TRỤ SỞ CHÍNH

Địa chỉ: Lô DC 1a - 13 đường Nguyễn Thị Định - phường Nguyễn Văn Cừ - thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định 
Địện thoại: 0256.2200569
Fax: 0256.3547029
Email: Dongduong_bdgts@yahoo.com

CHI NHÁNH GIA LAI

Địa chỉ: số 65 đường Yên Đỗ, phường Yên Đỗ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Điện thoại: 0269.3601668
Fax: 0269.3748748
Email: dongduonggialaiauction@gmail.com

Bán đấu giá QSD đất: 91 lô đất ở tại khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định

Email In PDF.

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

1. Quyền sử dụng đất: 91 lô đất ở tại khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

Kèm theo sơ đồ phân lô.

2. Ký hiệu, vị trí, lộ giới, diện tích, giá khởi điểm, khoản tiền đặt trước và tiền hồ sơ tham gia đấu giá, bước giá của từng lô đất: đính kèm theo bảng chi tiết.

3. Người có tài sản đấu giá:

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn

Địa chỉ: số 75 đường Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

4. Hình thức đấu giá: kết hợp giữa đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp với đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại cuộc đấu giá.

5. Phương thức đấu giá: phương thức trả giá lên, bán riêng từng lô đất.

6. Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

7. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 22/11/2020 (gồm: 28 lô của khu A, từ lô số 1 đến lô số 3 của khu BT1), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 15 giờ ngày 19/11/2020 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương;

- Thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 18/11/2020 đến 16 giờ ngày 19/11/2020;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 19/11/2020;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: bắt đầu lúc 08 giờ ngày 22/11/2020 tại Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

 

 

8. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 27/11/2020 (gồm: 14 lô của khu C, từ lô số 4 đến lô số 7 của khu BT1), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 15 giờ ngày 24/11/2020 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương;

- Thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 23/11/2020 đến 16 giờ ngày 24/11/2020;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 24/11/2020;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: bắt đầu lúc 08 giờ ngày 27/11/2020 tại Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

9. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 04/12/2020 (gồm: từ lô số 1 đến lô số 7 của khu B, 14 lô của khu E), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 15 giờ ngày 01/12/2020 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương;

- Thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 30/11/2020 đến 16 giờ ngày 01/12/2020;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 01/12/2020;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: bắt đầu lúc 08 giờ ngày 04/12/2020 tại Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

10. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 11/12/2020 (gồm: từ lô số 8 đến lô số 28 của khu B), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 15 giờ ngày 08/12/2020 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương;

- Thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 07/12/2020 đến 16 giờ ngày 08/12/2020;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 08/12/2020;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: bắt đầu lúc 08 giờ ngày 11/12/2020 tại Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

 

 

 

11. Cuộc đấu giá và công bố giá vào các ngày chủ nhật hàng tuần sau ngày 11/12/2020 (các lô đất còn lại do không có người tham gia đấu giá hoặc không đủ điều kiện đấu giá), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần tại Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: bắt đầu lúc 08 giờ ngày chủ nhật hàng tuần tại Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

12. Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương gồm:

- Tài khoản số: 111002775169 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 402034433100003 tại Ngân hàng TMCP Nam Á – Chi nhánh Quy Nhơn;

- Tài khoản số: 4309201002513 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 58010000791694 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Bình Định;

- Tài khoản số: 0051000516083 tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Định.

13. Trường hợp có sự thay đổi ngày giờ, thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá thì sẽ có thông báo cụ thể.

14. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

- Người tham gia đấu giá là hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được nhà nước giao đất ở có thu tiền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai;

- Người tham gia đấu giá phải nộp 01 bộ hồ sơ hợp lệ cho một lô đất đấu giá gồm có:

+ 01 Đăng ký và cam kết tham gia đấu giá (theo mẫu);

+ 01 bản photo CMND hoặc thẻ căn cước công dân;

+ 01 bản photo giấy nộp tiền đặt trước và tiền hồ sơ tham gia đấu giá. Mỗi lô đất nộp riêng một giấy nộp tiền đặt trước vào tài khoản, số tiền nộp phải bằng hoặc cao hơn so với quy định. Đối với tiền hồ sơ tham gia đấu giá khách hàng có thể cộng nộp chung vào tài khoản cùng với khoản tiền đặt trước hoặc nộp riêng bằng tiền mặt; Giấy nộp tiền đặt trước và tiền hồ sơ tham gia đấu giá không ghi lô đất đấu giá mà chỉ ghi “nộp tiền đặt trước và tiền hồ sơ tham gia đấu giá đất khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh”;

 

 

 

+ 01 phiếu trả giá gián tiếp. Phiếu trả giá phải viết cùng 01 màu mực, không được gạch bỏ, sửa chữa, tẩy xóa. Cụ thể cách trả giá như sau: giả sử lô đất có giá khởi điểm là 900.000.000 đồng, bước giá là 45.000.000 đồng. Người tham gia đấu giá chọn một trong hai cách ghi phiếu trả giá sau đây:

Hoặc là chọn cách 1 trả giá ghi theo bước giá thì ghi vào phiếu trả giá: “01 bước, bằng chữ: một bước” hoặc “02 bước, bằng chữ: hai bước” hoặc……; trường hợp nếu ghi “0 bước” hay “không bước” thì phiếu trả giá không hợp lệ, bị loại;

Hoặc là chọn cách 2 trả giá ghi theo số tiền thì ghi vào phiếu trả giá: “900.000.000 đồng, bằng chữ: Chín trăm triệu đồng hoặc giá khởi điểm” hoặc “945.000.000 đồng, bằng chữ: Chín trăm bốn mươi lăm triệu đồng” hoặc……..;

- Giá trúng đấu giá phải cao hơn giá khởi điểm ít nhất là một bước giá (tròn bước giá);

- Điều kiện về mối quan hệ: Trong một lô đất, những người có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình thì chỉ được một cá nhân tham gia đấu giá.

Lô đất
(số)
Vị trí Lộ
giới
(m)
Diện tích
(m2)
Giá khởi điểm Tiền đặt trước
(đồng)
Tiền hồ sơ tham gia
đấu giá
(đồng)
Bước giá
(đồng)
(đồng/m2) (đồng/lô)
I. Khu A
1 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
2 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
3 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
4 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
5 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
6 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
7 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
8 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
9 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
10 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
11 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
12 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
13 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
14 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
15 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
16 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
17 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
18 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
19 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
20 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
21 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
22 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
23 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
24 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
25 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
26 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
27 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
28 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
II. Khu B
1 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
2 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
3 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
4 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
5 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
6 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
7 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
8 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
9 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
10 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
11 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
12 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
13 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
14 Đường QH DS1 20 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
15 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
16 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
17 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
18 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
19 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
20 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
21 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
22 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
23 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
24 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
25 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
26 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
27 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
28 Đường QH DS2 16 97.50 10,000,000 975,000,000 195,000,000 500,000 49,000,000
III. Khu C
1 Đường QH DS2 16 90.00 10,000,000 900,000,000 180,000,000 500,000 45,000,000
2 Đường QH DS2 16 90.00 10,000,000 900,000,000 180,000,000 500,000 45,000,000
3 Đường QH DS2 16 90.00 10,000,000 900,000,000 180,000,000 500,000 45,000,000
4 Đường QH DS2 16 90.00 10,000,000 900,000,000 180,000,000 500,000 45,000,000
5 Đường QH DS2 16 90.00 10,000,000 900,000,000 180,000,000 500,000 45,000,000
6 Đường QH DS2 16 90.00 10,000,000 900,000,000 180,000,000 500,000 45,000,000
7 Đường QH DS2 16 90.00 10,000,000 900,000,000 180,000,000 500,000 45,000,000
8 Đường QH DS2 16 90.00 10,000,000 900,000,000 180,000,000 500,000 45,000,000
9 Đường QH DS2 16 90.00 10,000,000 900,000,000 180,000,000 500,000 45,000,000
10 Đường QH DS2 16 90.00 10,000,000 900,000,000 180,000,000 500,000 45,000,000
11 Đường QH DS2 16 90.00 10,000,000 900,000,000 180,000,000 500,000 45,000,000
12 Đường QH DS2 16 90.00 10,000,000 900,000,000 180,000,000 500,000 45,000,000
13 Đường QH DS2 16 90.00 10,000,000 900,000,000 180,000,000 500,000 45,000,000
14 Đường QH DS2 16 90.00 10,000,000 900,000,000 180,000,000 500,000 45,000,000
IV. Khu E
1 Đường QH DS4 16 110.00 11,500,000 1,265,000,000 253,000,000 500,000 64,000,000
2 Đường QH DS4 16 110.00 11,500,000 1,265,000,000 253,000,000 500,000 64,000,000
3 Đường QH DS4 16 110.00 11,500,000 1,265,000,000 253,000,000 500,000 64,000,000
4 Đường QH DS4 16 110.00 11,500,000 1,265,000,000 253,000,000 500,000 64,000,000
5 Đường QH DS4 16 110.00 11,500,000 1,265,000,000 253,000,000 500,000 64,000,000
6 Đường QH DS4 16 110.00 11,500,000 1,265,000,000 253,000,000 500,000 64,000,000
7 Đường QH DS4 16 110.00 11,500,000 1,265,000,000 253,000,000 500,000 64,000,000
8 Đường QH DS4 16 110.00 11,500,000 1,265,000,000 253,000,000 500,000 64,000,000
9 Đường QH DS4 16 110.00 11,500,000 1,265,000,000 253,000,000 500,000 64,000,000
10 Đường QH DS4 16 110.00 11,500,000 1,265,000,000 253,000,000 500,000 64,000,000
11 Đường QH DS4 16 110.00 11,500,000 1,265,000,000 253,000,000 500,000 64,000,000
12 Đường QH DS4 16 110.00 11,500,000 1,265,000,000 253,000,000 500,000 64,000,000
13 Đường QH DS4 16 110.00 11,500,000 1,265,000,000 253,000,000 500,000 64,000,000
14 Đường QH DS4 16 110.00 11,500,000 1,265,000,000 253,000,000 500,000 64,000,000
V. Khu BT1
1 Đường QH DS3 26 180.00 12,000,000 2,160,000,000 432,000,000 500,000 108,000,000
2 Đường QH DS3 26 180.00 12,000,000 2,160,000,000 432,000,000 500,000 108,000,000
3 Đường QH DS3 26 180.00 12,000,000 2,160,000,000 432,000,000 500,000 108,000,000
4 Đường QH DS3 26 180.00 12,000,000 2,160,000,000 432,000,000 500,000 108,000,000
5 Đường QH DS3 26 180.00 12,000,000 2,160,000,000 432,000,000 500,000 108,000,000
6 Đường QH DS3 26 180.00 12,000,000 2,160,000,000 432,000,000 500,000 108,000,000
7 Đường QH DS3 26 180.00 12,000,000 2,160,000,000 432,000,000 500,000 108,000,000
Joomlart