TRỤ SỞ CHÍNH

Địa chỉ: Lô DC 1a - 13 đường Nguyễn Thị Định - phường Nguyễn Văn Cừ - thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định 
Địện thoại: 0256.2200569
Fax: 0256.3547029
Email: Dongduong_bdgts@yahoo.com

CHI NHÁNH GIA LAI

Địa chỉ: số 65 đường Yên Đỗ, phường Yên Đỗ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Điện thoại: 0269.3601668
Fax: 0269.3748748
Email: dongduonggialaiauction@gmail.com

Bán đấu giá QSD đất: 160 lô đất ở trên địa bàn thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định

Email In PDF.

 

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

 

1. Quyền sử dụng đất:

- 03 lô đất ở tại Khu dân cư thôn Lộc Thuận, xã Nhơn Hạnh, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 04 lô đất ở tại Khu dân cư khu vực Phò An (Khu F), phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 06 lô đất ở tại Khu đất mở rộng chợ Đập Đá (Khu A1) thuộc khu dân cư đô thị mới phường Đập Đá, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 07 lô đất ở tại Điểm quy hoạch dân cư trên cây xăng Thanh Giang (Vị trí 1), xã Nhơn Phong, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 24 lô đất ở tại Điểm quy hoạch dân cư thôn Nhơn Nghĩa Tây và Điểm quy hoạch dân cư thôn Mỹ Thạnh, xã Nhơn Phúc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 37 lô đất ở tại Khu dân cư phía đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 79 lô đất ở tại Khu dân cư Ngãi Chánh 3, xã Nhơn Hậu, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

Kèm theo sơ đồ phân lô.

2. Ký hiệu, vị trí, lộ giới, diện tích, giá khởi điểm, khoản tiền đặt trước và tiền hồ sơ  tham gia đấu giá, bước giá của từng lô đất: đính kèm theo bảng chi tiết.

3. Người có tài sản đấu giá: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn                 Địa chỉ: số 75 đường Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

4. Hình thức, phương thức đấu giá: kết hợp giữa đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp với đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá theo phương thức trả giá lên, bán riêng từng lô đất.

5. Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

6. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 24/3/2019 (gồm: 37 lô đất ở tại Khu dân cư phía đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái, phường Nhơn Hòa; 04 lô đất ở tại Khu dân cư khu vực Phò An, phường Nhơn Hưng), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 21/3/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 20/3/2019 đến 16 giờ ngày 21/3/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 21/3/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 24/3/2019 tại Trụ sở UBND phường Nhơn Hòa.

7. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 25/3/2019 (gồm: 06 lô đất ở tại Khu đất mở rộng chợ Đập Đá thuộc khu dân cư đô thị mới phường Đập Đá; 22 lô đất ở của khu C và 25 lô đất ở của khu D tại Khu dân cư Ngãi Chánh 3, xã Nhơn Hậu), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 22/3/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 21/3/2019 đến 16 giờ ngày 22/3/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 22/3/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày 25/3/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Hậu.

8. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 01/4/2019 (gồm: 03 lô đất ở tại Khu dân cư thôn Lộc Thuận, xã Nhơn Hạnh; 07 lô đất ở tại Điểm quy hoạch dân cư trên cây xăng Thanh Giang, xã Nhơn Phong; 24 lô đất ở tại Điểm quy hoạch dân cư thôn Nhơn Nghĩa Tây và Điểm quy hoạch dân cư thôn Mỹ Thạnh, xã Nhơn Phúc; 01 lô đất ở của khu B và 31 lô đất ở của khu E tại Khu dân cư Ngãi Chánh 3, xã Nhơn Hậu; các lô đất ở còn lại của ngày 24, 25/3/2019), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 16 giờ ngày 29/3/2019 tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ ngày 28/3/2019 đến 16 giờ ngày 29/3/2019;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 29/3/2019;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá:

+ Lúc 08 giờ ngày 01/4/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Hậu: 03 lô đất ở tại Khu dân cư thôn Lộc Thuận, xã Nhơn Hạnh; 07 lô đất ở tại Điểm quy hoạch dân cư trên cây xăng Thanh Giang, xã Nhơn Phong; 01 lô đất ở của khu B và 31 lô đất ở của khu E tại Khu dân cư Ngãi Chánh 3, xã Nhơn Hậu; các lô đất ở còn lại của ngày 25/3/2019;

+ Lúc 13 giờ 30 phút ngày 01/4/2019 tại Trụ sở UBND xã Nhơn Phúc: 24 lô đất ở tại Điểm quy hoạch dân cư thôn Nhơn Nghĩa Tây và Điểm quy hoạch dân cư thôn Mỹ Thạnh, xã Nhơn Phúc; các lô đất ở còn lại của ngày 24/3/2019.

9. Cuộc đấu giá và công bố giá vào các ngày chủ nhật hàng tuần sau ngày 01/4/2019 (các lô đất còn lại do không có người tham gia đấu giá hoặc không đủ điều kiện đấu giá), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần tại Trụ sở Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương;

Riêng thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn: từ 08 giờ đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày thứ 5 hàng tuần;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: Lúc 08 giờ ngày chủ nhật hàng tuần tại Trụ sở Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn.

10. Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty TNHH đấu giá tài sản Đông Dương gồm:

- Tài khoản số: 111000079637 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 402034433100003 tại Ngân hàng TMCP Nam Á – Chi nhánh Quy Nhơn;

- Tài khoản số: 0051000516083 tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Định;

- Tài khoản số: 4309201002513 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 0600106278660001 tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Chi nhánh Bình Định.

11. Trường hợp có sự thay đổi ngày giờ, thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá thì sẽ có thông báo cụ thể.

12. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, trừ các trường hợp pháp luật quy định không được phép tham gia đấu giá, phải nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ và khoản tiền đặt trước theo đúng quy định.

Lô đất
(số)
Vị trí Lộ
giới
(m)
Diện tích
(m2)
Giá khởi điểm Tiền đặt trước
(đồng)
Tiền hồ sơ tham gia
đấu giá
(đồng)
Bước giá
(đồng)
(đồng/m2) (đồng/lô)
I. Khu đất mở rộng chợ Đập Đá thuộc khu dân cư mới, phường Đập Đá (Khu A1)
28 Đường ĐS3 14 157,37 10.000.000 1.573.700.000 314.000.000 500.000 79.000.000
29 Đường ĐS3 14 152,99 10.000.000 1.529.900.000 305.000.000 500.000 77.000.000
30 Đường ĐS3 14 148,62 10.000.000 1.486.200.000 297.000.000 500.000 75.000.000
31 Đường ĐS3 14 144,24 10.000.000 1.442.400.000 288.000.000 500.000 73.000.000
32 Đường ĐS3 14 139,86 10.000.000 1.398.600.000 279.000.000 500.000 70.000.000
37 Đường ĐS3 14 117,98 10.000.000 1.179.800.000 235.000.000 500.000 59.000.000
II. Khu dân cư khu vực Phò An, phường Nhơn Hưng (Khu F)
7 Đường DS9 10,5 193,60 2.300.000 445.280.000 89.000.000 200.000 32.000.000
8 (lô góc) Đường DS9 10,5 129,10 2.760.000 356.316.000 71.000.000 200.000 25.000.000
16 (lô góc) Đường DS11 12 142,00 2.520.000 357.840.000 71.000.000 200.000 26.000.000
17 Đường DS12 5 154,80 2.000.000 309.600.000 61.000.000 200.000 22.000.000
III. Khu dân cư phía Đông Công ty Đúc Minh Đạt, khu vực Trung Ái, phường Nhơn Hòa
A1 (lô góc) Đường DS1 16 215,21 2.400.000 516.504.000 103.000.000 500.000 26.000.000
A2 Đường DS1 16 157,56 2.000.000 315.120.000 63.000.000 200.000 23.000.000
A3 Đường DS1 16 141,35 2.000.000 282.700.000 56.000.000 200.000 20.000.000
A4 Đường DS4 14 206,75 1.800.000 372.150.000 74.000.000 200.000 27.000.000
A5 Đường DS4 14 187,96 1.800.000 338.328.000 67.000.000 200.000 24.000.000
A6 Đường DS4 14 290,16 1.800.000 522.288.000 104.000.000 500.000 27.000.000
A7 Đường DS4 14 173,10 1.800.000 311.580.000 62.000.000 200.000 22.000.000
A8 Đường DS4 14 149,67 1.800.000 269.406.000 53.000.000 200.000 19.000.000
A9 Đường DS4 14 154,79 1.800.000 278.622.000 55.000.000 200.000 20.000.000
A10 Đường DS4 14 159,91 1.800.000 287.838.000 57.000.000 200.000 21.000.000
A11 (lô góc) Đường DS4 14 157,03 2.160.000 339.184.800 67.000.000 200.000 24.000.000
B01 (lô góc) Đường DS6 14 168,88 2.400.000 405.312.000 81.000.000 200.000 29.000.000
B02 Đường DS6 14 147,00 2.000.000 294.000.000 58.000.000 200.000 21.000.000
B03 Đường DS6 14 147,00 2.000.000 294.000.000 58.000.000 200.000 21.000.000
B04 Đường DS6 14 147,00 2.000.000 294.000.000 58.000.000 200.000 21.000.000
B05 Đường DS6 14 147,00 2.000.000 294.000.000 58.000.000 200.000 21.000.000
B06 Đường DS6 14 147,00 2.000.000 294.000.000 58.000.000 200.000 21.000.000
B11 (lô góc) Đường DS2 16 168,88 2.160.000 364.780.800 72.000.000 200.000 26.000.000
B12 Đường DS2 16 147,00 1.800.000 264.600.000 52.000.000 200.000 19.000.000
B13 Đường DS2 16 147,00 1.800.000 264.600.000 52.000.000 200.000 19.000.000
B14 Đường DS2 16 147,00 1.800.000 264.600.000 52.000.000 200.000 19.000.000
B15 Đường DS2 16 147,00 1.800.000 264.600.000 52.000.000 200.000 19.000.000
B16 Đường DS2 16 147,00 1.800.000 264.600.000 52.000.000 200.000 19.000.000
C01 (lô góc) Đường DS2 16 130,97 2.160.000 282.895.200 56.000.000 200.000 20.000.000
C02 Đường DS2 16 115,50 1.800.000 207.900.000 41.000.000 200.000 15.000.000
C03 Đường DS2 16 115,50 1.800.000 207.900.000 41.000.000 200.000 15.000.000
C04 Đường DS2 16 115,50 1.800.000 207.900.000 41.000.000 200.000 15.000.000
C05 Đường DS2 16 115,50 1.800.000 207.900.000 41.000.000 200.000 15.000.000
C06 Đường DS2 16 115,50 1.800.000 207.900.000 41.000.000 200.000 15.000.000
C11 (lô góc) Đường DS3 14 130,97 2.160.000 282.895.200 56.000.000 200.000 20.000.000
C12 Đường DS3 14 115,50 1.800.000 207.900.000 41.000.000 200.000 15.000.000
C13 Đường DS3 14 115,50 1.800.000 207.900.000 41.000.000 200.000 15.000.000
C14 Đường DS3 14 115,50 1.800.000 207.900.000 41.000.000 200.000 15.000.000
C15 Đường DS3 14 115,50 1.800.000 207.900.000 41.000.000 200.000 15.000.000
C16 Đường DS3 14 115,50 1.800.000 207.900.000 41.000.000 200.000 15.000.000
H01 Đường DS3 14 121,24 1.800.000 218.232.000 43.000.000 200.000 16.000.000
H02 Đường DS3 14 241,54 1.800.000 434.772.000 86.000.000 200.000 31.000.000
IV. Điểm QHDC trên cây xăng Thanh Giang, xã Nhơn Phong
1 Đường ĐT 631 30 298,70 2.500.000 746.750.000 149.000.000 500.000 38.000.000
2 Đường ĐT 631 30 205,00 2.500.000 512.500.000 102.000.000 500.000 26.000.000
3 Đường ĐT 631 30 205,00 2.500.000 512.500.000 102.000.000 500.000 26.000.000
4 Đường ĐT 631 30 205,00 2.500.000 512.500.000 102.000.000 500.000 26.000.000
5 Đường ĐT 631 30 205,00 2.500.000 512.500.000 102.000.000 500.000 26.000.000
6 Đường ĐT 631 30 205,00 2.500.000 512.500.000 102.000.000 500.000 26.000.000
7 Đường ĐT 631 30 205,00 2.500.000 512.500.000 102.000.000 500.000 26.000.000
V. Khu dân cư Ngãi Chánh 3, xã Nhơn Hậu
1. Khu B
28 Đường DS6 12 194,50 2.200.000 427.900.000 85.000.000 200.000 30.000.000
2. Khu C
1 (lô góc) Đường DS8 11 102,50 2.420.000 248.050.000 49.000.000 200.000 18.000.000
2 (lô góc) Đường DS4 12 122,00 2.860.000 348.920.000 69.000.000 200.000 25.000.000
3 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
4 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
5 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
6 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
7 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
8 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
9 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
10 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
11 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
12 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
13 Đường DS4 12 120,00 2.600.000 312.000.000 62.000.000 200.000 22.000.000
14 (lô góc) Đường DS4 12 161,50 2.860.000 461.890.000 92.000.000 200.000 33.000.000
15 (lô góc) Đường DS8 11 135,00 2.420.000 326.700.000 65.000.000 200.000 23.000.000
16 Đường DS8 11 125,50 2.200.000 276.100.000 55.000.000 200.000 20.000.000
17 Đường DS8 11 139,00 2.200.000 305.800.000 61.000.000 200.000 22.000.000
18 Đường DS8 11 151,00 2.200.000 332.200.000 66.000.000 200.000 24.000.000
19 Đường DS8 11 151,00 2.200.000 332.200.000 66.000.000 200.000 24.000.000
20 Đường DS8 11 142,00 2.200.000 312.400.000 62.000.000 200.000 22.000.000
21 Đường DS8 11 114,00 2.200.000 250.800.000 50.000.000 200.000 18.000.000
22 Đường DS8 11 131,00 2.200.000 288.200.000 57.000.000 200.000 21.000.000
3. Khu D
21 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
22 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
23 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
24 (lô góc) Đường DS1 15 183,50 3.080.000 565.180.000 113.000.000 500.000 29.000.000
25 (lô góc) Đường DS4 12 263,50 2.860.000 753.610.000 150.000.000 500.000 38.000.000
26 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
27 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
28 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
29 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
30 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
31 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
32 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
33 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
34 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
35 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
36 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
37 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
38 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
40 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
41 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
42 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
43 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
44 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
47 Đường DS4 12 125,00 2.600.000 325.000.000 65.000.000 200.000 23.000.000
48 (lô góc) Đường DS4 12 167,00 2.860.000 477.620.000 95.000.000 200.000 34.000.000
4. Khu E
8 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
12 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
13 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
14 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
15 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
16 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
17 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
18 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
19 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
20 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
21 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
22 Đường DS1 15 122,50 2.800.000 343.000.000 68.000.000 200.000 25.000.000
23 (lô góc) Đường DS1 15 188,00 3.080.000 579.040.000 115.000.000 500.000 29.000.000
24 (lô góc) Đường DS2 14 240,50 3.080.000 740.740.000 148.000.000 500.000 38.000.000
25 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
26 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
27 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
28 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
29 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
30 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
31 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
32 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
33 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
34 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
35 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
36 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
37 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
38 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
39 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
40 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
41 Đường DS2 14 125,00 2.800.000 350.000.000 70.000.000 200.000 25.000.000
VI. Các Điểm QHDC thuộc xã Nhơn Phúc
1. Điểm QHDC thôn Mỹ Thạnh
A01 (lô góc) Đường Mỹ Thạnh 1 14 111,47 990.000 110.355.300 22.000.000 100.000 8.000.000
A02 Đường Mỹ Thạnh 1 14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A03 Đường Mỹ Thạnh 1 14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A04 Đường Mỹ Thạnh 1 14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A05 Đường Mỹ Thạnh 1 14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A06 Đường Mỹ Thạnh 1 14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A07 Đường Mỹ Thạnh 1 14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A08 Đường Mỹ Thạnh 1 14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A09 Đường Mỹ Thạnh 1 14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A10 (lô góc) Đường Mỹ Thạnh 1 14 136,25 990.000 134.887.500 26.000.000 100.000 10.000.000
A11 (lô góc) Đường rẽ nhánh
đường ĐT 636B
14 174,38 990.000 172.636.200 34.000.000 100.000 13.000.000
A12 Đường rẽ nhánh
đường ĐT 636B
14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A13 Đường rẽ nhánh
đường ĐT 636B
14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A14 Đường rẽ nhánh
đường ĐT 636B
14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A15 Đường rẽ nhánh
đường ĐT 636B
14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A16 Đường rẽ nhánh
đường ĐT 636B
14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A17 Đường rẽ nhánh
đường ĐT 636B
14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A18 Đường rẽ nhánh
đường ĐT 636B
14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A19 Đường rẽ nhánh
đường ĐT 636B
14 104,50 900.000 94.050.000 18.000.000 100.000 7.000.000
A20 (lô góc) Đường rẽ nhánh
đường ĐT 636B
14 104,93 990.000 103.880.700 20.000.000 100.000 8.000.000
2. Điểm QHDC thôn Nhơn Nghĩa Tây
A01 Đường An Thái 4 14 150,00 1.600.000 240.000.000 48.000.000 200.000 17.000.000
A02 Đường An Thái 4 14 150,00 1.600.000 240.000.000 48.000.000 200.000 17.000.000
A03 Đường An Thái 4 14 150,00 1.600.000 240.000.000 48.000.000 200.000 17.000.000
A04 Đường An Thái 4 14 217,00 1.600.000 347.200.000 69.000.000 200.000 25.000.000
VII. Khu dân cư thôn Lộc Thuận, xã Nhơn Hạnh
3 Đường DS2 5 189,40 650.000 123.110.000 24.000.000 100.000 9.000.000
7 Đường DS1 10,5 158,60 700.000 111.020.000 22.000.000 100.000 8.000.000
8 Đường DS1 10,5 158,80 700.000 111.160.000 22.000.000 100.000 8.000.000
Joomlart