TRỤ SỞ CHÍNH

Địa chỉ: Lô DC 1a - 13 đường Nguyễn Thị Định - phường Nguyễn Văn Cừ - thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định 
Địện thoại: 0256.2200569
Fax: 0256.3547029
Email: Dongduong_bdgts@yahoo.com

CHI NHÁNH GIA LAI

Địa chỉ: số 65 đường Yên Đỗ, phường Yên Đỗ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Điện thoại: 0269.3601668
Fax: 0269.3748748
Email: dongduonggialaiauction@gmail.com

Bán đấu giá QSD đất: 133 lô đất ở phường Nhơn Hưng và Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định

Email In PDF.

1. Quyền sử dụng đất:

- 99 lô đất ở tại Khu dân cư An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 34 lô đất ở tại Khu quy hoạch dân cư sau Trường THCS Nhơn Thành, KV Tiên Hội, phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

Kèm theo sơ đồ phân lô.

2. Ký hiệu, vị trí, lộ giới, diện tích, giá khởi điểm, khoản tiền đặt trước và tiền hồ sơ  tham gia đấu giá, bước giá của từng lô đất: đính kèm theo bảng chi tiết.

3. Người có tài sản đấu giá: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn                 Địa chỉ: số 75 đường Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

4. Hình thức, phương thức đấu giá: kết hợp giữa đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp với đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên, bán riêng từng lô đất.

5. Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

6. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 21/7/2019 (gồm: 02 lô của Khu A1 và 18 lô của Khu A4 thuộc Khu dân cư An Ngãi, phường Nhơn Hưng), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 18/7/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 17/7/2019 đến 16 giờ ngày 18/7/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 18/7/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 14 giờ ngày 21/7/2019 tại Trụ sở UBND phường Nhơn Hưng.

7. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 22/7/2019 (gồm: từ lô số 1 đến lô số 17 của Khu quy hoạch dân cư sau Trường THCS Nhơn Thành, KV Tiên Hội, phường Nhơn Thành), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 19/7/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 17/7/2019 đến 16 giờ ngày 19/7/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 19/7/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 22/7/2019 tại Trụ sở UBND phường Nhơn Thành.

8. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 28/7/2019 (gồm: 27 lô của Khu A2 thuộc Khu dân cư An Ngãi, phường Nhơn Hưng), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 25/7/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 24/7/2019 đến 16 giờ ngày 25/7/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 25/7/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 14 giờ ngày 28/7/2019 tại Trụ sở UBND phường Nhơn Hưng.

9. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 29/7/2019 (gồm: từ lô số 18 đến lô số 34 của Khu quy hoạch dân cư sau Trường THCS Nhơn Thành, KV Tiên Hội, phường Nhơn Thành; các lô còn lại của ngày 22/7/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 26/7/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 24/7/2019 đến 16 giờ ngày 26/7/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 26/7/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 29/7/2019 tại Trụ sở UBND phường Nhơn Thành.

 

 

 

10. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 04/8/2019 (gồm: từ lô số 1 đến lô số 26 của Khu A3 thuộc Khu dân cư An Ngãi, phường Nhơn Hưng; các lô còn lại của ngày 21, 28/7/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 01/8/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 31/7/2019 đến 16 giờ ngày 01/8/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 01/8/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 04/8/2019 tại Trụ sở UBND phường Nhơn Hưng.

11. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 11/8/2019 (gồm: từ lô số 27 đến lô số 52 của Khu A3 thuộc Khu dân cư An Ngãi, phường Nhơn Hưng; các lô còn lại của ngày 04/8/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 08/8/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 07/8/2019 đến 16 giờ ngày 08/8/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 08/8/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 11/8/2019 tại Trụ sở UBND phường Nhơn Hưng.

12. Cuộc đấu giá và công bố giá vào các ngày chủ nhật hàng tuần sau ngày 29/7/2019 và ngày 11/8/2019 (các lô đất còn lại do không có người tham gia đấu giá hoặc không đủ điều kiện đấu giá), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày chủ nhật hàng tuần tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

13. Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương gồm:

- Tài khoản số: 111000079637 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 402034433100003 tại Ngân hàng TMCP Nam Á – Chi nhánh Quy Nhơn;

- Tài khoản số: 0051000516083 tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Định;

- Tài khoản số: 4309201002513 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 0600106278660001 tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Chi nhánh Bình Định.

14. Trường hợp có sự thay đổi ngày giờ, thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá thì sẽ có thông báo cụ thể.

15. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: hộ gia đình, cá nhân, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá, phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và khoản tiền đặt trước theo đúng quy định.

I. Khu quy hoạch dân cư sau Trường THCS Nhơn Thành, khu vực Tiên Hội, phường Nhơn Thành (Khu E)
1
(Lô góc)
Đường DS3 14 148.10 3,960,000 586,476,000 117,000,000 500,000 42,000,000
2 Đường DS3 14 120.00 3,300,000 396,000,000 79,000,000 200,000 28,000,000
3 Đường DS3 14 120.00 3,300,000 396,000,000 79,000,000 200,000 28,000,000
4 Đường DS3 14 120.00 3,300,000 396,000,000 79,000,000 200,000 28,000,000
5 Đường DS3 14 120.00 3,300,000 396,000,000 79,000,000 200,000 28,000,000
6 Đường DS3 14 120.00 3,300,000 396,000,000 79,000,000 200,000 28,000,000
7 Đường DS3 14 120.00 3,300,000 396,000,000 79,000,000 200,000 28,000,000
8 Đường DS3 14 120.00 3,300,000 396,000,000 79,000,000 200,000 28,000,000
9 Đường DS3 14 120.00 3,300,000 396,000,000 79,000,000 200,000 28,000,000
10 Đường DS3 14 200.00 3,300,000 660,000,000 132,000,000 500,000 47,000,000
11 Đường DS3 14 200.00 3,300,000 660,000,000 132,000,000 500,000 47,000,000
12 Đường DS3 14 200.00 3,300,000 660,000,000 132,000,000 500,000 47,000,000
13 Đường DS3 14 200.00 3,300,000 660,000,000 132,000,000 500,000 47,000,000
14 Đường DS3 14 200.00 3,300,000 660,000,000 132,000,000 500,000 47,000,000
15
(Lô góc)
Đường DS3 14 192.00 3,960,000 760,320,000 152,000,000 500,000 54,000,000
16
(Lô góc)
Đường DS4 14 112.00 4,200,000 470,400,000 94,000,000 200,000 33,000,000
17 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
18 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
19 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
20 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
21 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
22 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
23 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
24 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
25 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
26 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
27 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
28 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
29 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
30 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
31 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
32 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
33 Đường DS4 14 120.00 3,500,000 420,000,000 84,000,000 200,000 30,000,000
34
(Lô góc)
Đường DS4 14 212.10 4,200,000 890,820,000 178,000,000 500,000 45,000,000
II. Khu dân cư An Ngãi, phường Nhơn Hưng
Khu A1
1 Đường DS3 14 114.30 3,500,000 400,050,000 80,000,000 200,000 29,000,000
2 Đường DS3 14 137.60 3,500,000 481,600,000 96,000,000 200,000 34,000,000
Khu A2
1 Đường DS3 14 152.20 3,500,000 532,700,000 106,000,000 500,000 38,000,000
2 Đường DS3 14 100.00 3,500,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
3 Đường DS3 14 100.00 3,500,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
4 Đường DS3 14 100.00 3,500,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
5 Đường DS3 14 100.00 3,500,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
6 Đường DS3 14 100.00 3,500,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
7 Đường DS3 14 100.00 3,500,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
8 Đường DS3 14 100.00 3,500,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
9 Đường DS3 14 100.00 3,500,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
10 Đường DS3 14 100.00 3,500,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
11
(Lô góc)
Đường DS4 13 165.30 4,440,000 733,932,000 146,000,000 500,000 52,000,000
12 Đường DS4 13 97.40 3,700,000 360,380,000 72,000,000 200,000 26,000,000
13 Đường DS4 13 103.20 3,700,000 381,840,000 76,000,000 200,000 27,000,000
14 Đường DS4 13 109.00 3,700,000 403,300,000 80,000,000 200,000 29,000,000
15 Đường DS4 13 114.70 3,700,000 424,390,000 84,000,000 200,000 30,000,000
16
(Lô góc)
Đường DS4 13 223.00 4,440,000 990,120,000 198,000,000 500,000 50,000,000
17 Đường DS6 12 100.00 3,100,000 310,000,000 62,000,000 200,000 22,000,000
18 Đường DS6 12 100.00 3,100,000 310,000,000 62,000,000 200,000 22,000,000
19 Đường DS6 12 100.00 3,100,000 310,000,000 62,000,000 200,000 22,000,000
20 Đường DS6 12 100.00 3,100,000 310,000,000 62,000,000 200,000 22,000,000
21 Đường DS6 12 100.00 3,100,000 310,000,000 62,000,000 200,000 22,000,000
22 Đường DS6 12 100.00 3,100,000 310,000,000 62,000,000 200,000 22,000,000
23 Đường DS6 12 100.00 3,100,000 310,000,000 62,000,000 200,000 22,000,000
24 Đường DS6 12 100.00 3,100,000 310,000,000 62,000,000 200,000 22,000,000
25 Đường DS6 12 100.00 3,100,000 310,000,000 62,000,000 200,000 22,000,000
26 Đường DS6 12 100.00 3,100,000 310,000,000 62,000,000 200,000 22,000,000
27 Đường DS6 12 161.60 3,100,000 500,960,000 100,000,000 500,000 36,000,000
Khu A3
1
(Lô góc)
Đường DS4 13 206.50 4,440,000 916,860,000 183,000,000 500,000 46,000,000
2 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
3 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
4 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
5 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
6 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
7 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
8 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
9 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
10 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
11 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
12 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
13 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
14 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
15 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
16 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
17 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
18 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
19 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
20 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
21 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
22 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
23 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
24 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
25 Đường DS4 13 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
26
(Lô góc)
Đường DS1 12 253.90 4,800,000 1,218,720,000 243,000,000 500,000 61,000,000
27
(Lô góc)
Đường DS1 12 181.10 4,800,000 869,280,000 173,000,000 500,000 44,000,000
28 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
29 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
30 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
31 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
32 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
33 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
34 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
35 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
36 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
37 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
38 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
39 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
40 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
41 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
42 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
43 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
44 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
45 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
46 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
47 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
48 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
49 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
50 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
51 Đường DS2 14 100.00 3,700,000 370,000,000 74,000,000 200,000 26,000,000
52
(Lô góc)
Đường DS2 14 221.50 4,440,000 983,460,000 196,000,000 500,000 50,000,000
Khu A4
1
(Lô góc)
Đường DS2 14 234.90 4,440,000 1,042,956,000 208,000,000 500,000 53,000,000
2 Đường DS2 14 119.50 3,700,000 442,150,000 88,000,000 200,000 31,000,000
3 Đường DS2 14 109.60 3,700,000 405,520,000 81,000,000 200,000 29,000,000
4 Đường DS2 14 103.30 3,700,000 382,210,000 76,000,000 200,000 27,000,000
5 Đường DS2 14 117.40 3,700,000 434,380,000 86,000,000 200,000 31,000,000
6 Đường DS2 14 151.80 3,700,000 561,660,000 112,000,000 500,000 40,000,000
7 Đường DS2 14 186.20 3,700,000 688,940,000 137,000,000 500,000 49,000,000
8 Đường DS2 14 218.60 3,700,000 808,820,000 161,000,000 500,000 41,000,000
9 Đường DS2 14 215.40 3,700,000 796,980,000 159,000,000 500,000 56,000,000
10 Đường DS2 14 199.40 3,700,000 737,780,000 147,000,000 500,000 52,000,000
11 Đường DS2 14 184.20 3,700,000 681,540,000 136,000,000 500,000 48,000,000
12 Đường DS2 14 199.30 3,700,000 737,410,000 147,000,000 500,000 52,000,000
13 Đường DS2 14 229.80 3,700,000 850,260,000 170,000,000 500,000 43,000,000
14
(Lô góc)
Đường DS1 12 312.30 4,800,000 1,499,040,000 299,000,000 500,000 75,000,000
15 Đường DS1 12 260.30 4,000,000 1,041,200,000 208,000,000 500,000 53,000,000
16 Đường DS1 12 239.20 4,000,000 956,800,000 191,000,000 500,000 48,000,000
17 Đường DS1 12 218.10 4,000,000 872,400,000 174,000,000 500,000 44,000,000
18 Đường DS1 12 322.60 4,000,000 1,290,400,000 258,000,000 500,000 65,000,000
Joomlart