Bán đấu giá QSD đất: 91 lô đất ở thuộc các khu QHDC trên địa bàn thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định

In

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

 

1. Quyền sử dụng đất:

- 51 lô đất ở tại Khu dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 37 lô đất ở tại Khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 03 lô đất ở tại Khu dân cư đội 4, khu vực Bằng Châu, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

Kèm theo sơ đồ phân lô.

2. Ký hiệu, vị trí, lộ giới, diện tích, giá khởi điểm, khoản tiền đặt trước và tiền hồ sơ  tham gia đấu giá, bước giá của từng lô đất: đính kèm theo bảng chi tiết.

3. Người có tài sản đấu giá: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn                 Địa chỉ: số 75 đường Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

4. Hình thức, phương thức đấu giá: kết hợp giữa đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp với đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên, bán riêng từng lô đất.

5. Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

6. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 30/6/2019 (gồm: từ lô số 28 đến lô số 37 của Khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng; từ lô số 19 đến lô số 26 của khu A3 Khu dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 27/6/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 26/6/2019 đến 16 giờ ngày 27/6/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 27/6/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 30/6/2019 tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

7. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 07/7/2019 (gồm: từ lô số 15 đến lô số 21 của Khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng; từ lô số 1 đến lô số 11 của khu A3 Khu dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa; các lô còn lại của ngày 30/6/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 04/7/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 03/7/2019 đến 16 giờ ngày 04/7/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 04/7/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 07/7/2019 tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

8. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 14/7/2019 (gồm: từ lô số 22 đến lô số 27 của Khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng; từ lô số 1 đến lô số 10 của khu A6 Khu dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa; 03 lô của Khu dân cư đội 4, khu vực Bằng Châu, phường Đập Đá; các lô còn lại của ngày 07/7/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 11/7/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 10/7/2019 đến 16 giờ ngày 11/7/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 11/7/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 14/7/2019 tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

9. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 21/7/2019 (gồm: từ lô số 1 đến lô số 11 của Khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng; từ lô số 12 đến lô số 18 của khu A3 Khu dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa; các lô còn lại của ngày 14/7/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 18/7/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 17/7/2019 đến 16 giờ ngày 18/7/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 18/7/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 21/7/2019 tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

10. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 28/7/2019 (gồm: từ lô số 12 đến lô số 14 của Khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng; từ lô số 11 đến lô số 25 của khu A6 Khu dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa; các lô còn lại của ngày 21/7/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 25/7/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 24/7/2019 đến 16 giờ ngày 25/7/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 25/7/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 28/7/2019 tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

11. Cuộc đấu giá và công bố giá vào các ngày chủ nhật hàng tuần sau ngày 28/7/2019 (các lô đất còn lại do không có người tham gia đấu giá hoặc không đủ điều kiện đấu giá), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày chủ nhật hàng tuần tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

12. Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương gồm:

- Tài khoản số: 111000079637 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 402034433100003 tại Ngân hàng TMCP Nam Á – Chi nhánh Quy Nhơn;

- Tài khoản số: 0051000516083 tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Định;

- Tài khoản số: 4309201002513 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 0600106278660001 tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Chi nhánh Bình Định.

13. Trường hợp có sự thay đổi ngày giờ, thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá thì sẽ có thông báo cụ thể.

 

 

14. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: hộ gia đình, cá nhân, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá, phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và khoản tiền đặt trước theo đúng quy định.

Lô đất
(số)
Vị trí Lộ
giới
(m)
Diện tích
(m2)
Giá khởi điểm Tiền đặt trước
(đồng)
Tiền hồ sơ tham gia
đấu giá
(đồng)
Bước giá
(đồng)
(đồng/m2) (đồng/lô)
I. Khu dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn Hòa
1. Khu A3
1 Đường Trường Thi 32 211.50 4,200,000 888,300,000 177,000,000 500,000 45,000,000
2 Đường Trường Thi 32 212.70 4,200,000 893,340,000 178,000,000 500,000 45,000,000
3 Đường Trường Thi 32 213.90 4,200,000 898,380,000 179,000,000 500,000 45,000,000
4 Đường Trường Thi 32 215.10 4,200,000 903,420,000 180,000,000 500,000 46,000,000
5 Đường Trường Thi 32 216.30 4,200,000 908,460,000 181,000,000 500,000 46,000,000
6 Đường Trường Thi 32 217.50 4,200,000 913,500,000 182,000,000 500,000 46,000,000
7 Đường Trường Thi 32 218.60 4,200,000 918,120,000 183,000,000 500,000 46,000,000
8 Đường Trường Thi 32 175.00 4,200,000 735,000,000 147,000,000 500,000 37,000,000
9 Đường Trường Thi 32 175.00 4,200,000 735,000,000 147,000,000 500,000 37,000,000
10 Đường Trường Thi 32 175.00 4,200,000 735,000,000 147,000,000 500,000 37,000,000
11 Đường Trường Thi 32 175.00 4,200,000 735,000,000 147,000,000 500,000 37,000,000
12 Đường Trường Thi 32 175.00 4,200,000 735,000,000 147,000,000 500,000 37,000,000
13 Đường Trường Thi 32 175.00 4,200,000 735,000,000 147,000,000 500,000 37,000,000
14 Đường Trường Thi 32 175.00 4,200,000 735,000,000 147,000,000 500,000 37,000,000
15 Đường Trường Thi 32 175.00 4,200,000 735,000,000 147,000,000 500,000 37,000,000
16 Đường Trường Thi 32 175.00 4,200,000 735,000,000 147,000,000 500,000 37,000,000
17
(Lô góc)
Đường Trường Thi 32 362.70 5,040,000 1,828,008,000 365,000,000 500,000 92,000,000
18
(Lô góc)
Đường Yết Kiêu 14 342.60 3,600,000 1,233,360,000 246,000,000 500,000 62,000,000
19 Đường Yết Kiêu 14 158.80 3,000,000 476,400,000 95,000,000 200,000 24,000,000
20 Đường Yết Kiêu 14 156.70 3,000,000 470,100,000 94,000,000 200,000 24,000,000
21 Đường Yết Kiêu 14 154.60 3,000,000 463,800,000 92,000,000 200,000 24,000,000
22 Đường Yết Kiêu 14 152.40 3,000,000 457,200,000 91,000,000 200,000 23,000,000
23 Đường Yết Kiêu 14 151.90 3,000,000 455,700,000 91,000,000 200,000 23,000,000
24 Đường Yết Kiêu 14 153.20 3,000,000 459,600,000 91,000,000 200,000 23,000,000
25 Đường Yết Kiêu 14 154.40 3,000,000 463,200,000 92,000,000 200,000 24,000,000
26 Đường Yết Kiêu 14 155.60 3,000,000 466,800,000 93,000,000 200,000 24,000,000
2. Khu A6
1
(Lô góc)
Đường Yết Kiêu 14 275.20 3,600,000 990,720,000 198,000,000 500,000 50,000,000
2 Đường Yết Kiêu 14 153.20 3,000,000 459,600,000 91,000,000 200,000 23,000,000
3 Đường Yết Kiêu 14 151.70 3,000,000 455,100,000 91,000,000 200,000 23,000,000
4 Đường Yết Kiêu 14 150.20 3,000,000 450,600,000 90,000,000 200,000 23,000,000
5 Đường Yết Kiêu 14 148.80 3,000,000 446,400,000 89,000,000 200,000 23,000,000
6 Đường Yết Kiêu 14 147.30 3,000,000 441,900,000 88,000,000 200,000 23,000,000
7 Đường Yết Kiêu 14 145.80 3,000,000 437,400,000 87,000,000 200,000 22,000,000
8 Đường Yết Kiêu 14 144.40 3,000,000 433,200,000 86,000,000 200,000 22,000,000
9 Đường Yết Kiêu 14 142.90 3,000,000 428,700,000 85,000,000 200,000 22,000,000
10 Đường Yết Kiêu 14 141.40 3,000,000 424,200,000 84,000,000 200,000 22,000,000
11
(Lô góc)
Đường Yết Kiêu 14 288.00 3,600,000 1,036,800,000 207,000,000 500,000 52,000,000
12 Đường DS10 14 158.30 3,200,000 506,560,000 101,000,000 500,000 26,000,000
13 Đường DS10 14 158.30 3,200,000 506,560,000 101,000,000 500,000 26,000,000
14 Đường DS10 14 158.30 3,200,000 506,560,000 101,000,000 500,000 26,000,000
15 Đường DS10 14 158.30 3,200,000 506,560,000 101,000,000 500,000 26,000,000
16
(Lô góc)
Đường Trường Thi 32 319.30 5,040,000 1,609,272,000 321,000,000 500,000 81,000,000
17 Đường Trường Thi 32 254.40 4,200,000 1,068,480,000 213,000,000 500,000 54,000,000
18 Đường Trường Thi 32 268.50 4,200,000 1,127,700,000 225,000,000 500,000 57,000,000
19 Đường Trường Thi 32 282.60 4,200,000 1,186,920,000 237,000,000 500,000 60,000,000
20 Đường Trường Thi 32 296.60 4,200,000 1,245,720,000 249,000,000 500,000 63,000,000
21
(Lô góc)
Đường Trường Thi 32 491.00 5,040,000 2,474,640,000 494,000,000 500,000 124,000,000
22 Đường DS9 14 184.30 3,200,000 589,760,000 117,000,000 500,000 30,000,000
23 Đường DS9 14 181.70 3,200,000 581,440,000 116,000,000 500,000 30,000,000
24 Đường DS9 14 179.10 3,200,000 573,120,000 114,000,000 500,000 29,000,000
25 Đường DS9 14 176.40 3,200,000 564,480,000 112,000,000 500,000 29,000,000
II. Khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng (Khu G)
1
(Lô góc)
Đường DS2 14 112.00 6,000,000 672,000,000 134,000,000 500,000 34,000,000
2 Đường DS2 14 120.00 5,000,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
3 Đường DS2 14 120.00 5,000,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
4 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
5 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
6 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
7 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
8 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
9 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
10 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
11 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
12 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
13 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
14 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
15 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
16 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
17 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
18 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
19 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
20 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
21 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
22 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
23 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
24 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
25 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
26 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
27 Đường DS2 14 100.00 5,000,000 500,000,000 100,000,000 200,000 25,000,000
28 Đường DS1 25 280.00 6,500,000 1,820,000,000 364,000,000 500,000 91,000,000
29 Đường DS1 25 280.00 6,500,000 1,820,000,000 364,000,000 500,000 91,000,000
30 Đường DS1 25 280.00 6,500,000 1,820,000,000 364,000,000 500,000 91,000,000
31 Đường DS1 25 280.00 6,500,000 1,820,000,000 364,000,000 500,000 91,000,000
32 Đường DS1 25 280.00 6,500,000 1,820,000,000 364,000,000 500,000 91,000,000
33 Đường DS1 25 280.00 6,500,000 1,820,000,000 364,000,000 500,000 91,000,000
34 Đường DS1 25 280.00 6,500,000 1,820,000,000 364,000,000 500,000 91,000,000
35 Đường DS1 25 280.00 6,500,000 1,820,000,000 364,000,000 500,000 91,000,000
36 Đường DS1 25 280.00 6,500,000 1,820,000,000 364,000,000 500,000 91,000,000
37
(Lô góc)
Đường DS1 25 228.00 7,800,000 1,778,400,000 355,000,000 500,000 89,000,000
III. Khu dân cư đội 4, khu vực Bằng Châu, phường Đập Đá (Khu A10)
4 Đường DS2 18 192.50 4,500,000 866,250,000 173,000,000 500,000 44,000,000
5 Đường DS2 18 192.50 4,500,000 866,250,000 173,000,000 500,000 44,000,000
6 Đường DS2 18 192.50 4,500,000 866,250,000 173,000,000 500,000 44,000,000