TRỤ SỞ CHÍNH

Địa chỉ: Lô DC 1a - 13 đường Nguyễn Thị Định - phường Nguyễn Văn Cừ - thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định 
Địện thoại: 0256.2200569
Fax: 0256.3547029
Email: Dongduong_bdgts@yahoo.com

CHI NHÁNH GIA LAI

Địa chỉ: số 65 đường Yên Đỗ, phường Yên Đỗ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Điện thoại: 0269.3601668
Fax: 0269.3748748
Email: dongduonggialaiauction@gmail.com

Bán đấu giá QSD đất: 104 lô đất của phường Nhơn Thành và phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định

Email In PDF.

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

1. Quyền sử dụng đất:

- 74 lô đất ở tại các điểm, khu quy hoạch dân cư thuộc phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 30 lô đất ở tại các điểm quy hoạch dân cư, điểm dân cư xen kẹt thuộc phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

Kèm theo sơ đồ phân lô.

2. Ký hiệu, vị trí, lộ giới, diện tích, giá khởi điểm, khoản tiền đặt trước và tiền hồ sơ tham gia đấu giá, bước giá của từng lô đất: đính kèm theo bảng chi tiết.

3. Người có tài sản đấu giá:

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn

Địa chỉ: số 75 đường Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

4. Hình thức đấu giá: kết hợp giữa đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp với đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá.

5. Phương thức đấu giá: phương thức trả giá lên, bán riêng từng lô đất.

6. Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

7. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 23/10/2020 (gồm: 26 lô của khu A thuộc điểm dân cư tổ 6, khu vực Lý Tây, phường Nhơn Thành; 11 lô của khu A điểm quy hoạch dân cư đối diện nhà máy nước sạch thuộc khu vực Kim Châu, phường Bình Định; 04 lô của khu đất gần trường mẫu giáo cũ, khu vực Kim Châu, phường Bình Định), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 15 giờ ngày 20/10/2020 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương;

- Thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 19/10/2020 đến 16 giờ ngày 20/10/2020;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 20/10/2020;

 

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá:

+ Tại Trụ sở UBND phường Nhơn Thành: bắt đầu lúc 08 giờ ngày 23/10/2020 đối với các lô đất thuộc phường Nhơn Thành;

+ Tại Trụ sở UBND phường Bình Định: bắt đầu lúc 13 giờ 30 phút ngày 23/10/2020 đối với các lô đất thuộc phường Bình Định.

8. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 30/10/2020 (gồm: 25 lô của khu quy hoạch dân cư gần chợ Gò Găng, khu vực Tiên Hội, phường Nhơn Thành; 09 lô của khu B điểm quy hoạch dân cư đối diện nhà máy nước sạch thuộc khu vực Kim Châu, phường Bình Định; 06 lô của khu đất gần nhà ông Nguyễn Văn Đào, khu vực Kim Châu, phường Bình Định; Các lô đất còn lại do không có người tham gia đấu giá hoặc không đủ điều kiện đấu giá của ngày 23/10/2020), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 15 giờ ngày 27/10/2020 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương;

- Thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 26/10/2020 đến 16 giờ ngày 27/10/2020;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 27/10/2020;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá:

+ Tại Trụ sở UBND phường Nhơn Thành: bắt đầu lúc 08 giờ ngày 30/10/2020 đối với các lô đất thuộc phường Nhơn Thành;

+ Tại Trụ sở UBND phường Bình Định: bắt đầu lúc 13 giờ 30 phút ngày 30/10/2020 đối với các lô đất thuộc phường Bình Định.

9. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 06/11/2020 (gồm: 12 lô của khu B và 11 lô của khu C thuộc điểm dân cư tổ 6, khu vực Lý Tây, phường Nhơn Thành; Các lô đất còn lại do không có người tham gia đấu giá hoặc không đủ điều kiện đấu giá của ngày 30/10/2020), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 15 giờ ngày 03/11/2020 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương;

- Thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 02/11/2020 đến 16 giờ ngày 03/11/2020;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 03/11/2020;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: bắt đầu lúc 08 giờ ngày 06/11/2020 tại Trụ sở UBND phường Nhơn Thành.

 

 

 

10. Cuộc đấu giá và công bố giá vào các ngày chủ nhật hàng tuần sau ngày 06/11/2020 (các lô đất còn lại do không có người tham gia đấu giá hoặc không đủ điều kiện đấu giá), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần tại Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: bắt đầu lúc 08 giờ ngày chủ nhật hàng tuần tại Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

11. Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương gồm:

- Tài khoản số: 111002775169 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 402034433100003 tại Ngân hàng TMCP Nam Á – Chi nhánh Quy Nhơn;

- Tài khoản số: 4309201002513 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 58010000791694 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Bình Định;

- Tài khoản số: 0051000516083 tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Định.

12. Trường hợp có sự thay đổi ngày giờ, thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá thì sẽ có thông báo cụ thể.

13. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

- Người tham gia đấu giá là hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được nhà nước giao đất ở có thu tiền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai;

- Người tham gia đấu giá phải nộp 01 bộ hồ sơ hợp lệ cho một lô đất đấu giá gồm có:

+ 01 Đăng ký và cam kết tham gia đấu giá (theo mẫu);

+ 01 bản photo CMND hoặc thẻ căn cước công dân;

+ 01 bản photo giấy nộp tiền đặt trước và tiền hồ sơ tham gia đấu giá. Mỗi lô đất nộp riêng một giấy nộp tiền đặt trước vào tài khoản, số tiền nộp phải bằng hoặc cao hơn so với quy định. Đối với tiền hồ sơ tham gia đấu giá khách hàng có thể cộng nộp chung vào tài khoản cùng với khoản tiền đặt trước hoặc nộp riêng bằng tiền mặt; Giấy nộp tiền đặt trước và tiền hồ sơ tham gia đấu giá không ghi lô đất đấu giá mà chỉ ghi “nộp tiền đặt trước và tiền hồ sơ tham gia đấu giá đất An Nhơn”;

 

 

 

+ 01 phiếu trả giá gián tiếp. Phiếu trả giá phải viết cùng 01 màu mực, không được gạch bỏ, sửa chữa, tẩy xóa. Cụ thể cách trả giá như sau: giả sử lô đất có giá khởi điểm là 181.600.000 đồng, bước giá là 13.000.000 đồng. Người tham gia đấu giá chọn một trong hai cách ghi phiếu trả giá sau đây:

Hoặc là chọn cách 1 trả giá ghi theo bước giá thì ghi vào phiếu trả giá: “01 bước, bằng chữ: một bước” hoặc “02 bước, bằng chữ: hai bước” hoặc……; trường hợp nếu ghi “0 bước” hay “không bước” thì phiếu trả giá không hợp lệ, bị loại;

Hoặc là chọn cách 2 trả giá ghi theo số tiền thì ghi vào phiếu trả giá: “181.600.000 đồng, bằng chữ: Một trăm tám mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng hoặc giá khởi điểm” hoặc “194.600.000 đồng, bằng chữ: Một trăm chín mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng” hoặc……..;

- Giá trúng đấu giá phải cao hơn giá khởi điểm ít nhất là một bước giá (tròn bước giá);

- Điều kiện về mối quan hệ: Trong một lô đất, những người có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình thì chỉ được một cá nhân tham gia đấu giá.

Lô đất
(số)
Vị trí Lộ
giới
(m)
Diện tích
(m2)
Giá khởi điểm Tiền đặt trước
(đồng)
Tiền hồ sơ tham gia
đấu giá
(đồng)
Bước giá
(đồng)
(đồng/m2) (đồng/lô)
I. Các điểm, khu quy hoạch dân cư thuộc phường Nhơn Thành
1. Điểm dân cư tổ 6, khu vực Lý Tây
Khu A
01 (Lô góc) Đường Võ Trứ 13 198.00 4,200,000 831,600,000 166,000,000 500,000 42,000,000
02 Đường Võ Trứ 13 89.60 3,500,000 313,600,000 62,000,000 200,000 22,000,000
03 Đường Võ Trứ 13 95.30 3,500,000 333,550,000 66,000,000 200,000 24,000,000
04 Đường Võ Trứ 13 96.00 3,500,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
05 Đường Võ Trứ 13 91.50 3,500,000 320,250,000 64,000,000 200,000 23,000,000
06 Đường Võ Trứ 13 108.30 3,500,000 379,050,000 75,000,000 200,000 27,000,000
07 Đường Võ Trứ 13 118.50 3,500,000 414,750,000 82,000,000 200,000 30,000,000
08 Đường Võ Trứ 13 112.80 3,500,000 394,800,000 78,000,000 200,000 28,000,000
09 Đường Võ Trứ 13 121.90 3,500,000 426,650,000 85,000,000 200,000 30,000,000
10 Đường Võ Trứ 13 128.90 3,500,000 451,150,000 90,000,000 200,000 32,000,000
11 Đường Võ Trứ 13 133.20 3,500,000 466,200,000 93,000,000 200,000 33,000,000
12 Đường Võ Trứ 13 125.70 3,500,000 439,950,000 87,000,000 200,000 31,000,000
13 Đường Võ Trứ 13 116.90 3,500,000 409,150,000 81,000,000 200,000 29,000,000
14 Đường Võ Trứ 13 108.00 3,500,000 378,000,000 75,000,000 200,000 27,000,000
15 Đường Võ Trứ 13 202.50 3,500,000 708,750,000 141,000,000 500,000 36,000,000
16 Đường Võ Trứ 13 112.80 3,500,000 394,800,000 78,000,000 200,000 28,000,000
17 Đường Võ Trứ 13 114.20 3,500,000 399,700,000 79,000,000 200,000 28,000,000
18 Đường Võ Trứ 13 115.70 3,500,000 404,950,000 80,000,000 200,000 29,000,000
19 (Lô góc) Đường Võ Trứ 13 155.90 4,200,000 654,780,000 130,000,000 500,000 33,000,000
20 Đường DS2 13 112.80 3,000,000 338,400,000 67,000,000 200,000 24,000,000
21 Đường DS2 13 123.30 3,000,000 369,900,000 73,000,000 200,000 26,000,000
22 Đường DS2 13 133.70 3,000,000 401,100,000 80,000,000 200,000 29,000,000
23 Đường DS2 13 144.20 3,000,000 432,600,000 86,000,000 200,000 31,000,000
24 Đường DS2 13 145.20 3,000,000 435,600,000 87,000,000 200,000 31,000,000
25 Đường DS2 13 136.80 3,000,000 410,400,000 82,000,000 200,000 29,000,000
26 Đường DS2 13 157.40 3,000,000 472,200,000 94,000,000 200,000 34,000,000
Khu B
01 Đường DS3 9 174.70 3,000,000 524,100,000 104,000,000 500,000 27,000,000
02 Đường DS3 9 121.50 3,000,000 364,500,000 72,000,000 200,000 26,000,000
03 (Lô góc) Đường Võ Trứ 13 125.20 4,200,000 525,840,000 105,000,000 500,000 27,000,000
04 Đường Võ Trứ 13 103.90 3,500,000 363,650,000 72,000,000 200,000 26,000,000
05 Đường Võ Trứ 13 109.00 3,500,000 381,500,000 76,000,000 200,000 27,000,000
06 Đường Võ Trứ 13 114.10 3,500,000 399,350,000 79,000,000 200,000 28,000,000
07 Đường Võ Trứ 13 119.30 3,500,000 417,550,000 83,000,000 200,000 30,000,000
08 Đường Võ Trứ 13 124.40 3,500,000 435,400,000 87,000,000 200,000 31,000,000
09 (Lô góc) Đường Võ Trứ 13 178.90 4,200,000 751,380,000 150,000,000 500,000 38,000,000
10 Đường DS2 13 144.90 3,000,000 434,700,000 86,000,000 200,000 31,000,000
11 Đường DS2 13 144.80 3,000,000 434,400,000 86,000,000 200,000 31,000,000
12 Đường DS2 13 153.20 3,000,000 459,600,000 91,000,000 200,000 33,000,000
Khu C
01 (Lô góc) Đường Võ Trứ 13 111.90 4,200,000 469,980,000 93,000,000 200,000 33,000,000
02 Đường Võ Trứ 13 75.30 3,500,000 263,550,000 52,000,000 200,000 19,000,000
03 Đường Võ Trứ 13 93.00 3,500,000 325,500,000 65,000,000 200,000 23,000,000
04 Đường Võ Trứ 13 110.70 3,500,000 387,450,000 77,000,000 200,000 28,000,000
05 Đường Võ Trứ 13 128.40 3,500,000 449,400,000 89,000,000 200,000 32,000,000
06 Đường Võ Trứ 13 146.00 3,500,000 511,000,000 102,000,000 500,000 26,000,000
07 Đường Võ Trứ 13 110.00 3,500,000 385,000,000 77,000,000 200,000 27,000,000
08 Đường Võ Trứ 13 110.00 3,500,000 385,000,000 77,000,000 200,000 27,000,000
09 Đường Võ Trứ 13 110.00 3,500,000 385,000,000 77,000,000 200,000 27,000,000
11 Đường DS4 13 109.60 3,500,000 383,600,000 76,000,000 200,000 27,000,000
12 Đường DS4 13 150.30 3,500,000 526,050,000 105,000,000 500,000 27,000,000
2. Khu quy hoạch dân cư gần chợ Gò Găng, khu vực Tiên Hội
Khu A1
01 (Lô góc) Đường
DS2 và DS3
14-18 126.30 4,560,000 575,928,000 115,000,000 500,000 29,000,000
02
(Lô đất 2
mặt tiền)
Đường
DS2 và DS3
14-18 94.90 4,560,000 432,744,000 86,000,000 200,000 31,000,000
03
(Lô đất 2
mặt tiền)
Đường
DS2 và DS3
14-18 94.90 4,560,000 432,744,000 86,000,000 200,000 31,000,000
04
(Lô đất 2
mặt tiền)
Đường
DS2 và DS3
14-18 94.90 4,560,000 432,744,000 86,000,000 200,000 31,000,000
Khu A2
01 (Lô góc) Đường DS4 14 191.40 4,560,000 872,784,000 174,000,000 500,000 44,000,000
Khu A3
01 Đường DS3 18 134.20 3,500,000 469,700,000 93,000,000 200,000 33,000,000
02 Đường DS3 18 134.20 3,500,000 469,700,000 93,000,000 200,000 33,000,000
03 Đường DS3 18 134.20 3,500,000 469,700,000 93,000,000 200,000 33,000,000
04 (Lô góc) Đường DS3 18 193.30 4,560,000 881,448,000 176,000,000 500,000 45,000,000
05 Đường DS4 14 112.50 3,800,000 427,500,000 85,000,000 200,000 30,000,000
06 Đường DS4 14 112.50 3,800,000 427,500,000 85,000,000 200,000 30,000,000
07 Đường DS4 14 112.50 3,800,000 427,500,000 85,000,000 200,000 30,000,000
08 Đường DS4 14 112.50 3,800,000 427,500,000 85,000,000 200,000 30,000,000
09 Đường DS4 14 112.50 3,800,000 427,500,000 85,000,000 200,000 30,000,000
10 Đường DS4 14 112.50 3,800,000 427,500,000 85,000,000 200,000 30,000,000
11 Đường DS4 14 112.50 3,800,000 427,500,000 85,000,000 200,000 30,000,000
12 Đường DS4 14 112.50 3,800,000 427,500,000 85,000,000 200,000 30,000,000
13 Đường DS4 14 112.50 3,800,000 427,500,000 85,000,000 200,000 30,000,000
14 Đường DS4 14 112.50 3,800,000 427,500,000 85,000,000 200,000 30,000,000
15 Đường DS4 14 112.50 3,800,000 427,500,000 85,000,000 200,000 30,000,000
16 Đường DS4 14 112.50 3,800,000 427,500,000 85,000,000 200,000 30,000,000
17 (Lô góc) Đường DS1 14 197.90 4,200,000 831,180,000 166,000,000 500,000 42,000,000
18 Đường DS1 14 137.20 3,500,000 480,200,000 96,000,000 200,000 34,000,000
19 Đường DS1 14 137.20 3,500,000 480,200,000 96,000,000 200,000 34,000,000
20 Đường DS1 14 137.20 3,500,000 480,200,000 96,000,000 200,000 34,000,000
II. Các điểm QHDC, điểm dân cư xen kẹt thuộc phường Bình Định
1. Điểm quy hoạch dân cư đối diện nhà máy nước sạch thuộc khu vực Kim Châu
Khu A
01 (Lô góc) Đường
Tăng Bạt Hổ
14 122.10 4,200,000 512,820,000 102,000,000 500,000 26,000,000
02 Đường
Tăng Bạt Hổ
14 129.40 3,500,000 452,900,000 90,000,000 200,000 32,000,000
03 Đường
Tăng Bạt Hổ
14 128.00 3,500,000 448,000,000 89,000,000 200,000 32,000,000
04 Đường
Tăng Bạt Hổ
14 125.40 3,500,000 438,900,000 87,000,000 200,000 31,000,000
05 Đường
Tăng Bạt Hổ
14 132.20 3,500,000 462,700,000 92,000,000 200,000 33,000,000
06 Đường
Tăng Bạt Hổ
14 123.90 3,500,000 433,650,000 86,000,000 200,000 31,000,000
07 Đường DS1 12 168.80 2,800,000 472,640,000 94,000,000 200,000 34,000,000
08 Đường DS1 12 167.40 2,800,000 468,720,000 93,000,000 200,000 33,000,000
09 Đường DS1 12 166.00 2,800,000 464,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
10 Đường DS1 12 164.70 2,800,000 461,160,000 92,000,000 200,000 33,000,000
11 Đường DS1 12 163.30 2,800,000 457,240,000 91,000,000 200,000 33,000,000
Khu B
01 (Lô góc) Đường
Tăng Bạt Hổ
14 128.70 4,200,000 540,540,000 108,000,000 500,000 28,000,000
02
(Lô đất 2 mặt tiền, mặt đường phố và đường hẻm)
Đường
Tăng Bạt Hổ
14 129.50 3,850,000 498,575,000 99,000,000 200,000 35,000,000
03
(Lô đất 2 mặt tiền, mặt đường phố và đường hẻm)
Đường
Tăng Bạt Hổ
14 131.10 3,850,000 504,735,000 100,000,000 500,000 26,000,000
04
(Lô đất 2 mặt tiền, mặt đường phố và đường hẻm)
Đường
Tăng Bạt Hổ
14 129.10 3,850,000 497,035,000 99,000,000 200,000 35,000,000
05
(Lô đất 2 mặt tiền, mặt đường phố và đường hẻm)
Đường
Tăng Bạt Hổ
14 120.90 3,850,000 465,465,000 93,000,000 200,000 33,000,000
06 (Lô góc) Đường
Tăng Bạt Hổ
14 101.00 4,200,000 424,200,000 84,000,000 200,000 30,000,000
07 (Lô góc) Đường
Tăng Bạt Hổ
14 94.00 4,200,000 394,800,000 78,000,000 200,000 28,000,000
08
(Lô đất 2 mặt tiền, mặt đường phố và đường hẻm)
Đường
Tăng Bạt Hổ
14 81.80 3,850,000 314,930,000 62,000,000 200,000 23,000,000
09
(Lô đất 2 mặt tiền, mặt đường phố và đường hẻm)
Đường
Tăng Bạt Hổ
14 80.20 3,850,000 308,770,000 61,000,000 200,000 22,000,000
2. Khu đất gần trường mẫu giáo cũ, khu vực Kim Châu (Vị trí 5)
01 (Lô góc) Đường DS1 9 81.40 2,400,000 195,360,000 39,000,000 100,000 14,000,000
02 Đường DS1 9 72.60 2,000,000 145,200,000 29,000,000 100,000 11,000,000
03 Đường DS1 9 90.80 2,000,000 181,600,000 36,000,000 100,000 13,000,000
04 (Lô góc) Đường DS1 9 136.50 2,400,000 327,600,000 65,000,000 200,000 23,000,000
3. Khu đất gần nhà ông Nguyễn Văn Đào, khu vực Kim Châu (Vị trí 6)
01 (Lô góc) Đường DS1 9 115.00 2,160,000 248,400,000 49,000,000 200,000 18,000,000
02 Đường DS1 9 95.80 1,800,000 172,440,000 34,000,000 100,000 13,000,000
03 Đường DS1 9 83.00 1,800,000 149,400,000 29,000,000 100,000 11,000,000
04 Đường DS1 9 91.60 1,800,000 164,880,000 32,000,000 100,000 12,000,000
05 Đường DS1 9 99.30 1,800,000 178,740,000 35,000,000 100,000 13,000,000
06 Đường DS1 9 100.70 1,800,000 181,260,000 36,000,000 100,000 13,000,000
Joomlart