TRỤ SỞ CHÍNH

Địa chỉ: Lô DC 1a - 13 đường Nguyễn Thị Định - phường Nguyễn Văn Cừ - thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định 
Địện thoại: 0256.2200569
Fax: 0256.3547029
Email: Dongduong_bdgts@yahoo.com

CHI NHÁNH GIA LAI

Địa chỉ: số 65 đường Yên Đỗ, phường Yên Đỗ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Điện thoại: 0269.3601668
Fax: 0269.3748748
Email: dongduonggialaiauction@gmail.com

Bán đấu giá QSD đất: 117 lô đất ở thuộc các khu dân cư trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định

Email In PDF.

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

1. Quyền sử dụng đất:

- 02 lô đất ở tại khu dân cư khu phố Tấn Thạnh 1 (Chợ cát), phường Hoài Hảo, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 03 lô đất ở tại khu dân cư khu phố 8 (phía Đông đường bê tông), phường Tam Quan, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 04 lô đất ở tại các điểm tái định cư, khu dân cư thuộc phường Hoài Đức, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 08 lô đất ở tại các khu dân cư thuộc phường Hoài Xuân, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 08 lô đất ở tại phần mở rộng điểm TĐC số 05, phường Hoài Tân, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 23 lô đất ở tại các khu dân cư thuộc phường Hoài Thanh, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 30 lô đất ở tại các khu dân cư thuộc xã Hoài Phú, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định;

- 39 lô đất ở tại khu dân cư dọc tuyến thuộc công trình tuyến đường từ Quốc lộ 1A cũ đến Gò Dài và khu dân cư dọc tuyến; 03 lô đất ở thuộc khu dân cư khu phố Trường Xuân Tây (phía Đông Nhà văn hóa), phường Tam Quan Bắc, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định;

Kèm theo sơ đồ phân lô.

2. Ký hiệu, vị trí, diện tích, giá khởi điểm, khoản tiền đặt trước và tiền hồ sơ tham gia đấu giá, bước giá của từng lô đất: đính kèm theo bảng chi tiết.

3. Người có tài sản đấu giá:

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn

Địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.

4. Hình thức đấu giá: kết hợp giữa đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp với đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại cuộc đấu giá.

5. Phương thức đấu giá: phương thức trả giá lên, bán riêng từng lô đất.

 

6. Thời gian xem tài sản đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết cho đến ngày tổ chức cuộc đấu giá.

7. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 05/12/2020 (gồm: 04 lô của các điểm tái định cư, khu dân cư thuộc phường Hoài Đức; 08 lô của các khu dân cư thuộc phường Hoài Xuân; 08 lô của phần mở rộng điểm TĐC số 05, phường Hoài Tân;  02 lô của khu dân cư khu phố Tấn Thạnh 1, phường Hoài Hảo; 39 lô của khu dân cư dọc tuyến thuộc công trình tuyến đường từ Quốc lộ 1A cũ đến Gò Dài và khu dân cư dọc tuyến, 03 lô của khu dân cư khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc; 03 lô của khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 15 giờ ngày 02/12/2020 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương (không nhận hồ sơ tham gia đấu giá và phiếu trả giá);

- Thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn: từ 07 giờ 30 phút đến 16 giờ ngày 02/12/2020 đối với các lô đất của phường Hoài Đức, phường Hoài Xuân, phường Hoài Tân, phường Hoài Hảo, phường Tam Quan và phường Tam Quan Bắc;

- Thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở UBND phường Hoài Tân: từ 07 giờ 30 phút ngày 01/12/2020 đến 16 giờ ngày 02/12/2020 đối với các lô đất của phường Hoài Đức, phường Hoài Xuân và phường Hoài Tân;

- Thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở UBND phường Tam Quan Bắc: từ 07 giờ 30 phút ngày 01/12/2020 đến 16 giờ ngày 02/12/2020 đối với các lô đất của phường Hoài Hảo, phường Tam Quan và phường Tam Quan Bắc;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 02/12/2020;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá:

+ Tại trụ sở UBND phường Hoài Tân: bắt đầu lúc 08 giờ ngày 05/12/2020 đối với các lô đất của phường Hoài Đức, phường Hoài Xuân và phường Hoài Tân;

+ Tại trụ sở UBND phường Tam Quan Bắc: bắt đầu lúc 14 giờ ngày 05/12/2020 đối với các lô đất của phường Hoài Hảo, phường Tam Quan và phường Tam Quan Bắc.  

8. Cuộc đấu giá và công bố giá vào ngày 12/12/2020 (gồm: 30 lô của các khu dân cư xã Hoài Phú; 23 lô của các khu dân cư thuộc phường Hoài Thanh), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá: liên tục kể từ ngày niêm yết đến 15 giờ ngày 09/12/2020 tại Trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương (không nhận hồ sơ tham gia đấu giá và phiếu trả giá);

- Thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn: từ 07 giờ 30 phút đến 16 giờ ngày 09/12/2020 đối với các lô đất của xã Hoài Phú và phường Hoài Thanh;

- Thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở UBND xã Hoài Phú: từ 07 giờ 30 phút ngày 08/12/2020 đến 16 giờ ngày 09/12/2020 đối với các lô đất của xã Hoài Phú;

- Thời gian đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá tại Trụ sở UBND phường Hoài Thanh: từ 07 giờ 30 phút ngày 08/12/2020 đến 16 giờ ngày 09/12/2020 đối với các lô đất của phường Hoài Thanh;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày 09/12/2020;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá:

+ Tại trụ sở UBND xã Hoài Phú: bắt đầu lúc 08 giờ ngày 12/12/2020 đối với các lô đất của xã Hoài Phú;

+ Tại trụ sở UBND phường Hoài Thanh: bắt đầu lúc 14 giờ ngày 12/12/2020 đối với các lô đất của phường Hoài Thanh.

9. Cuộc đấu giá và công bố giá vào các ngày thứ 5 hàng tuần sau ngày 12/12/2020 (các lô đất còn lại do không có người tham gia đấu giá hoặc không đủ điều kiện đấu giá), cụ thể như sau:

- Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá và nộp phiếu trả giá: liên tục đến 16 giờ ngày thứ 2 hàng tuần tại Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn;

- Thời gian nộp khoản tiền đặt trước: đến 16 giờ ngày thứ 2 hàng tuần;

- Thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá và công bố giá: bắt đầu lúc 09 giờ ngày thứ 5 hàng tuần tại Trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn.

10. Địa điểm nộp khoản tiền đặt trước: tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Đông Dương gồm:

- Tài khoản số: 111002775169 tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 402034433100003 tại Ngân hàng TMCP Nam Á – Chi nhánh Quy Nhơn;

- Tài khoản số: 4309201002513 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh KCN Phú Tài;

- Tài khoản số: 58010000791694 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Bình Định;

- Tài khoản số: 0051000516083 tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Bình Định.

11. Trường hợp có sự thay đổi ngày giờ, thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá thì sẽ có thông báo cụ thể.

12. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

- Người tham gia đấu giá là hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được nhà nước giao đất ở có thu tiền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai;

- Người tham gia đấu giá phải nộp 01 bộ hồ sơ hợp lệ cho một lô đất đấu giá gồm có:

+ 01 Đăng ký và cam kết tham gia đấu giá (theo mẫu);

+ 01 bản photo CMND hoặc thẻ căn cước công dân;

+ 01 bản chính giấy nộp tiền đặt trước và tiền hồ sơ tham gia đấu giá. Mỗi lô đất nộp riêng một giấy nộp tiền đặt trước vào tài khoản, số tiền nộp phải bằng hoặc cao hơn so với quy định. Đối với tiền hồ sơ tham gia đấu giá khách hàng có thể cộng nộp chung vào tài khoản cùng với khoản tiền đặt trước hoặc nộp riêng bằng tiền mặt; Giấy nộp tiền đặt trước và tiền hồ sơ tham gia đấu giá không ghi lô đất đấu giá mà chỉ ghi “nộp tiền đặt trước và tiền hồ sơ tham gia đấu giá đất Hoài Nhơn”;

+ 01 phiếu trả giá gián tiếp. Phiếu trả giá phải viết cùng 01 màu mực, không được gạch bỏ, sửa chữa, tẩy xóa. Cụ thể cách trả giá như sau: giả sử lô đất có giá khởi điểm là 555.000.000 đồng, bước giá là 15.000.000 đồng. Người tham gia đấu giá chọn một trong hai cách ghi phiếu trả giá sau đây:

Hoặc là chọn cách 1 trả giá ghi theo bước giá thì ghi vào phiếu trả giá: “01 bước, bằng chữ: một bước” hoặc “02 bước, bằng chữ: hai bước” hoặc……; trường hợp nếu ghi “0 bước” hay “không bước” thì phiếu trả giá không hợp lệ, bị loại;

Hoặc là chọn cách 2 trả giá ghi theo số tiền thì ghi vào phiếu trả giá: “555.000.000 đồng, bằng chữ: Năm trăm năm mươi lăm triệu đồng hay giá khởi điểm” hoặc “570.000.000 đồng, bằng chữ: Năm trăm bảy mươi triệu đồng” hoặc……..;

- Giá trúng đấu giá phải cao hơn giá khởi điểm ít nhất là một bước giá (tròn bước giá);

- Điều kiện về mối quan hệ: Trong một lô đất, những người có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình thì chỉ được một cá nhân tham gia đấu giá.

Ký hiệu
lô đất
Diện tích
(m2)
Giá khởi điểm Tiền đặt trước
(đồng)
Tiền hồ sơ tham gia
đấu giá
(đồng)
Bước giá
(đồng)
(đồng/m2) (đồng/lô)
I. Xã Hoài Phú
1. Khu dân cư thôn Cự Tài 1
01 202.70 1,900,000 385,130,000 70,000,000 200,000 10,000,000
02 199.20 1,900,000 378,480,000 70,000,000 200,000 10,000,000
03 195.60 1,900,000 371,640,000 70,000,000 200,000 10,000,000
04 192.10 1,900,000 364,990,000 70,000,000 200,000 10,000,000
05 188.50 1,900,000 358,150,000 70,000,000 200,000 10,000,000
06 184.90 1,900,000 351,310,000 70,000,000 200,000 10,000,000
07 181.40 1,900,000 344,660,000 67,000,000 200,000 10,000,000
08 177.80 1,900,000 337,820,000 67,000,000 200,000 10,000,000
09 248.70 1,900,000 472,530,000 94,000,000 200,000 10,000,000
2. Khu dân cư thôn Mỹ Bình 2
01 202.20 1,500,000 303,300,000 57,000,000 200,000 9,000,000
02 203.70 1,500,000 305,550,000 57,000,000 200,000 9,000,000
03 208.80 1,500,000 313,200,000 57,000,000 200,000 9,000,000
04 211.70 1,500,000 317,550,000 57,000,000 200,000 9,000,000
05 211.80 1,500,000 317,700,000 57,000,000 200,000 9,000,000
06 208.30 1,500,000 312,450,000 57,000,000 200,000 9,000,000
07 200.60 1,500,000 300,900,000 57,000,000 200,000 9,000,000
08 190.60 1,500,000 285,900,000 57,000,000 200,000 9,000,000
3. Khu dân cư thôn Cự Lễ
01 162.20 3,000,000 486,600,000 96,000,000 200,000 14,000,000
02 162.20 3,000,000 486,600,000 96,000,000 200,000 14,000,000
03 162.20 3,000,000 486,600,000 96,000,000 200,000 14,000,000
04 162.20 3,000,000 486,600,000 96,000,000 200,000 14,000,000
05 160.30 3,000,000 480,900,000 96,000,000 200,000 14,000,000
06 145.60 3,000,000 436,800,000 87,000,000 200,000 14,000,000
07 147.50 3,000,000 442,500,000 87,000,000 200,000 14,000,000
08 147.50 3,000,000 442,500,000 87,000,000 200,000 14,000,000
09 140.00 2,400,000 336,000,000 67,000,000 200,000 10,000,000
10 140.00 2,400,000 336,000,000 67,000,000 200,000 10,000,000
11 140.00 2,400,000 336,000,000 67,000,000 200,000 10,000,000
12 140.00 2,400,000 336,000,000 67,000,000 200,000 10,000,000
13 140.00 2,400,000 336,000,000 67,000,000 200,000 10,000,000
II. Phường Tam Quan Bắc
1. Khu dân cư dọc tuyến thuộc công trình tuyến đường từ Quốc lộ 1A cũ đến Gò Dài và khu dân cư dọc tuyến
Khu A
4 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
5 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
6 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
7 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
8 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
9 150.00 11,000,000 1,650,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
Khu B
2 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
3 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
4 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
5 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
6 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
7 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
8 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
9 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
Khu C
2 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
3 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
4 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
5 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
6 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
7 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
8 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
10 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
11 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
12 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
13 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
14 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
15 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
16 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
17 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
Khu D
1 145.50 11,000,000 1,600,500,000 315,000,000 500,000 50,000,000
2 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
3 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
4 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
5 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
6 150.00 10,500,000 1,575,000,000 315,000,000 500,000 50,000,000
7 140.00 10,500,000 1,470,000,000 294,000,000 500,000 50,000,000
8 121.00 10,500,000 1,270,500,000 212,000,000 500,000 50,000,000
9 101.00 10,500,000 1,060,500,000 212,000,000 500,000 50,000,000
10 107.50 11,000,000 1,182,500,000 212,000,000 500,000 50,000,000
2. Khu dân cư khu phố Trường Xuân Tây (phía Đông nhà Văn hóa)
21 124.90 10,000,000 1,249,000,000 249,000,000 500,000 30,000,000
23 124.90 10,000,000 1,249,000,000 249,000,000 500,000 30,000,000
24 124.90 10,000,000 1,249,000,000 249,000,000 500,000 30,000,000
III. Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (phía Đông đường bê tông)
01 127.40 4,800,000 611,520,000 120,000,000 500,000 15,000,000
02 137.00 4,800,000 657,600,000 120,000,000 500,000 15,000,000
03 143.80 4,800,000 690,240,000 120,000,000 500,000 15,000,000
IV. Khu dân cư khu phố Tấn Thạnh 1, phường Hoài Hảo (Chợ cát)
07 126.00 4,500,000 567,000,000 113,000,000 500,000 15,000,000
09 126.00 4,500,000 567,000,000 113,000,000 500,000 15,000,000
V. Phường Hoài Thanh
1. Khu dân cư khu phố An Lộc 2
4 240.00 1,520,000 364,800,000 72,000,000 200,000 10,000,000
5 240.00 1,520,000 364,800,000 72,000,000 200,000 10,000,000
6 240.00 1,520,000 364,800,000 72,000,000 200,000 10,000,000
7 240.00 1,520,000 364,800,000 72,000,000 200,000 10,000,000
8 240.00 1,520,000 364,800,000 72,000,000 200,000 10,000,000
9 240.00 1,520,000 364,800,000 72,000,000 200,000 10,000,000
10 240.00 1,520,000 364,800,000 72,000,000 200,000 10,000,000
11 240.00 1,520,000 364,800,000 72,000,000 200,000 10,000,000
12 240.00 1,520,000 364,800,000 72,000,000 200,000 10,000,000
13 240.00 1,520,000 364,800,000 72,000,000 200,000 10,000,000
14 240.00 1,520,000 364,800,000 72,000,000 200,000 10,000,000
15 240.00 1,520,000 364,800,000 72,000,000 200,000 10,000,000
16 240.00 1,520,000 364,800,000 72,000,000 200,000 10,000,000
17 240.00 1,520,000 364,800,000 72,000,000 200,000 10,000,000
2. Khu dân cư khu phố Trường An 2 (trước nhà Hiệu)
2 201.00 3,000,000 603,000,000 120,000,000 500,000 15,000,000
3. Khu dân cư khu phố Trường An 2 (kề đất Hiển - Gò Quyền)
2 164.50 3,000,000 493,500,000 98,000,000 200,000 15,000,000
4. Khu dân cư khu phố Trường An 2 (trước nhà Nguyễn Nhiếp)
2 200.00 2,280,000 456,000,000 91,200,000 200,000 10,000,000
5. Khu dân cư khu phố Trường An 2 (trước nhà Nguyễn Đoan)
01 154.80 2,583,979 400,000,000 80,000,000 200,000 10,000,000
6. Khu dân cư khu phố Mỹ An 1 (trước nhà Điều)
2 114.90 3,150,000 361,935,000 72,000,000 200,000 15,000,000
7. Khu dân cư khu phố Mỹ An 1 (trước nhà Sanh)
01 179.80 5,000,000 899,000,000 179,000,000 500,000 20,000,000
8. Khu dân cư khu phố Mỹ An 1 (trước nhà Nguyễn Thị Ngọt)
01 277.10 800,000 221,680,000 44,000,000 200,000 6,000,000
02 222.80 800,000 178,240,000 35,000,000 100,000 6,000,000
03 241.30 800,000 193,040,000 35,000,000 100,000 6,000,000
VI. Phường Hoài Xuân
1. Khu dân cư khu phố Vĩnh Phụng 2 (thửa đất số 487, tờ bản đồ số 05)
1 142.80 1,200,000 171,360,000 34,000,000 100,000 5,000,000
2 145.80 1,200,000 174,960,000 34,000,000 100,000 5,000,000
3 116.90 1,200,000 140,280,000 28,000,000 100,000 5,000,000
2. Khu dân cư khu phố Vĩnh Phụng 2 (thửa đất số 98, 100, 101, 102, 103, tờ bản đồ số 09)
1 237.40 2,500,000 593,500,000 118,000,000 500,000 15,000,000
2 185.00 2,500,000 462,500,000 91,000,000 200,000 15,000,000
3 182.30 2,500,000 455,750,000 91,000,000 200,000 15,000,000
4 202.30 2,500,000 505,750,000 101,000,000 500,000 15,000,000
3. Khu dân cư khu phố Vĩnh Phụng 1 (thửa đất số 398, 420, tờ bản đồ số 12)
1 120.50 1,500,000 180,750,000 36,000,000 100,000 5,000,000
VII. Phần mở rộng điểm TĐC số 05, phường Hoài Tân
99 150.00 3,700,000 555,000,000 111,000,000 500,000 15,000,000
100 150.00 3,700,000 555,000,000 111,000,000 500,000 15,000,000
101 150.00 3,700,000 555,000,000 111,000,000 500,000 15,000,000
102 150.00 3,700,000 555,000,000 111,000,000 500,000 15,000,000
103 150.00 3,700,000 555,000,000 111,000,000 500,000 15,000,000
104 150.00 3,700,000 555,000,000 111,000,000 500,000 15,000,000
105 150.00 3,700,000 555,000,000 111,000,000 500,000 15,000,000
106 150.00 3,700,000 555,000,000 111,000,000 500,000 15,000,000
VIII. Phường Hoài Đức
1. Điểm tái định cư số 06, khu phố Văn Cang
5 200.00 3,000,000 600,000,000 120,000,000 500,000 15,000,000
6 200.00 3,000,000 600,000,000 120,000,000 500,000 15,000,000
7 200.00 3,000,000 600,000,000 120,000,000 500,000 15,000,000
2. Khu dân cư khu phố Lại Khánh Nam
1 153.70 1,600,000 245,920,000 49,000,000 200,000 7,000,000
Joomlart