TRỤ SỞ CHÍNH

Địa chỉ: Lô DC 1a - 13 đường Nguyễn Thị Định - phường Nguyễn Văn Cừ - thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định 
Địện thoại: 0256.2200569
Fax: 0256.3547029
Email: Dongduong_bdgts@yahoo.com

CHI NHÁNH GIA LAI

Địa chỉ: số 65 đường Yên Đỗ, phường Yên Đỗ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Điện thoại: 0269.3601668
Fax: 0269.3748748
Email: dongduonggialaiauction@gmail.com

Bán đấu giá QSD đất: 262 lô đất ở thuộc các khu dân cư trên địa bàn thị xã An Nhơn

Email In PDF.

 

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

 

1. Quyền sử dụng đất:

- 46 lô đất ở tại khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 44 lô đất ở tại các khu dân cư thuộc xã Nhơn An, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 42 lô đất ở tại khu dân cư nông thôn phía bắc dưới cầu Phụ Ngọc, thôn Quan Quang, xã Nhơn Khánh, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 35 lô đất ở tại các điểm QHDC, khu tái định cư, khu dân cư thuộc phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 29 lô đất ở tại khu tái định cư CCN An Mơ gắn với QHDC xóm Thọ Thạnh Nam, thôn Ngọc Thạnh, xã Nhơn Thọ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 16 lô đất ở tại các khu dân cư thuộc phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 14 lô đất ở tại các điểm QHDC thuộc xã Nhơn Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 13 lô đất ở tại khu dân cư thôn Hòa Đông, xã Nhơn Hạnh, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 07 lô đất ở tại các điểm dân cư thuộc xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 05 lô đất ở tại điểm dân cư xen kẹt thôn Đông Lâm, xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 04 lô đất ở tại điểm dân cư Lò Gạch, khu vực Bằng Châu, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 04 lô đất ở tại khu dân cư Vạn Thuận, phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 03 lô đất ở tại Điểm dân cư nhỏ lẻ, xen kẹt thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

Kèm theo sơ đồ phân lô.

2. Ký hiệu, vị trí, lộ giới, diện tích, giá khởi điểm, khoản tiền đặt trước và tiền hồ sơ  tham gia đấu giá, bước giá của từng lô đất: đính kèm theo bảng chi tiết.

 

 

3. Người có tài sản đấu giá: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn                 Địa chỉ: số 75 đường Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

4. Hình thức, phương thức đấu giá: kết hợp giữa đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp với đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên, bán riêng từng lô đất.

5. Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

6. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 21/4/2019 (gồm: 09 lô của khu A, khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng; 16 lô tại các khu dân cư thuộc phường Bình Định; 14 lô tại các điểm QHDC thuộc xã Nhơn Phong; 13 lô tại khu dân cư thôn Hòa Đông, xã Nhơn Hạnh), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 18/4/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 17/4/2019 đến 16 giờ ngày 18/4/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 18/4/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá:

+ Lúc 08 giờ ngày 21/4/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Hạnh: 14 lô tại các điểm QHDC thuộc xã Nhơn Phong; 13 lô tại khu dân cư thôn Hòa Đông, xã Nhơn Hạnh;

+ Lúc 13 giờ 30 phút ngày 21/4/2019 tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ lô số 1 đến lô số 9 của khu A, khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng; 16 lô tại các khu dân cư thuộc phường Bình Định.

7. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 22/4/2019 (gồm: 18 lô của khu A, khu dân cư nông thôn phía bắc dưới cầu Phụ Ngọc, thôn Quan Quang, xã Nhơn Khánh; 07 lô tại các điểm dân cư thuộc xã Nhơn Mỹ; 02 lô khu dân cư thôn Thanh Liêm, 03 lô khu dân cư thôn Trung Định, từ lô số 24 đến lô số 39 khu dân cư thôn Háo Đức thuộc xã Nhơn An; 04 lô tại điểm dân cư Lò Gạch, khu vực Bằng Châu, phường Đập Đá), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 19/4/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 18/4/2019 đến 16 giờ ngày 19/4/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 19/4/2019;

 

 

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá:

+ Lúc 08 giờ ngày 22/4/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Khánh: 18 lô của khu A, khu dân cư nông thôn phía bắc dưới cầu Phụ Ngọc, thôn Quan Quang, xã Nhơn Khánh; 07 lô tại các điểm dân cư thuộc xã Nhơn Mỹ;

+ Lúc 13 giờ 30 phút ngày 22/4/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn An: 02 lô khu dân cư thôn Thanh Liêm, 03 lô khu dân cư thôn Trung Định, từ lô số 24 đến lô số 39 khu dân cư thôn Háo Đức thuộc xã Nhơn An; 04 lô tại điểm dân cư Lò Gạch, khu vực Bằng Châu, phường Đập Đá.

8. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 12/5/2019 (gồm: từ lô số 1 đến lô số 10 của khu B, khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng; 20 lô của khu G khu tái định cư QL 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 09/5/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 08/5/2019 đến 16 giờ ngày 09/5/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 09/5/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 12/5/2019 tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

9. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 13/5/2019 (gồm: 24 lô của khu B, khu dân cư nông thôn phía bắc dưới cầu Phụ Ngọc, thôn Quan Quang, xã Nhơn Khánh; 05 lô tại điểm dân cư xen kẹt thôn Đông Lâm, xã Nhơn Lộc; 03 lô tại Điểm dân cư nhỏ lẻ, xen kẹt thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân; từ lô số 1 đến lô số 23 khu dân cư thôn Háo Đức thuộc xã Nhơn An; 04 lô tại khu dân cư Vạn Thuận, phường Nhơn Thành), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 10/5/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 09/5/2019 đến 16 giờ ngày 10/5/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 10/5/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá:

+ Lúc 08 giờ ngày 13/5/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Khánh: 24 lô của khu B, khu dân cư nông thôn phía bắc dưới cầu Phụ Ngọc, thôn Quan Quang, xã Nhơn Khánh; 05 lô tại điểm dân cư xen kẹt thôn Đông Lâm, xã Nhơn Lộc; 03 lô tại Điểm dân cư nhỏ lẻ, xen kẹt thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân;

+ Lúc 13 giờ 30 phút ngày 13/5/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn An: từ lô số 1 đến lô số 23 khu dân cư thôn Háo Đức thuộc xã Nhơn An; 04 lô tại khu dân cư Vạn Thuận, phường Nhơn Thành.

10. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 19/5/2019 (gồm: từ lô số 35 đến lô số 48 của khu B, khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng; 29 lô tại khu tái định cư CCN An Mơ gắn với QHDC xóm Thọ Thạnh Nam, thôn Ngọc Thạnh, xã Nhơn Thọ; các lô đất ở còn lại của ngày 21, 22/4, 12, 13/5/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 16/5/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 15/5/2019 đến 16 giờ ngày 16/5/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 16/5/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 19/5/2019 tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

11. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 26/5/2019 (gồm: từ lô số 49 đến lô số 61 của khu B, khu dân cư khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng; 04 lô của khu dân cư kết hợp TĐC phục vụ GPMB công trình từ cầu Trường Thi đi QL 19,  01 lô của điểm QHDC xóm Trung Đạo, khu vực Trung Ái, 10 lô của khu H khu tái định cư QL 1, khu vực Huỳnh Kim, phường Nhơn Hòa; các lô đất ở còn lại của ngày 19/5/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 23/5/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 22/5/2019 đến 16 giờ ngày 23/5/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 23/5/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 26/5/2019 tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

12. Cuộc đấu giá và công bố giá vào các ngày chủ nhật hàng tuần sau ngày 26/5/2019 (các lô đất còn lại do không có người tham gia đấu giá hoặc không đủ điều kiện đấu giá), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày chủ nhật hàng tuần tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

 

 

13. Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương gồm:

- Tài khoản số: 111000079637 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 402034433100003 tại Ngân hàng TMCP Nam Á – Chi nhánh Quy Nhơn;

- Tài khoản số: 0051000516083 tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Định;

- Tài khoản số: 4309201002513 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 0600106278660001 tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Chi nhánh Bình Định.

14. Trường hợp có sự thay đổi ngày giờ, thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá thì sẽ có thông báo cụ thể.

15. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá, phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và khoản tiền đặt trước theo đúng quy định.

Lô đất
(số)
Vị trí Lộ
giới
(m)
Diện tích
(m2)
Giá khởi điểm Tiền đặt trước
(đồng)
Tiền hồ sơ tham gia
đấu giá
(đồng)
Bước giá
(đồng)
(đồng/m2) (đồng/lô)
I. Các Điểm QHDC, khu dân cư,  khu tái định cư thuộc phường Nhơn Hòa
1. Khu dân cư kết hợp TĐC phục vụ GPMB công trình đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19
1 Đường Trường Thi 32 208.80 2,900,000 605,520,000 121,000,000 500,000 31,000,000
15 Đường DS3 14 135.00 1,750,000 236,250,000 47,000,000 200,000 17,000,000
21 Đường DS3 14 137.50 1,750,000 240,625,000 48,000,000 200,000 17,000,000
22 Đường DS3 14 137.50 1,750,000 240,625,000 48,000,000 200,000 17,000,000
2. Điểm quy hoạch dân cư xóm Trung Đạo, khu vực Trung Ái
H03 Đường BTXM 16 104.32 500,000 52,160,000 10,000,000 100,000 4,000,000
3. Khu tái định cư Quốc lộ 1, khu vực Huỳnh Kim
Khu G
14 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
15 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
16 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
17 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
18 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
19 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
20 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
21 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
22 Đường DS1 (nhựa) 17 101.00 3,800,000 383,800,000 76,000,000 200,000 27,000,000
23 Đường DS1 (nhựa) 17 104.00 3,800,000 395,200,000 79,000,000 200,000 28,000,000
24 Đường DS1 (nhựa) 17 104.00 3,800,000 395,200,000 79,000,000 200,000 28,000,000
25 Đường DS1 (nhựa) 17 104.00 3,800,000 395,200,000 79,000,000 200,000 28,000,000
26 Đường DS1 (nhựa) 17 104.00 3,800,000 395,200,000 79,000,000 200,000 28,000,000
27 Đường DS1 (nhựa) 17 104.00 3,800,000 395,200,000 79,000,000 200,000 28,000,000
28 Đường DS1 (nhựa) 17 104.00 3,800,000 395,200,000 79,000,000 200,000 28,000,000
29 Đường DS1 (nhựa) 17 104.00 3,800,000 395,200,000 79,000,000 200,000 28,000,000
30 Đường DS1 (nhựa) 17 104.00 3,800,000 395,200,000 79,000,000 200,000 28,000,000
31 Đường DS1 (nhựa) 17 95.60 3,800,000 363,280,000 72,000,000 200,000 26,000,000
32 Đường DS1 (nhựa) 17 95.60 3,800,000 363,280,000 72,000,000 200,000 26,000,000
33 Đường DS1 (nhựa) 17 96.80 3,800,000 367,840,000 73,000,000 200,000 26,000,000
Khu H
1 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
2 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
3 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
4 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
5 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
6 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
7 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
8 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
9 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
10 Đường DS1 (nhựa) 17 100.00 3,800,000 380,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
II. Các Khu dân cư thuộc xã Nhơn An
1. Khu dân cư thôn Thanh Liêm
19 Đường DS2 4.5 87.40 2,200,000 192,280,000 38,000,000 100,000 14,000,000
20 Đường DS2 4.5 170.30 2,200,000 374,660,000 74,000,000 200,000 27,000,000
2. Khu dân cư thôn Trung Định
1 (lô góc) Đường DS4 12 199.50 3,300,000 658,350,000 131,000,000 500,000 33,000,000
17 Đường DS2 14 249.40 3,000,000 748,200,000 149,000,000 500,000 38,000,000
41 (lô góc) Đường DS1 12 182.20 4,400,000 801,680,000 160,000,000 500,000 41,000,000
3. Khu dân cư thôn Háo Đức
1 (lô góc) Đường DS1 12 227.00 6,600,000 1,498,200,000 299,000,000 500,000 75,000,000
2 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
3 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
4 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
5 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
6 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
7 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
8 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
9 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
10 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
11 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
12 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
13 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
14 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
15 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
16 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
17 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
18 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
19 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
20 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
21 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
22 Đường DS1 12 120.00 6,000,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
23 (lô góc) Đường DS1 12 202.00 6,600,000 1,333,200,000 266,000,000 500,000 67,000,000
24 Đường DS2 14 217.00 4,000,000 868,000,000 173,000,000 500,000 44,000,000
25 Đường DS3 14 108.00 4,000,000 432,000,000 86,000,000 200,000 31,000,000
26 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
27 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
28 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
29 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
30 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
31 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
32 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
33 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
34 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
35 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
36 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
37 Đường DS3 14 115.00 4,000,000 460,000,000 92,000,000 200,000 33,000,000
38 Đường DS3 14 110.00 4,000,000 440,000,000 88,000,000 200,000 31,000,000
39 Đường DS4 10.5 166.50 4,000,000 666,000,000 133,000,000 500,000 34,000,000
III. Điểm dân cư Lò Gạch, khu vực Bằng Châu, phường Đập Đá (Khu A)
3 Đường Nguyễn Lữ 17 100.00 6,500,000 650,000,000 130,000,000 500,000 33,000,000
4 Đường Nguyễn Lữ 17 100.00 6,500,000 650,000,000 130,000,000 500,000 33,000,000
5 Đường Nguyễn Lữ 17 100.00 6,500,000 650,000,000 130,000,000 500,000 33,000,000
6 Đường Nguyễn Lữ 17 100.00 6,500,000 650,000,000 130,000,000 500,000 33,000,000
IV. Khu dân cư Vạn Thuận, phường Nhơn Thành
1. Khu E
1A (lô góc) Đường tránh
QL1A mới
12 216.00 9,000,000 1,944,000,000 388,000,000 500,000 98,000,000
1B Đường tránh
QL1A mới
12 99.00 7,500,000 742,500,000 148,000,000 500,000 38,000,000
2. Khu G
1 (lô góc) Đường tránh
QL1A mới
12 92.00 9,000,000 828,000,000 165,000,000 500,000 42,000,000
3. Khu K
1A (lô góc) Đường BTXM 17 180.00 5,400,000 972,000,000 194,000,000 500,000 49,000,000
V. Điểm dân cư nhỏ lẻ, xen kẹt thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân
3
(Vị trí 01)
Quốc lộ 19 26 237.00 2,260,000 535,620,000 107,000,000 500,000 27,000,000
6
(Vị trí 01)
Quốc lộ 19 26 257.30 2,260,000 581,498,000 116,000,000 500,000 30,000,000
1
(Vị trí 02)
Quốc lộ 19 26 241.20 2,260,000 545,112,000 109,000,000 500,000 28,000,000
VI. Khu dân cư thôn Hòa Đông, xã Nhơn Hạnh
1. Khu DO-01
1 Đường BTXM 12 274.20 750,000 205,650,000 41,000,000 200,000 15,000,000
2 Đường BTXM 12 177.10 750,000 132,825,000 26,000,000 100,000 10,000,000
3 Đường BTXM 12 168.90 750,000 126,675,000 25,000,000 100,000 9,000,000
4 Đường BTXM 12 157.50 750,000 118,125,000 23,000,000 100,000 9,000,000
5 Đường BTXM 12 142.50 750,000 106,875,000 21,000,000 100,000 8,000,000
6 Đường BTXM 12 127.50 750,000 95,625,000 19,000,000 100,000 7,000,000
7  (lô góc) Đường BTXM 12 141.00 825,000 116,325,000 23,000,000 100,000 9,000,000
2. Khu DO-02
10 Đường BTXM 12 155.90 750,000 116,925,000 23,000,000 100,000 9,000,000
11 Đường BTXM 12 156.80 750,000 117,600,000 23,000,000 100,000 9,000,000
12 Đường BTXM 12 161.40 750,000 121,050,000 24,000,000 100,000 9,000,000
13 Đường BTXM 12 169.60 750,000 127,200,000 25,000,000 100,000 9,000,000
14 Đường BTXM 12 191.90 750,000 143,925,000 28,000,000 100,000 11,000,000
15  (lô góc) Đường BTXM 12 154.70 825,000 127,628,000 25,000,000 100,000 9,000,000
VII. Các Điểm dân cư thuộc xã Nhơn Mỹ
1. Điểm dân cư xóm Tân Quang, thôn Tân Kiều
1 Đường Tân Dân -
Bình Thạnh
20 271.50 900,000 244,350,000 48,000,000 200,000 18,000,000
2 Đường Tân Dân -
Bình Thạnh
20 268.50 900,000 241,650,000 48,000,000 200,000 17,000,000
3 Đường Tân Dân -
Bình Thạnh
20 265.50 900,000 238,950,000 47,000,000 200,000 17,000,000
4 Đường Tân Dân -
Bình Thạnh
20 262.50 900,000 236,250,000 47,000,000 200,000 17,000,000
2. Điểm dân cư Tân Hòa, thôn Tân Kiều
3 Đường Tân Dân -
Bình Thạnh
20 169.00 490,000 82,810,000 16,000,000 100,000 6,000,000
6 Đường Tân Dân -
Bình Thạnh
20 328.50 490,000 160,965,000 32,000,000 100,000 12,000,000
12 Đường Tân Dân -
Bình Thạnh
20 377.00 490,000 184,730,000 36,000,000 100,000 13,000,000
VIII. Các Điểm quy hoạch dân cư thuộc xã Nhơn Phong
1. Điểm quy hoạch dân cư trước nhà ông Bình Hảo, thôn Trung Lý
7 Đường ĐT.636 20 180.00 2,500,000 450,000,000 90,000,000 200,000 32,000,000
2. Điểm quy hoạch dân cư trước nhà ông Đỗ Tri Phước, thôn Liêm Lợi
1 Đường DS1 18 122.30 800,000 97,840,000 19,000,000 100,000 7,000,000
2 Đường DS1 18 140.40 800,000 112,320,000 22,000,000 100,000 8,000,000
5 Đường DS2 9 152.40 400,000 60,960,000 12,000,000 100,000 5,000,000
6 Đường DS2 9 170.50 400,000 68,200,000 13,000,000 100,000 5,000,000
7 Đường DS2 9 164.40 400,000 65,760,000 13,000,000 100,000 5,000,000
8 Đường DS2 9 148.00 400,000 59,200,000 11,000,000 100,000 5,000,000
9 Đường DS2 9 127.50 400,000 51,000,000 10,000,000 100,000 4,000,000
10 Đường DS2 9 107.90 400,000 43,160,000 8,000,000 100,000 4,000,000
11 Đường DS2 9 130.30 400,000 52,120,000 10,000,000 100,000 4,000,000
12 Đường DS2 9 133.40 400,000 53,360,000 10,000,000 100,000 4,000,000
13 Đường DS2 9 129.20 400,000 51,680,000 10,000,000 100,000 4,000,000
14 Đường DS2 9 125.10 400,000 50,040,000 10,000,000 100,000 4,000,000
15 Đường DS2 9 166.20 400,000 66,480,000 13,000,000 100,000 5,000,000
IX. Khu tái định cư CCN An Mơ gắn với QHDC xóm Thọ Thạnh Nam, thôn Ngọc Thạnh, xã Nhơn Thọ
1. Khu A
29 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
30 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
31 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
32 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
33 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
34 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
35 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
36 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
37 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
38 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
39 Đường DS4 12 120.00 2,800,000 336,000,000 67,000,000 200,000 24,000,000
2. Khu B
2 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
3 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
4 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
5 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
6 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
7 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
8 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
9 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
10 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
11 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
12 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
13 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
14 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
15 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
16 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
17 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
18 Đường DS4 12 150.00 2,600,000 390,000,000 78,000,000 200,000 28,000,000
3. Khu C
61 Đường DS1 14 172.90 2,800,000 484,120,000 96,000,000 200,000 34,000,000
X. Các khu dân cư thuộc phường Bình Định
1. Khu dân cư tổ 5, khu vực Kim Châu
Khu A13
12 Đường DS5 (nhựa) 14 172.50 6,000,000 1,035,000,000 207,000,000 500,000 52,000,000
Khu A16
1 (lô góc) Đường Lê Hồng
Phong nối dài
25 132.51 12,000,000 1,590,120,000 318,000,000 500,000 80,000,000
2 Đường Lê Hồng
Phong nối dài
25 96.00 10,000,000 960,000,000 192,000,000 500,000 48,000,000
3 Đường Lê Hồng
Phong nối dài
25 96.00 10,000,000 960,000,000 192,000,000 500,000 48,000,000
4 Đường Lê Hồng
Phong nối dài
25 96.00 10,000,000 960,000,000 192,000,000 500,000 48,000,000
5 Đường Lê Hồng
Phong nối dài
25 96.00 10,000,000 960,000,000 192,000,000 500,000 48,000,000
6 Đường Lê Hồng
Phong nối dài
25 96.00 10,000,000 960,000,000 192,000,000 500,000 48,000,000
7 Đường Lê Hồng
Phong nối dài
25 96.00 10,000,000 960,000,000 192,000,000 500,000 48,000,000
8 Đường Lê Hồng
Phong nối dài
25 96.00 10,000,000 960,000,000 192,000,000 500,000 48,000,000
2. Khu dân cư tổ 3, khu vực Kim Châu
Khu A
1 (lô góc) Đường Cần Vương 25 213.00 6,000,000 1,278,000,000 255,000,000 500,000 64,000,000
Khu B
17 (lô góc) Đường Cần Vương 25 155.00 7,200,000 1,116,000,000 223,000,000 500,000 56,000,000
28 Đường DS3 14 140.00 6,100,000 854,000,000 170,000,000 500,000 43,000,000
72 (lô góc) Đường DS3 14 132.00 6,000,000 792,000,000 158,000,000 500,000 40,000,000
73 Đường DS3 14 140.00 5,000,000 700,000,000 140,000,000 500,000 35,000,000
92 Đường Cần Vương 25 136.00 6,000,000 816,000,000 163,000,000 500,000 41,000,000
93 (lô góc) Đường Cần Vương 25 137.00 7,200,000 986,400,000 197,000,000 500,000 50,000,000
XI. Khu dân cư khu vực Hòa cư, phường Nhơn Hưng
1. Khu A
1 (lô góc) Đường DS6 14 141.00 5,400,000 761,400,000 152,000,000 500,000 39,000,000
2 Đường DS6 14 130.00 4,500,000 585,000,000 117,000,000 500,000 30,000,000
3 Đường DS6 14 130.00 4,500,000 585,000,000 117,000,000 500,000 30,000,000
4 Đường DS6 14 130.00 4,500,000 585,000,000 117,000,000 500,000 30,000,000
5 Đường DS6 14 130.00 4,500,000 585,000,000 117,000,000 500,000 30,000,000
6 Đường DS6 14 130.00 4,500,000 585,000,000 117,000,000 500,000 30,000,000
7 Đường DS6 14 130.00 4,500,000 585,000,000 117,000,000 500,000 30,000,000
8 Đường DS6 14 130.00 4,500,000 585,000,000 117,000,000 500,000 30,000,000
9 (lô góc) Đường DS6 14 152.00 5,400,000 820,800,000 164,000,000 500,000 42,000,000
2. Khu B
1 (lô góc) Đường DS3 14 142.00 5,400,000 766,800,000 153,000,000 500,000 39,000,000
2 Đường DS3 14 150.00 4,500,000 675,000,000 135,000,000 500,000 34,000,000
3 Đường DS3 14 150.00 4,500,000 675,000,000 135,000,000 500,000 34,000,000
4 Đường DS3 14 125.00 4,500,000 562,500,000 112,000,000 500,000 29,000,000
5 Đường DS3 14 125.00 4,500,000 562,500,000 112,000,000 500,000 29,000,000
6 Đường DS3 14 125.00 4,500,000 562,500,000 112,000,000 500,000 29,000,000
7 Đường DS3 14 125.00 4,500,000 562,500,000 112,000,000 500,000 29,000,000
8 Đường DS3 14 125.00 4,500,000 562,500,000 112,000,000 500,000 29,000,000
9 Đường DS3 14 125.00 4,500,000 562,500,000 112,000,000 500,000 29,000,000
10 Đường DS3 14 125.00 4,500,000 562,500,000 112,000,000 500,000 29,000,000
35 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
36 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
37 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
38 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
39 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
40 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
41 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
42 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
43 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
44 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
45 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
46 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
47 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
48 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
49 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
50 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
51 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
52 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
53 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
54 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
55 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
56 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
57 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
58 Đường DS3 14 125.00 4,800,000 600,000,000 120,000,000 500,000 30,000,000
59 Đường DS3 14 150.00 4,800,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
60 Đường DS3 14 150.00 4,800,000 720,000,000 144,000,000 500,000 36,000,000
61 (lô góc) Đường DS3 14 142.00 5,760,000 817,920,000 163,000,000 500,000 41,000,000
XII. Khu dân cư nông thôn phía Bắc dưới cầu Phụ Ngọc, thôn Quan Quang, xã Nhơn Khánh
1. Khu A
A01 (lô góc) Đường DS2 14 167.00 2,200,000 367,400,000 73,000,000 200,000 26,000,000
A02 Đường DS2 14 175.00 2,000,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
A03 Đường DS2 14 175.00 2,000,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
A04 Đường DS2 14 175.00 2,000,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
A05 Đường DS2 14 175.00 2,000,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
A06 Đường DS2 14 175.00 2,000,000 350,000,000 70,000,000 200,000 25,000,000
A07 (lô góc) Đường DS2 14 188.50 2,200,000 414,700,000 82,000,000 200,000 30,000,000
A08 Đường DS5 14 196.00 1,500,000 294,000,000 58,000,000 200,000 21,000,000
A09 Đường DS5 14 196.00 1,500,000 294,000,000 58,000,000 200,000 21,000,000
A10 Đường DS5 14 196.00 1,500,000 294,000,000 58,000,000 200,000 21,000,000
A11 Đường DS5 14 196.00 1,500,000 294,000,000 58,000,000 200,000 21,000,000
A12 (lô góc) Đường DS5 14 226.40 1,650,000 373,560,000 74,000,000 200,000 27,000,000
A13 Đường DS3 14 163.45 1,500,000 245,175,000 49,000,000 200,000 18,000,000
A14 Đường DS3 14 168.35 1,500,000 252,525,000 50,000,000 200,000 18,000,000
A15 Đường DS3 14 173.25 1,500,000 259,875,000 51,000,000 200,000 19,000,000
A16 Đường DS3 14 177.80 1,500,000 266,700,000 53,000,000 200,000 19,000,000
A17 Đường DS3 14 156.00 1,500,000 234,000,000 46,000,000 200,000 17,000,000
A18 (lô góc) Đường DS3 14 182.30 1,650,000 300,795,000 60,000,000 200,000 22,000,000
2. Khu B
B01 (lô góc) Đường DS1 10 200.20 2,200,000 440,440,000 88,000,000 200,000 31,000,000
B02 Đường DS1 10 203.00 2,000,000 406,000,000 81,000,000 200,000 29,000,000
B03 Đường DS1 10 189.60 2,000,000 379,200,000 75,000,000 200,000 27,000,000
B04 Đường DS1 10 186.45 2,000,000 372,900,000 74,000,000 200,000 27,000,000
B05 Đường DS1 10 180.00 2,000,000 360,000,000 72,000,000 200,000 26,000,000
B06 Đường DS1 10 170.55 2,000,000 341,100,000 68,000,000 200,000 24,000,000
B07 Đường DS1 10 158.40 2,000,000 316,800,000 63,000,000 200,000 23,000,000
B08 Đường DS1 10 143.85 2,000,000 287,700,000 57,000,000 200,000 21,000,000
B09 Đường DS1 10 149.10 2,000,000 298,200,000 59,000,000 200,000 21,000,000
B10 Đường DS1 10 154.35 2,000,000 308,700,000 61,000,000 200,000 22,000,000
B11 Đường DS1 10 159.25 2,000,000 318,500,000 63,000,000 200,000 23,000,000
B12 (lô góc) Đường DS1 10 156.20 2,200,000 343,640,000 68,000,000 200,000 25,000,000
B13 (lô góc) Đường DS4 14 182.20 1,650,000 300,630,000 60,000,000 200,000 22,000,000
B14 Đường DS4 14 198.80 1,500,000 298,200,000 59,000,000 200,000 21,000,000
B15 Đường DS4 14 185.40 1,500,000 278,100,000 55,000,000 200,000 20,000,000
B16 Đường DS4 14 183.15 1,500,000 274,725,000 54,000,000 200,000 20,000,000
B17 Đường DS4 14 177.00 1,500,000 265,500,000 53,000,000 200,000 19,000,000
B18 Đường DS4 14 167.40 1,500,000 251,100,000 50,000,000 200,000 18,000,000
B19 Đường DS4 14 155.20 1,500,000 232,800,000 46,000,000 200,000 17,000,000
B20 Đường DS4 14 141.05 1,500,000 211,575,000 42,000,000 200,000 15,000,000
B21 Đường DS4 14 145.95 1,500,000 218,925,000 43,000,000 200,000 16,000,000
B22 Đường DS4 14 150.85 1,500,000 226,275,000 45,000,000 200,000 16,000,000
B23 Đường DS4 14 155.75 1,500,000 233,625,000 46,000,000 200,000 17,000,000
B24 (lô góc) Đường DS4 14 207.10 1,650,000 341,715,000 68,000,000 200,000 24,000,000
XIII. Điểm dân cư xen kẹt thôn Đông Lâm, xã Nhơn Lộc
A01 (lô góc) Đường DS3 28 102.00 3,300,000 336,600,000 67,000,000 200,000 24,000,000
A02 Đường DS3 28 115.00 3,000,000 345,000,000 69,000,000 200,000 25,000,000
A03 Đường DS3 28 120.00 3,000,000 360,000,000 72,000,000 200,000 26,000,000
A04 Đường DS3 28 127.00 3,000,000 381,000,000 76,000,000 200,000 27,000,000
A05 (lô góc) Đường DS3 28 91.00 3,300,000 300,300,000 60,000,000 200,000 22,000,000
Joomlart