TRỤ SỞ CHÍNH

Địa chỉ: Lô DC 1a - 13 đường Nguyễn Thị Định - phường Nguyễn Văn Cừ - thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định 
Địện thoại: 0256.2200569
Fax: 0256.3547029
Email: Dongduong_bdgts@yahoo.com

CHI NHÁNH GIA LAI

Địa chỉ: số 65 đường Yên Đỗ, phường Yên Đỗ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Điện thoại: 0269.3601668
Fax: 0269.3748748
Email: dongduonggialaiauction@gmail.com

Bán đấu giá QSD đất: 205 lô đất thuộc các khu QHDC trên địa bàn thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định

Email In PDF.

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

 

1. Quyền sử dụng đất:

- 96 lô đất ở tại các Khu dân cư, điểm dân cư, điểm QHDC thuộc phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 26 lô đất ở tại Khu quy hoạch dân cư nông thôn phía bắc đường ĐT.636, thôn Liêm Định, xã Nhơn Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 24 lô đất ở tại Khu dân cư Lò Gạch, xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 22 lô đất ở tại Khu dịch vụ và dân cư phía tây đường Tây tỉnh, thôn An Thái, xã Nhơn Phúc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 20 lô đất ở tại Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 16 lô đất ở tại các vị trí đất trống xen kẹt trong khu dân cư nông thôn, thôn Vân Sơn, xã Nhơn Hậu, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 01 lô đất ở tại Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

Kèm theo sơ đồ phân lô.

2. Ký hiệu, vị trí, lộ giới, diện tích, giá khởi điểm, khoản tiền đặt trước và tiền hồ sơ  tham gia đấu giá, bước giá của từng lô đất: đính kèm theo bảng chi tiết.

3. Người có tài sản đấu giá: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn                 Địa chỉ: số 75 đường Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

4. Hình thức, phương thức đấu giá: kết hợp giữa đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp với đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên, bán riêng từng lô đất.

5. Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

6. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 26/5/2019 (gồm: 22 lô tại Khu dịch vụ và dân cư phía tây đường Tây tỉnh, thôn An Thái, xã Nhơn Phúc; 01 lô tại Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 23/5/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 22/5/2019 đến 16 giờ ngày 23/5/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 23/5/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 13 giờ 30 phút ngày 26/5/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Phúc.

7. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 03/6/2019 (gồm: 16 lô tại các vị trí đất trống xen kẹt trong khu dân cư nông thôn, thôn Vân Sơn, xã Nhơn Hậu; 26 lô tại Khu quy hoạch dân cư nông thôn phía bắc đường ĐT.636, thôn Liêm Định, xã Nhơn Phong; các lô còn lại của ngày 26/5/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 31/5/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 30/5/2019 đến 16 giờ ngày 31/5/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 31/5/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá:

+ Lúc 08 giờ ngày 03/6/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Hậu: 16 lô tại các vị trí đất trống xen kẹt trong khu dân cư nông thôn, thôn Vân Sơn, xã Nhơn Hậu; các lô còn lại của ngày 26/5/2019;

+ Lúc 13 giờ 30 phút ngày 03/6/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Phong: 26 lô tại Khu quy hoạch dân cư nông thôn phía bắc đường ĐT.636, thôn Liêm Định, xã Nhơn Phong.

8. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 09/6/2019 (gồm: 36 lô của khu A2, 05 lô của khu A3 thuộc Khu dân cư Tân Hòa, 08 lô của điểm quy hoạch dân cư phía Bắc nghĩa trang liệt sĩ, phường Nhơn Hòa; các lô còn lại của ngày 03/6/2019 ), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 06/6/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 05/6/2019 đến 16 giờ ngày 06/6/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 06/6/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 09/6/2019 tại Trụ sở UBND phường Nhơn  Hòa.

9. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 10/6/2019 (gồm: 20 lô tại Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc; 24 lô tại Khu dân cư Lò Gạch, xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 07/6/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 06/6/2019 đến 16 giờ ngày 07/6/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 07/6/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá:

+ Lúc 08 giờ ngày 10/6/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Tân: 24 lô tại Khu dân cư Lò Gạch, xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân;

+ Lúc 13 giờ 30 phút ngày 10/6/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Lộc: 20 lô tại Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc.

10. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 16/6/2019 (gồm: 26 lô của khu A4, 19 lô của khu A5 thuộc Khu dân cư Tân Hòa, 02 lô của điểm dân cư xen kẹt tại khu vực Trung Ái, phường Nhơn Hòa; các lô còn lại của các ngày 09, 10/6/2019 ), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 13/6/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 12/6/2019 đến 16 giờ ngày 13/6/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 13/6/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 16/6/2019 tại Trụ sở UBND phường Nhơn  Hòa.

11. Cuộc đấu giá và công bố giá vào các ngày chủ nhật hàng tuần sau ngày 16/6/2019 (các lô đất còn lại do không có người tham gia đấu giá hoặc không đủ điều kiện đấu giá), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày chủ nhật hàng tuần tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

 

 

12. Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương gồm:

- Tài khoản số: 111000079637 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 402034433100003 tại Ngân hàng TMCP Nam Á – Chi nhánh Quy Nhơn;

- Tài khoản số: 0051000516083 tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Định;

- Tài khoản số: 4309201002513 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 0600106278660001 tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Chi nhánh Bình Định.

13. Trường hợp có sự thay đổi ngày giờ, thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá thì sẽ có thông báo cụ thể.

14. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá, phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và khoản tiền đặt trước theo đúng quy định.

Lô đất
(số)
Vị trí Lộ
giới
(m)
Diện tích
(m2)
Giá khởi điểm Tiền đặt trước
(đồng)
Tiền hồ sơ tham gia
đấu giá
(đồng)
Bước giá
(đồng)
(đồng/m2) (đồng/lô)
I. Các Khu dân cư, điểm dân cư, điểm QHDC thuộc phường Nhơn Hòa
1. Khu dân cư Tân Hòa
a. Khu A2
1
(Lô góc)
Đường DS2 14 132.70 5,160,000 684,732,000 136,000,000 500,000 35,000,000
2 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
3 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
4 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
5 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
6 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
7 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
8 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
9 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
10 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
11 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
12 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
13 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
14 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
15 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
16 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
17 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
18 Đường DS2 14 96.00 4,300,000 412,800,000 82,000,000 200,000 29,000,000
19
(Lô góc)
Đường DS2 14 132.70 5,160,000 684,732,000 136,000,000 500,000 35,000,000
20
(Lô góc)
Đường DS1 14 132.70 5,760,000 764,352,000 152,000,000 500,000 39,000,000
21 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
22 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
25 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
26 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
27 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
28 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
29 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
30 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
31 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
32 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
33 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
34 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
35 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
36 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
37 Đường DS1 14 96.00 4,800,000 460,800,000 92,000,000 200,000 33,000,000
38
(Lô góc)
Đường DS1 14 132.70 5,760,000 764,352,000 152,000,000 500,000 39,000,000
b. Khu A3
1
(Lô góc)
Đường DS4 14 112.40 5,160,000 579,984,000 115,000,000 500,000 29,000,000
2 Đường DS4 14 87.50 4,300,000 376,250,000 75,000,000 200,000 27,000,000
3 Đường DS4 14 87.50 4,300,000 376,250,000 75,000,000 200,000 27,000,000
4 Đường DS4 14 87.50 4,300,000 376,250,000 75,000,000 200,000 27,000,000
5
(Lô góc)
Đường DS4 14 112.40 5,160,000 579,984,000 115,000,000 500,000 29,000,000
c. Khu A4
1
(Lô góc)
Đường DS3 14 105.40 4,800,000 505,920,000 101,000,000 500,000 26,000,000
2 Đường DS3 14 102.40 4,000,000 409,600,000 81,000,000 200,000 29,000,000
3 Đường DS3 14 102.40 4,000,000 409,600,000 81,000,000 200,000 29,000,000
4 Đường DS3 14 102.40 4,000,000 409,600,000 81,000,000 200,000 29,000,000
5 Đường DS3 14 102.40 4,000,000 409,600,000 81,000,000 200,000 29,000,000
6 Đường DS3 14 102.40 4,000,000 409,600,000 81,000,000 200,000 29,000,000
7 Đường DS3 14 102.40 4,000,000 409,600,000 81,000,000 200,000 29,000,000
8 Đường DS3 14 102.40 4,000,000 409,600,000 81,000,000 200,000 29,000,000
9 Đường DS3 14 102.40 4,000,000 409,600,000 81,000,000 200,000 29,000,000
10 Đường DS3 14 102.40 4,000,000 409,600,000 81,000,000 200,000 29,000,000
11 Đường DS3 14 102.40 4,000,000 409,600,000 81,000,000 200,000 29,000,000
14
(Lô góc)
Đường DS3 14 105.40 4,800,000 505,920,000 101,000,000 500,000 26,000,000
15
(Lô góc)
Đường DS2 14 105.40 5,160,000 543,864,000 108,000,000 500,000 28,000,000
16 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
17 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
18 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
19 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
20 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
21 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
22 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
23 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
24 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
25 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
26 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
27 Đường DS2 14 102.40 4,300,000 440,320,000 88,000,000 200,000 31,000,000
28
(Lô góc)
Đường DS2 14 105.40 5,160,000 543,864,000 108,000,000 500,000 28,000,000
d. Khu A5
1 Đường DS3 14 180.50 3,500,000 631,750,000 126,000,000 500,000 32,000,000
2 Đường DS3 14 179.70 3,500,000 628,950,000 125,000,000 500,000 32,000,000
3 Đường DS3 14 178.80 3,500,000 625,800,000 125,000,000 500,000 32,000,000
4 Đường DS3 14 178.00 3,500,000 623,000,000 124,000,000 500,000 32,000,000
5 Đường DS3 14 177.20 3,500,000 620,200,000 124,000,000 500,000 32,000,000
6 Đường DS3 14 176.30 3,500,000 617,050,000 123,000,000 500,000 31,000,000
7 Đường DS3 14 175.50 3,500,000 614,250,000 122,000,000 500,000 31,000,000
8 Đường DS3 14 174.60 3,500,000 611,100,000 122,000,000 500,000 31,000,000
9 Đường DS3 14 173.80 3,500,000 608,300,000 121,000,000 500,000 31,000,000
10 Đường DS3 14 173.00 3,500,000 605,500,000 121,000,000 500,000 31,000,000
11 Đường DS3 14 172.10 3,500,000 602,350,000 120,000,000 500,000 31,000,000
12 Đường DS3 14 171.30 3,500,000 599,550,000 119,000,000 500,000 30,000,000
13 Đường DS3 14 170.40 3,500,000 596,400,000 119,000,000 500,000 30,000,000
14 Đường DS3 14 169.60 3,500,000 593,600,000 118,000,000 500,000 30,000,000
15 Đường DS3 14 168.80 3,500,000 590,800,000 118,000,000 500,000 30,000,000
16 Đường DS3 14 167.90 3,500,000 587,650,000 117,000,000 500,000 30,000,000
17 Đường DS3 14 167.10 3,500,000 584,850,000 116,000,000 500,000 30,000,000
18 Đường DS3 14 166.30 3,500,000 582,050,000 116,000,000 500,000 30,000,000
19 Đường DS3 14 238.40 3,500,000 834,400,000 166,000,000 500,000 42,000,000
2. Điểm quy hoạch dân cư phía Bắc nghĩa trang liệt sĩ
A01 Đường DS1 14 130.00 2,200,000 286,000,000 57,000,000 200,000 21,000,000
A02 Đường DS1 14 130.00 2,200,000 286,000,000 57,000,000 200,000 21,000,000
A03 Đường DS1 14 130.00 2,200,000 286,000,000 57,000,000 200,000 21,000,000
A04 Đường DS1 14 143.00 2,600,000 371,800,000 74,000,000 200,000 27,000,000
A05 Đường
Lê Quý Đôn
24 143.00 2,600,000 371,800,000 74,000,000 200,000 27,000,000
A06 Đường
Lê Quý Đôn
24 143.00 2,600,000 371,800,000 74,000,000 200,000 27,000,000
A07 Đường
Lê Quý Đôn
24 143.00 2,600,000 371,800,000 74,000,000 200,000 27,000,000
A08 Đường
Lê Quý Đôn
24 143.00 2,600,000 371,800,000 74,000,000 200,000 27,000,000
3. Điểm dân cư xen kẹt tại khu vực Trung Ái
1 Đường
Trần Nguyên Hãn
24 128.40 3,500,000 449,400,000 89,000,000 200,000 32,000,000
2 Đường
Trần Nguyên Hãn
24 119.80 3,500,000 419,300,000 83,000,000 200,000 30,000,000
II. Khu dân cư Lò Gạch, xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân
1. Khu A
A01
(Lô góc)
Đường DS1 16 195.00 1,540,000 300,300,000 60,000,000 200,000 22,000,000
A02 Đường DS1 16 174.00 1,400,000 243,600,000 48,000,000 200,000 18,000,000
A03 Đường DS1 16 174.00 1,400,000 243,600,000 48,000,000 200,000 18,000,000
A04 Đường DS1 16 174.00 1,400,000 243,600,000 48,000,000 200,000 18,000,000
A05 Đường DS1 16 174.00 1,400,000 243,600,000 48,000,000 200,000 18,000,000
A06 Đường DS1 16 174.00 1,400,000 243,600,000 48,000,000 200,000 18,000,000
A07 Đường DS1 16 174.00 1,400,000 243,600,000 48,000,000 200,000 18,000,000
A08 Đường DS1 16 174.00 1,400,000 243,600,000 48,000,000 200,000 18,000,000
A11
(Lô góc)
Đường DS1 16 195.00 1,540,000 300,300,000 60,000,000 200,000 22,000,000
A13 Đường DS2 14 174.00 1,300,000 226,200,000 45,000,000 200,000 16,000,000
A14 Đường DS2 14 174.00 1,300,000 226,200,000 45,000,000 200,000 16,000,000
A15 Đường DS2 14 174.00 1,300,000 226,200,000 45,000,000 200,000 16,000,000
A16 Đường DS2 14 174.00 1,300,000 226,200,000 45,000,000 200,000 16,000,000
A17 Đường DS2 14 174.00 1,300,000 226,200,000 45,000,000 200,000 16,000,000
A18 Đường DS2 14 174.00 1,300,000 226,200,000 45,000,000 200,000 16,000,000
A19 Đường DS2 14 174.00 1,300,000 226,200,000 45,000,000 200,000 16,000,000
A20 Đường DS2 14 174.00 1,300,000 226,200,000 45,000,000 200,000 16,000,000
A21 Đường DS2 14 174.00 1,300,000 226,200,000 45,000,000 200,000 16,000,000
2. Khu C
C07 Đường DS3 14 156.00 1,300,000 202,800,000 40,000,000 200,000 15,000,000
C10 Đường DS3 14 156.00 1,300,000 202,800,000 40,000,000 200,000 15,000,000
C11 Đường DS3 14 156.00 1,300,000 202,800,000 40,000,000 200,000 15,000,000
C12 Đường DS3 14 156.00 1,300,000 202,800,000 40,000,000 200,000 15,000,000
C13 Đường DS3 14 156.00 1,300,000 202,800,000 40,000,000 200,000 15,000,000
C15 Đường DS3 14 209.30 1,300,000 272,090,000 54,000,000 200,000 20,000,000
III. Khu dịch vụ và dân cư phía tây đường Tây tỉnh, thôn An Thái, xã Nhơn Phúc
B03 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B04 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B05 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B06 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B07 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B08 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B09 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B10 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B11 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B12 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B13 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B14 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B15 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B16 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B17 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B18 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B19 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B20 Đường DS4 14 170.00 2,000,000 340,000,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B21
(Lô góc)
Đường DS4 14 318.70 2,200,000 701,140,000 140,000,000 500,000 36,000,000
B25 Đường ĐT 638 28 170.00 2,800,000 476,000,000 95,000,000 200,000 34,000,000
B27 Đường ĐT 638 28 170.00 2,800,000 476,000,000 95,000,000 200,000 34,000,000
B28 Đường ĐT 638 28 170.00 2,800,000 476,000,000 95,000,000 200,000 34,000,000
IV. Khu quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ (Khu A)
11 Đường DS3 12 168.00 1,500,000 252,000,000 50,000,000 200,000 18,000,000
V. Khu quy hoạch dân cư nông thôn phía bắc đường ĐT.636, thôn Liêm Định, xã Nhơn Phong
1. Khu A1
21 Đường ĐS1 14 120.00 2,000,000 240,000,000 48,000,000 200,000 17,000,000
22 Đường ĐS1 14 120.00 2,000,000 240,000,000 48,000,000 200,000 17,000,000
23 Đường ĐS1 14 120.00 2,000,000 240,000,000 48,000,000 200,000 17,000,000
24 Đường ĐS1 14 120.00 2,000,000 240,000,000 48,000,000 200,000 17,000,000
25 Đường ĐS1 14 120.00 2,000,000 240,000,000 48,000,000 200,000 17,000,000
26 Đường ĐS1 14 120.00 2,000,000 240,000,000 48,000,000 200,000 17,000,000
27 Đường ĐS1 14 120.00 2,000,000 240,000,000 48,000,000 200,000 17,000,000
2. Khu A2
31 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
32 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
33 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
34 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
35 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
36 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
37 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
38 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
39 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
40 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
41 Đường ĐS2 14 111.00 1,400,000 155,400,000 31,000,000 100,000 11,000,000
3. Khu A3
3 Đường ĐS4 14 128.60 1,300,000 167,180,000 33,000,000 100,000 12,000,000
4 Đường ĐS4 14 135.90 1,300,000 176,670,000 35,000,000 100,000 13,000,000
5 Đường ĐS4 14 150.60 1,300,000 195,780,000 39,000,000 100,000 14,000,000
6 Đường ĐS4 14 257.90 1,300,000 335,270,000 67,000,000 200,000 24,000,000
7 Đường ĐS4 14 266.70 1,300,000 346,710,000 69,000,000 200,000 25,000,000
8 Đường ĐS4 14 275.50 1,300,000 358,150,000 71,000,000 200,000 26,000,000
9 Đường ĐS4 14 298.80 1,300,000 388,440,000 77,000,000 200,000 28,000,000
10 Đường ĐS4 14 360.60 1,300,000 468,780,000 93,000,000 200,000 33,000,000
VI. Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc
B01 Đường ĐT 639B 28 195.51 3,200,000 625,632,000 125,000,000 500,000 32,000,000
B02 Đường ĐT 639B 28 185.14 3,200,000 592,448,000 118,000,000 500,000 30,000,000
B03 Đường ĐT 639B 28 175.50 3,200,000 561,600,000 112,000,000 500,000 29,000,000
B04
(Lô góc)
Đường ĐT 639B 28 167.50 3,520,000 589,600,000 117,000,000 500,000 30,000,000
B05
(Lô góc)
Đường ĐS7 12 145.99 2,200,000 321,178,000 64,000,000 200,000 23,000,000
B06 Đường ĐS7 12 153.99 2,000,000 307,980,000 61,000,000 200,000 22,000,000
B07 Đường ĐS7 12 189.52 2,000,000 379,040,000 75,000,000 200,000 27,000,000
B08 Đường ĐS7 12 428.16 2,000,000 856,320,000 171,000,000 500,000 43,000,000
B09 Đường ĐS7 12 264.00 2,000,000 528,000,000 105,000,000 500,000 27,000,000
B10 Đường ĐS7 12 264.00 2,000,000 528,000,000 105,000,000 500,000 27,000,000
B11 Đường ĐS7 12 264.00 2,000,000 528,000,000 105,000,000 500,000 27,000,000
B12 Đường ĐS7 12 264.00 2,000,000 528,000,000 105,000,000 500,000 27,000,000
B13 Đường ĐS7 12 264.00 2,000,000 528,000,000 105,000,000 500,000 27,000,000
B14 Đường ĐS7 12 264.00 2,000,000 528,000,000 105,000,000 500,000 27,000,000
B15 Đường ĐS7 12 264.00 2,000,000 528,000,000 105,000,000 500,000 27,000,000
B16 Đường ĐS7 12 264.00 2,000,000 528,000,000 105,000,000 500,000 27,000,000
B17 Đường ĐS7 12 264.00 2,000,000 528,000,000 105,000,000 500,000 27,000,000
B18 Đường ĐS7 12 231.00 2,000,000 462,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
B19 Đường ĐS7 12 231.00 2,000,000 462,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
B20
(Lô góc)
Đường ĐS7 12 276.16 2,200,000 607,552,000 121,000,000 500,000 31,000,000
VII. Các vị trí đất trống xen kẹt trong khu dân cư nông thôn, thôn Vân Sơn, xã Nhơn Hậu
1. Vị trí 2
1 Đường DS1 12 184.70 1,000,000 184,700,000 36,000,000 100,000 13,000,000
2 Đường DS1 12 192.70 1,000,000 192,700,000 38,000,000 100,000 14,000,000
3 Đường DS1 12 176.00 1,000,000 176,000,000 35,000,000 100,000 13,000,000
4 Đường DS1 12 167.30 1,000,000 167,300,000 33,000,000 100,000 12,000,000
5 Đường DS1 12 159.00 1,000,000 159,000,000 31,000,000 100,000 12,000,000
6
(Lô góc)
Đường DS1 12 189.10 1,100,000 208,010,000 41,000,000 200,000 15,000,000
2. Vị trí 3
1
(Lô góc)
Đường DS2 12 176.40 1,210,000 213,444,000 42,000,000 200,000 15,000,000
2 Đường DS2 12 151.10 1,100,000 166,210,000 33,000,000 100,000 12,000,000
3 Đường DS2 12 164.00 1,100,000 180,400,000 36,000,000 100,000 13,000,000
4 Đường DS2 12 180.50 1,100,000 198,550,000 39,000,000 100,000 14,000,000
5 Đường DS2 12 195.20 1,100,000 214,720,000 42,000,000 200,000 16,000,000
6 Đường DS2 12 191.50 1,100,000 210,650,000 42,000,000 200,000 15,000,000
3. Vị trí 6
1 Đường DS1 12 156.40 800,000 125,120,000 25,000,000 100,000 9,000,000
2 Đường DS1 12 138.00 800,000 110,400,000 22,000,000 100,000 8,000,000
3 Đường DS1 12 138.00 800,000 110,400,000 22,000,000 100,000 8,000,000
4 Đường DS1 12 166.60 800,000 133,280,000 26,000,000 100,000 10,000,000
Joomlart