
3. Nhà lồng B2 (36 lô)
1 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
2 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
3 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
4 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
5 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
6 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
7 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
8 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
9 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
10 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
11 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
12 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
13 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
14 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
15 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
16 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
17 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
18 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
19 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
20 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
21 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
22 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
23 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
24 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
25 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
26 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
27 Hàng rau quả, củ 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
28 Hàng cá trụng 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
29 Hàng cá trụng 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
30 Hàng cá trụng 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
31 Hàng cá trụng 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
32 Hàng cá trụng 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
33 Hàng cá trụng 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
34 Hàng cá trụng 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
35 Hàng cá trụng 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
36 Hàng cá trụng 4.00 4,562,500 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
II. Đối với lô lều: 76 lô; Chu kỳ cho thuê 05 năm
1. Lều số 2 (12 lô)
1 Nhôm nhựa, sành sứ 25.00 2,100,000 52,500,000 10,000,000 150,000 3,000,000 Chuyển khoản
2 Nhôm nhựa, sành sứ 25.00 2,100,000 52,500,000 10,000,000 150,000 3,000,000 Chuyển khoản
3 Nhôm nhựa, sành sứ 25.00 2,100,000 52,500,000 10,000,000 150,000 3,000,000 Chuyển khoản
4 Nhôm nhựa, sành sứ 25.00 2,100,000 52,500,000 10,000,000 150,000 3,000,000 Chuyển khoản
5 Nhôm nhựa, sành sứ 25.00 2,100,000 52,500,000 10,000,000 150,000 3,000,000 Chuyển khoản
6 Nhôm nhựa, sành sứ 25.00 2,100,000 52,500,000 10,000,000 150,000 3,000,000 Chuyển khoản
7 Nhôm nhựa, sành sứ 25.00 2,100,000 52,500,000 10,000,000 150,000 3,000,000 Chuyển khoản
8 Nhôm nhựa, sành sứ 25.00 2,100,000 52,500,000 10,000,000 150,000 3,000,000 Chuyển khoản
9 Nhôm nhựa, sành sứ 25.00 2,100,000 52,500,000 10,000,000 150,000 3,000,000 Chuyển khoản
10 Nhôm nhựa, sành sứ 25.00 2,100,000 52,500,000 10,000,000 150,000 3,000,000 Chuyển khoản
11 May đồ 25.00 2,100,000 52,500,000 10,000,000 150,000 3,000,000 Chuyển khoản
12 May đồ 25.00 2,100,000 52,500,000 10,000,000 150,000 3,000,000 Chuyển khoản
2. Lều số 3 (56 lô)
1 Hàng trái cây, nước giải
khát, ăn uống các loại
(không nấu, nướng)
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
2 Hàng trái cây, nước giải
khát, ăn uống các loại
(không nấu, nướng)
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
3 Hàng trái cây, nước giải
khát, ăn uống các loại
(không nấu, nướng)
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
4 Hàng trái cây, nước giải
khát, ăn uống các loại
(không nấu, nướng)
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
5 Hàng trái cây, nước giải
khát, ăn uống các loại
(không nấu, nướng)
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
6 Hàng trái cây, nước giải
khát, ăn uống các loại
(không nấu, nướng)
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
7 Hàng trái cây, nước giải
khát, ăn uống các loại
(không nấu, nướng)
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
8 Hàng trái cây, nước giải
khát, ăn uống các loại
(không nấu, nướng)
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
9 Hàng trái cây, nước giải
khát, ăn uống các loại
(không nấu, nướng)
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
10 Hàng trái cây, nước giải
khát, ăn uống các loại
(không nấu, nướng)
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
11 Hàng trái cây, nước giải
khát, ăn uống các loại
(không nấu, nướng)
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
12 Hàng trái cây, nước giải
khát, ăn uống các loại
(không nấu, nướng)
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
13 Hàng trái cây, nước giải
khát, ăn uống các loại
(không nấu, nướng)
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
14 Hàng trái cây, nước giải
khát, ăn uống các loại
(không nấu, nướng)
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
15 Hàng trái cây, nước giải
khát, ăn uống các loại
(không nấu, nướng)
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
16 Hàng trái cây, nước giải
khát, ăn uống các loại
(không nấu, nướng)
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
17 Hàng đậu khuôn, bún,
bánh các loại
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
18 Hàng đậu khuôn, bún,
bánh các loại
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
19 Hàng đậu khuôn, bún,
bánh các loại
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
20 Hàng đậu khuôn, bún,
bánh các loại
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
21 Hàng đậu khuôn, bún,
bánh các loại
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
22 Hàng đậu khuôn, bún,
bánh các loại
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
23 Hàng đậu khuôn, bún,
bánh các loại
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
24 Hàng đậu khuôn, bún,
bánh các loại
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
25 Hàng đậu khuôn, bún,
bánh các loại
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
26 Hàng đậu khuôn, bún,
bánh các loại
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
27 Hàng đậu khuôn, bún,
bánh các loại
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
28 Hàng đậu khuôn, bún,
bánh các loại
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
29 Hàng đậu khuôn, bún,
bánh các loại
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
30 Hàng đậu khuôn, bún,
bánh các loại
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
31 Hàng đậu khuôn, bún,
bánh các loại
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
32 Hàng đậu khuôn, bún,
bánh các loại
4.50 4,055,555 18,250,000 3,600,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
33 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
34 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
35 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
36 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
37 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
38 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
39 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
40 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
41 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
42 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
43 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
44 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
45 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
46 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
47 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
48 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
49 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
50 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
51 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
52 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
53 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
54 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
55 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
56 Hàng ăn uống
(có nấu, nướng)
5.00 4,380,000 21,900,000 4,300,000 100,000 1,000,000 TM hoặc CK
3. Lều số 4 (8 lô)
1 Hàng chả hấp 4.00 4,106,250 16,425,000 3,200,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
2 Hàng chả hấp 4.00 4,106,250 16,425,000 3,200,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
3 Hàng chả hấp 4.00 4,106,250 16,425,000 3,200,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
4 Hàng gia vị, trứng 4.00 4,106,250 16,425,000 3,200,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
5 Hàng gia vị, trứng 4.00 4,106,250 16,425,000 3,200,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
6 Hàng gia vị, trứng 4.00 4,106,250 16,425,000 3,200,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
7 Hàng gia vị, trứng 4.00 4,106,250 16,425,000 3,200,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
8 Hàng gia vị, trứng 4.00 4,106,250 16,425,000 3,200,000 50,000 1,000,000 TM hoặc CK
Joomlart