TRỤ SỞ CHÍNH

Địa chỉ: Lô DC 1a - 13 đường Nguyễn Thị Định - phường Nguyễn Văn Cừ - thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định 
Địện thoại: 0256.2200569
Fax: 0256.3547029
Email: Dongduong_bdgts@yahoo.com

CHI NHÁNH GIA LAI

Địa chỉ: số 65 đường Yên Đỗ, phường Yên Đỗ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Điện thoại: 0269.3601668
Fax: 0269.3748748
Email: dongduonggialaiauction@gmail.com

Bán đấu giá QSD đất: 01 lô đất ở tại khu quy hoạch dân cư xã Phước Hòa; 55 lô đất ở tại khu quy hoạch dân cư xã Phước Quang, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định

Email In PDF.

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

1. Quyền sử dụng đất:

- 01 lô đất ở tại khu quy hoạch dân cư xã Phước Hòa, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định;

-  55 lô đất ở tại khu quy hoạch dân cư xã Phước Quang, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định.

Kèm theo sơ đồ phân lô.

2. Ký hiệu, vị trí, diện tích, giá khởi điểm, khoản tiền đặt trước và tiền hồ sơ  tham gia đấu giá, bước giá của từng lô đất: đính kèm theo bảng chi tiết.

3. Người có tài sản đấu giá: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước    Địa chỉ: số 381 đường Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định.

4. Hình thức, phương thức đấu giá: kết hợp giữa đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp với đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên, bán riêng từng lô đất.

5. Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

6. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 03/8/2019 (gồm: 01 lô tại khu quy hoạch dân cư xã Phước Hòa; 14 lô tại vị trí phía Nam trường tiểu học số 1, thôn Định Thiện Tây, 04 lô tại vị trí phía Nam nhà ông Nguyễn Đình Sơn, thôn Văn Quang, 05 lô tại vị trí phía Tây trụ sở thôn Tân Điền thuộc khu quy hoạch dân cư xã Phước Quang), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 31/7/2019 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở UBND xã Phước Quang: từ 08 giờ ngày 30/7/2019 đến 16 giờ ngày 31/7/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 31/7/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 03/8/2019 tại Trụ sở UBND xã Phước Quang.

 

7. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 10/8/2019 (gồm: 32 lô tại các vị trí phía Tây Nhà ông Phụng, phía Nam đường lên nhà ông Tàu và phía Nam cầu đội 16, phía Tây nhà ông Ngô Sơn Hải, thôn Luật Bình thuộc khu quy hoạch dân cư xã Phước Quang; các lô đất còn lại của ngày 03/8/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 07/8/2019 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở UBND xã Phước Quang: từ 08 giờ ngày 06/8/2019 đến 16 giờ ngày 07/8/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 07/8/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 10/8/2019 tại Trụ sở UBND xã Phước Quang.

8. Cuộc đấu giá và công bố giá vào các ngày thứ bảy hàng tuần sau ngày 10/8/2019 (các lô đất còn lại do không có người tham gia đấu giá hoặc không đủ điều kiện đấu giá), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục đến 16 giờ ngày thứ 4 hàng tuần tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước: từ 08 giờ đến 16 giờ ngày thứ 4 hàng tuần;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày thứ 4 hàng tuần;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày thứ bảy hàng tuần tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước.

9. Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương gồm:

- Tài khoản số: 402034433100003 tại Ngân hàng TMCP Nam Á – Chi nhánh Quy Nhơn;

- Tài khoản số: 4309201002513 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 58010000791694 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Bình Định.

10. Trường hợp có sự thay đổi ngày giờ, thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá thì sẽ có thông báo cụ thể.

11. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá, phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và khoản tiền đặt trước theo đúng quy định.

Lô đất
(số)
Diện tích
(m2)
Giá khởi điểm Tiền đặt trước
(đồng)
Tiền hồ sơ tham gia
đấu giá
(đồng)
Bước giá
(đồng)
(đồng/m2) (đồng/lô)
I. Khu quy hoạch dân cư xã Phước Hòa (Khu BL6, thôn Kim Tây)
4 88.10 1,500,000 133,000,000 26,000,000 100,000 14,000,000
II. Khu quy hoạch dân cư xã Phước Quang
1. Phía Nam trường tiểu học số 1, thôn Định Thiện Tây
2 162.80 2,200,000 359,000,000 71,000,000 200,000 18,000,000
3 181.10 2,200,000 399,000,000 79,000,000 200,000 20,000,000
4 193.10 2,200,000 425,000,000 85,000,000 200,000 22,000,000
5 205.00 2,200,000 451,000,000 90,000,000 200,000 23,000,000
6 216.60 2,200,000 477,000,000 95,000,000 200,000 24,000,000
7 223.40 2,200,000 492,000,000 98,000,000 200,000 25,000,000
8 222.10 2,200,000 489,000,000 97,000,000 200,000 25,000,000
9 218.30 2,200,000 481,000,000 96,000,000 200,000 25,000,000
10 196.90 2,200,000 434,000,000 86,000,000 200,000 22,000,000
11 183.50 2,200,000 404,000,000 80,000,000 200,000 21,000,000
12 177.70 2,200,000 391,000,000 78,000,000 200,000 20,000,000
13 152.70 2,200,000 336,000,000 67,000,000 200,000 17,000,000
14 144.90 2,200,000 319,000,000 63,000,000 200,000 16,000,000
15 178.20 2,200,000 393,000,000 78,000,000 200,000 20,000,000
2. Phía Nam nhà ông Nguyễn Đình Sơn, thôn Văn Quang
1 158.20 1,000,000 159,000,000 31,000,000 100,000 8,000,000
2 106.90 1,000,000 107,000,000 21,000,000 100,000 6,000,000
3 102.10 1,000,000 103,000,000 20,000,000 100,000 6,000,000
4 97.40 1,000,000 98,000,000 19,000,000 100,000 5,000,000
3. Thôn Luật Bình
Phía Tây nhà ông Phụng, phía Nam đường lên nhà ông Tàu và phía Nam cầu đội 16
1 76.00 1,200,000 92,000,000 18,000,000 100,000 5,000,000
2 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
3 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
4 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
5 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
6 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
7 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
8 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
9 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
10 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
11 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
12 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
13 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
14 91.20 1,200,000 110,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
15 98.30 1,200,000 118,000,000 23,000,000 100,000 6,000,000
16 101.20 1,200,000 122,000,000 24,000,000 100,000 7,000,000
17 104.20 1,200,000 126,000,000 25,000,000 100,000 7,000,000
18 107.10 1,200,000 129,000,000 25,000,000 100,000 7,000,000
19 103.70 1,200,000 125,000,000 25,000,000 100,000 7,000,000
20 97.40 1,200,000 117,000,000 23,000,000 100,000 6,000,000
21 89.30 1,200,000 108,000,000 21,000,000 100,000 6,000,000
22 81.10 1,200,000 98,000,000 19,000,000 100,000 5,000,000
23 72.90 1,200,000 88,000,000 17,000,000 100,000 5,000,000
Phía Tây nhà ông Ngô Sơn Hải
1 81.90 1,200,000 99,000,000 19,000,000 100,000 5,000,000
2 95.30 1,000,000 96,000,000 19,000,000 100,000 5,000,000
3 103.60 1,000,000 104,000,000 20,000,000 100,000 6,000,000
4 111.80 1,000,000 112,000,000 22,000,000 100,000 6,000,000
5 120.10 1,000,000 121,000,000 24,000,000 100,000 7,000,000
6 128.30 1,000,000 129,000,000 25,000,000 100,000 7,000,000
7 169.90 1,000,000 170,000,000 34,000,000 100,000 9,000,000
8 174.70 1,000,000 175,000,000 35,000,000 100,000 9,000,000
9 252.20 1,000,000 253,000,000 50,000,000 100,000 13,000,000
4. Phía Tây trụ sở thôn Tân Điền
1 133.60 1,100,000 147,000,000 29,000,000 100,000 8,000,000
2 144.20 1,100,000 159,000,000 31,000,000 100,000 8,000,000
5 144.00 1,100,000 159,000,000 31,000,000 100,000 8,000,000
6 143.70 1,100,000 159,000,000 31,000,000 100,000 8,000,000
7 137.70 1,100,000 152,000,000 30,000,000 100,000 8,000,000

 

 

Joomlart